Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn an toàn đối với phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (bao gồm cả nguồn gốc tự nhiên và tổng hợp) được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
TCVN 6460:1998 áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phẩm màu Caroten làm chất tạo màu trong thực phẩm tại thị trường Việt Nam. Tiêu chuẩn này đưa ra các tiêu chí kỹ thuật bắt buộc để đánh giá chất lượng của các chế phẩm Caroten thương mại.
Yêu cầu kỹ thuật đối với Phẩm màu Caroten
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các chỉ tiêu cảm quan, vật lý và hóa học mà sản phẩm phẩm màu Caroten phải đáp ứng:
- Trạng thái cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng từ vàng, cam đến đỏ cam. Trạng thái vật lý có thể ở dạng bột, dạng lỏng hoặc dịch treo trong dầu, không được có mùi vị lạ và không chứa tạp chất cơ học có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- Độ hòa tan: Quy định rõ khả năng hòa tan của từng nhóm Caroten trong nước, dầu thực vật hoặc các dung môi hữu cơ chuyên dụng.
- Định tính sản phẩm: Phải vượt qua các thử nghiệm định tính đặc trưng bao gồm phản ứng màu với các thuốc thử hóa học và xác định phổ hấp thụ cực đại bằng phương pháp quang phổ để xác định chính xác cấu trúc Caroten.
- Hàm lượng chất chính: Hàm lượng Caroten tổng số (thường được tính theo beta-carotene) không được thấp hơn giới hạn tối thiểu được quy định cho từng loại chế phẩm cụ thể.
Chỉ tiêu độ tinh khiết và giới hạn tạp chất độc hại
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe con người, TCVN 6460:1998 thiết lập các giới hạn nghiêm ngặt đối với các tạp chất và kim loại nặng:
- Hao hụt khi sấy khô: Giới hạn tỷ lệ phần trăm khối lượng bị hao hụt khi sấy ở nhiệt độ tiêu chuẩn nhằm kiểm soát lượng nước và dung môi bay hơi còn dư trong sản phẩm.
- Tro sunfat: Hàm lượng tro sunfat tối đa cho phép phải cực kỳ thấp để đảm bảo không tồn dư các chất vô cơ không mong muốn từ quá trình chế biến.
- Kim loại nặng nguy hại: Quy định giới hạn tối đa nghiêm ngặt đối với hàm lượng Chì (Pb), Asen (As) và các kim loại nặng khác nhằm ngăn ngừa nguy cơ tích lũy độc tố trong cơ thể người sử dụng.
- Dung môi tồn dư: Các dung môi được sử dụng trong quá trình chiết tách hoặc tổng hợp (như hexane, acetone, dichloromethane) phải được loại bỏ tối đa và không vượt quá ngưỡng an toàn quy định.
Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn viện dẫn các phương pháp phân tích hóa-lý hiện đại để kiểm tra và đánh giá các chỉ tiêu chất lượng:
- Phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến (UV-Vis) để định lượng chính xác hàm lượng Caroten tổng số.
- Phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC) hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để định tính, phân tách các đồng phân và phát hiện các chất màu phụ trợ khác.
- Các phương pháp hóa học chuẩn độ và quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) để xác định hàm lượng kim loại nặng và các tạp chất vô cơ.
Quy định về bao gói, ghi nhãn và bảo quản
Do Caroten là hợp chất dễ bị oxy hóa và nhạy cảm với ánh sáng, tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu bảo quản nghiêm ngặt:
- Bao gói: Sản phẩm phải được đóng gói trong các bao bì kín, làm bằng vật liệu không gây phản ứng hóa học với phụ gia, có khả năng chống ẩm và ngăn ngừa ánh sáng trực tiếp.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải hiển thị đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: Tên phụ gia, chỉ số quốc tế (INS), hàm lượng hoạt chất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, thông tin nhà sản xuất và hướng dẫn sử dụng an toàn.
- Bảo quản: Phải được lưu trữ trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao để duy trì tối đa độ bền màu và hoạt tính của sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 6460 : 1998
PHỤ GIA THỰC PHẨM - PHẨM MÀU CAROTEN (THỰC VẬT)*
Food additive - Carotenes (vegetable)*
Từ đồng nghĩa: b-Caroten tự nhiên, Caroten tự nhiên, vàng thực phẩm 5 Cl, caroten hỗn hợp, INS No.160 a(ii); Cl (1975) No.75130.
Cl (1975) No.40800 (õ-Caroten)
Định nghĩa: Caroten (thực vật) là sản phẩm thu được bằng cách chiết xuất từ cà rốt, cỏ linh lăng, dầu quả cọ và khoai lang (Ipomoea batatas) bằng dung môi và sau đó tinh chế. Thành phần màu chủ yếu là a và b Caroten, trong đó b- Caroten là thành phần chính. Có thể có một lượng không đáng kể g và d-Caroten và các sắc tố khác. Ngoài các chất màu, các chất này có thể chứa dầu chất béo và sáp có tự nhiên trong nguồn nguyên liệu. Chỉ dùng dung môi axeton, metanol, etanol, propan-2-ol, hexan và cacbon dioxyt làm chất chiết. Các sản phẩm thương mại là các dung dịch hoặc nhũ dịch ở dạng dầu rau/dầu thực vật dùng làm thực phẩm. Những sản phẩm này dễ sử dụng và nâng cao tính ổn định vì Caroten dễ bị ôxy hoá.
Phân loại Thuộc nhóm carotenoid
Mã số đăng ký dịch vụ hoá học (CAS No) 7235-40-7
Công thức hoá học: b - Caroten : C40H56
Công thức cấu tạo: 
b-Caroten
Khối lượng phân tử 536,88
Thành phần chính Hàm lượng Caroten (tính theo b - Caroten) không nhỏ hơn mức công bố
Mô tả: Chất lỏng hoặc chất rắn có màu đỏ đến màu tím ánh đỏ hoặc da cam đến da cam sẫm.
Mục đích sử dụng Màu thực phẩm
Các đặc tính
Thử nhận biết
* A Tính tan: Không tan trong nước
* B Đo quang phổ: Dung dịch mẫu trong xyclo hexan A (1 trong 200.000) cho độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 440-457 nm và 470-486 nm
* C Thử Carr-Price: Dung dịch mẫu trong clorofoc chuyển màu xanh khi thêm một lượng dư dung dịch thử Carr-Price
Thử độ tinh khiết
* Asen Không lớn hơn 3 mg/kg
*Chì Không lớn hơn 10 mg/kg
Tiến hành theo hướng dẫn xác định hợp chất hữu cơ trong phép thử giới hạn chì, sử dụng 10 mg ion chì (Pb) trong dung dịch kiểm tra
* Kim loại nặng Không lớn hơn 20 mg/kg
Thử 1 g mẫu theo hướng dẫn của Phương pháp ll ở phép thử giới hạn
* Cặn dung môi

Phương pháp xác định các thành phần chính
Tiến hành theo hướng dẫn trong phương pháp xác định thành phần chính đối với chất màu thực phẩm tan trong dầu* điều kiện sau:
W (g) = lượng đủ để nhận được độ hấp thụ thích hợp
V1 = V2 = V3 = 100 ml
V1 = V2 = 5 ml
= 2450
lmax = 440-457 nm
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu xanh brillant FCF
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Ponceau 4 R
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 về phụ gia thực phẩm - chất tạo ngọt - Kali asesunfam
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:2008 về phụ gia thực phẩm - Clorophyl
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu xanh brillant FCF
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Ponceau 4 R
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 về phụ gia thực phẩm - chất tạo ngọt - Kali asesunfam
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:2008 về phụ gia thực phẩm - Clorophyl
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- Số hiệu: TCVN6460:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1998
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
