Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và tiêu chuẩn chất lượng đối với Kali asesunfam (Acesulfame Potassium), một chất tạo ngọt nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính thống nhất trong quản lý chất lượng phụ gia thực phẩm:
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Kali asesunfam với vai trò là chất tạo ngọt.
- Quy định các giới hạn kỹ thuật và chỉ tiêu an toàn bắt buộc phải tuân thủ khi sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng Kali asesunfam trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
Điều 2: Mô tả đặc tính hóa học và vật lý
Điều 2 cung cấp các thông tin định danh khoa học cốt lõi của Kali asesunfam nhằm đảm bảo tính chính xác trong việc nhận dạng hóa chất và kiểm soát nguồn nguyên liệu đầu vào:
- Tên hóa học: Muối kali của 6-methyl-1,2,3-oxathiazine-4(3H)-one 2,2-dioxide.
- Công thức hóa học: C4H4KNO4S.
- Khối lượng phân tử: 201,24 g/mol.
- Trạng thái vật lý: Là bột kết tinh màu trắng, không mùi, có vị ngọt đậm đà (độ ngọt gấp khoảng 200 lần so với đường sucrose thông thường ở nồng độ tương đương).
- Tính tan: Tan rất tốt trong nước, tan ít trong ethanol.
Điều 3: Phương pháp định tính (Nhận biết)
Để xác định chính xác sự hiện diện của Kali asesunfam và phân biệt với các chất tạo ngọt hoặc tạp chất khác, tiêu chuẩn quy định các phép thử định tính nghiêm ngặt:
- Độ hòa tan: Thử nghiệm tính tan trong nước và dung môi hữu cơ để xác định đặc tính vật lý đặc trưng của hoạt chất.
- Phổ hấp thụ tử ngoại (UV): Dung dịch mẫu thử trong nước phải thể hiện cực đại hấp thụ ở bước sóng xác định (khoảng 227 nm plus hoặc minus 2 nm).
- Phép thử Kali: Mẫu thử sau khi vô cơ hóa phải cho phản ứng đặc trưng của ion kali (K+) khi thử nghiệm với các thuốc thử đặc hiệu.
- Phép thử kết tủa: Phản ứng tạo kết tủa đặc trưng khi tác dụng với các thuốc thử hóa học chuyên dụng để khẳng định cấu trúc phân tử của hợp chất hữu cơ này.
Điều 4: Yêu cầu về độ tinh khiết
Đây là điều khoản quan trọng nhất trong các điều khoản đầu, quy định nghiêm ngặt về giới hạn tạp chất cho phép nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng:
- Hàm lượng chất chính: Kali asesunfam sau khi sấy khô không được nhỏ hơn 99,0% và không được lớn hơn 101,0% tính theo hàm lượng chất khô để đảm bảo hoạt tính và chất lượng đồng đều.
- Hao hụt khi sấy khô: Tỷ lệ hao hụt khối lượng khi sấy ở nhiệt độ 105 độ C trong vòng 2 giờ không được vượt quá 1,0%.
- Giới hạn kim loại nặng: Hàm lượng chì (Pb) không được vượt quá mức giới hạn cho phép (thường là 1 mg/kg) nhằm ngăn ngừa nguy cơ tích tụ độc tố kim loại nặng trong cơ thể.
- Florua: Hàm lượng florua được giới hạn ở mức cực thấp (không quá 3 mg/kg) để bảo đảm an toàn sinh học.
- Chất hữu cơ tạp chất: Các sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình tổng hợp hóa học phải được kiểm soát chặt chẽ dưới ngưỡng quy định của tiêu chuẩn quốc gia.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6464 : 1998
PHỤ GIA THỰC PHẨM ư CHẤT TẠO NGỌT KALI ASESUNFAM*
Food additive ư Acesulfame potassium
| Từ đồng nghĩa: | Asesunfam K, Hệ thống chỉ số quốc tế 950 |
| Định nghĩa: | Muối kali 6 -metyl-1,2,3- oxthiazin-4(3H)-một-2,2- dioxit, muối kali 3,4 - dihydro - 6 -metyl -1,2,3- oxathiazin -4 -một -2,2 -dioxit |
| Mã số đăng ký dịch vụ hoá học (C.A.S.) | 55589 - 62-3 |
| Công thức hoá học: | C4H4N4KNO4S |
| Công thức cấu tạo: |
|
| Khối lượng phân tử | 201,24 |
| Thành phần chính | Không nhỏ hơn 99,0% và không lớn hơn 101,0% tính theo chất khô |
| Mô tả | Bột kết tinh màu trắng, không mùi, có vị ngọt mạnh |
| Mục đich sử dụng | Chất tạo ngọt, chất điều vị |
Các đặc tính
Thử nhận biết
| * A. Tính tan: | Tan nhiều trong nước, rất ít tan trong cồn |
| B. Sự hấp thụ tia cực tím | Hoà tan 10 mg mẫu trong 1000 ml nước. Dung dịch cho độ hấp thụ cực đại ở 227 ± 2 nm |
| * C. Phản ứng dương tính đối với kali | Đạt phép thử |
|
|
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Socbitol
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Siro socbitol
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6468:1998 (Phần II, JECFA - FAO FOOD and nutrition paper - 5 Rev. 2) về phụ gia thực phẩm - Phương pháp xác định các thành phần vô cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Socbitol
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Siro socbitol
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6468:1998 (Phần II, JECFA - FAO FOOD and nutrition paper - 5 Rev. 2) về phụ gia thực phẩm - Phương pháp xác định các thành phần vô cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali axesulfam
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 về phụ gia thực phẩm - chất tạo ngọt - Kali asesunfam
- Số hiệu: TCVN6464:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1998
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

