Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6458:2008
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6458:2008 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với phụ gia thực phẩm Ponceau 4R. Đây là một chất màu tổng hợp được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm để tạo màu đỏ đặc trưng cho các sản phẩm.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm Ponceau 4R tại thị trường Việt Nam.
- Mục tiêu ban hành: Thiết lập hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật đồng bộ nhằm kiểm soát chất lượng, độ tinh khiết và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm đối với chất màu Ponceau 4R.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Nội dung trích xuất từ các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các tài liệu tham chiếu và các định nghĩa cơ bản:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với chất màu Ponceau 4R khi được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để đánh giá hợp chuẩn, hợp quy cho sản phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được viện dẫn để thực hiện tiêu chuẩn này. Các tài liệu viện dẫn đóng vai trò là cơ sở phương pháp luận để xác định các chỉ tiêu hóa lý và phương pháp thử nghiệm đi kèm.
- Mô tả và nhận dạng (Điều 3): Đưa ra các thông tin định danh hóa học cốt lõi của Ponceau 4R bao gồm tên khoa học, công thức hóa học, công thức cấu tạo, khối lượng phân tử và mã số chỉ số màu (Color Index). Việc định danh chính xác giúp phân biệt Ponceau 4R với các chất màu đỏ tổng hợp và tự nhiên khác.
- Yêu cầu cảm quan và nhận biết ban đầu (Điều 4): Quy định các đặc tính vật lý có thể quan sát bằng trực quan như trạng thái tồn tại (dạng bột hoặc dạng hạt), màu sắc đặc trưng (đỏ hoặc đỏ sẫm) và khả năng hòa tan trong nước cũng như các dung môi thông thường. Đây là bước kiểm tra sơ bộ quan trọng trước khi tiến hành các phân tích định lượng chuyên sâu.
Lưu ý: Để đánh giá toàn diện chất lượng của phụ gia thực phẩm Ponceau 4R, các tổ chức và doanh nghiệp cần đối chiếu thêm các chỉ tiêu về độ tinh khiết, giới hạn kim loại nặng (như chì, asen) và các chất không tan được quy định chi tiết trong các phần tiếp theo của tiêu chuẩn TCVN 6458:2008.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6458:2008
PHỤ GIA THỰC PHẨM - PONCEAU 4R
Food additive - Ponceau 4R .
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ponceau 4R được sử dụng làm chất tạo màu trong chế biến thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
JECFA - Combined compendium of food additive specifcation, Volume 4: Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specircations
(JECFA - Tuyển tập các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 - Các phương pháp phân tích, qui trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm).
3. Mô tả
3.1 Ponceau 4R chủ yếu gồm trinatri d-2-hydroxy-1-(4-sulfonato-1-naphtylazo)-6,8-naphthalendisulfonat và một số chất màu phụ cùng với các chất không màu khác như natri clorua và/hoặc natri sulfat.
Ponceau 4R có thể chuyển sang màu muối nhôm tương ứng chỉ khi sử dụng muối nhôm có màu.
3.2 Tên hoá học: Trinatri -2-hydroxy-1-(4-sulfonato-1-naphtylazo)-6,8-naphthalendisulfonat.
3.3 Số C.A.S: 2611-82-7
3.4 Công thức hoá học: C20H11N2Na3O10S3 . 1,5 H2O
3.5 Công thức cấu tạo

3.6 Khối lượng phân tử : 631,51
3.7 Tổng hàm lượng chất màu: Không nhỏ hơn 85 %.
3.8 Trạng thái: Bột hoặc hạt màu hơi đỏ.
4 Đặc tính
4.1 Cách nhận biết
4.1.1 Tính tan (xem tập 4): Tan trong nước và tan ít trong etanol.
4.1.2 Nhận dạng các chất màu (xem tập 4): Đạt yêu cầu của phép thử.
4.2 Độ tinh khiết
4.2.1 Hao hụt khối lượng khi sấy ở 135oC (xem tập 4): Không lớn hơn 20%, tính theo muối na tri của clorua và sulfat.
4.2.2 Chất không tan trong nước (xem tập 4): Không lớn hơn 0,2%.
4.2.3 Chì (xem tập 4): Không lớn hơn 2 mg/kg.
Xác định được bằng phương pháp hấp phụ nguyên tử phù hợp với mức quy định. Việc chọn cỡ mẫu và phương pháp chuẩn bị mẫu có thể theo nguyên tắc của phương pháp mô tả trong lnstrumental methods (Phương pháp phân tích bằng dụng cụ), xem tập 4.
4.2.4 Chất màu phụ (xem tập 4): Không lớn hơn 1%.
Áp dụng các điều kiện sau:
- Dung môi: số 3;
- Chiều cao dung môi: 17 cm, sau đó tiếp tục chạy thêm 1 h.
4.2.5 Thành phần hữu cơ không phải là chất màu (xem tập 4)
Tổng hàm lượng các hợp chất axit 4-amino-1-naphthalensulfonic, 7-hydroxy-1,3-naphthalendisulfonic, 3-hydroxy-2,7-naphthalendisulfonic, 6-hydroxy-2-naphthalensulfonic, 7-hydroxy-1,3,6-naphthalentrisulfonic không lớn hơn 0,5 %.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6463:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali sacarin
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9955:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Brilliant Black PN
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Ponceau 4 R
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6463:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali sacarin
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9955:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Brilliant Black PN
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R
- Số hiệu: TCVN6458:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
