- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1270:1972 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định khối lượng một mét vuông
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1862:1976 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định độ dài đứt và độ dài giãn tại thời điểm đứt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định hàm lượng tro do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1865:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ trắng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1867:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ ẩm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1868:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ bụi do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5900 – 1995
GIẤY IN BÁO
Paper for newspaper printing
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho giấy in báo
2. Qui cách và kích thước
Giấy in báo được sản xuất và đóng gói theo dạng cuộn có đường kính từ 0,9 đến 1,0 m. Chiều rộng cuộn giấy theo yêu cầu của khách hàng sai số của chiều rộng cuộn ± 2 mm.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Các chỉ tiêu chất lượng của giấy in báo phải theo đúng quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Tên các chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Khối lượng 1m2, g | 50 ± 2 | TCVN 1270 - 72 |
| 2. Độ dài đứt, m không nhỏ hơn |
| TCVN 1862 - 76 |
| - Chiều dọc | 4500 |
|
| - Chiều ngang | 1500 |
|
| 3. Độ bền xé dọc và ngang bình quân, g không nhỏ hơn | 30 | TCVN 3229 - 79 |
| 4. Độ nhám, ml/phút không nhỏ hơn | 400 | TCVN 3226 - 88 |
| 5. Độ ẩm, % | 7 ± 1 | TCVN 1867 - 76 |
| 6. Độ dày, mm | 0,08 ± 0,01 | TCVN 3652 - 81 |
| 7. Độ tro, % không nhỏ hơn | 2 | TCVN 1864 - 76 |
| 8. Độ hút nước, g/m2 không nhỏ hơn | 55 | TCVN 3650 - 76 |
| 9. Độ trắng, % không nhỏ hơn | 60 | TCVN 1865 - 76 |
| 10. Độ bụi, hạt/m2 không lớn hơn |
| TCVN 1868 - 76 |
| - Cỡ 0,25 đến 2 mm | 200 |
|
| - Cỡ từ 2 đến 3 mm | Không cho phép |
|
3.2. Giấy in báo phải đồng đều về độ dày và sự phân bố xơ sợi không bị nhăn gấp, thủng rách hoặc dây bẩn
3.3. Cuộn giấy phải tròn, chặt, mặt cắt hai đầu cuộn giấy phải phẳng, sạch sẽ.
3.4. Số mối nối trong mỗi cuộn không được lớn hơn 3. Các mối nối phải được dán cẩn thận bằng băng dính.
3.5. Lõi cuộn giấy phải cứng không được móp méo, lôi ra hoặc hụt so với mặt cắt của cuộn giấy 5 mm và đóng nút gỗ hai đầu.
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu theo TCVN 3649 - 81
4.2. Các chỉ tiêu chất lượng được xác định theo các TCVN ghi trong bảng 1.
5. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
5.1. Bao gói
Cuộn giấy phải được bao gói bằng 4 lớp giấy bao gói. Hai đầu cuộn giấy phải bịt bằng ba lớp giấy bao gói, nếp gấp mép phải gọn và được dán keo và ép chặt.
5.2. Ghi nhãn
Các cuộn giấy phải có nhãn ghi:
- Tên sản phẩm
- Tên cơ sở sản xuất
- Khối lượng
- Ngày sản xuất
Nhãn dán ở vị trí thống nhất trên tất cả các cuộn giấy.
5.3. Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển phải sạch sẽ, có mui bạt che mưa, và có đủ tấm kê chuyên dùng để chèn cuộn giấy
Bốc xếp hàng phải nhẹ nhàng, không được để cuộn giấy rơi, va đập mạnh làm ảnh hưởng đến chất lượng giấy và bảo vệ được bao bì, nhãn hiệu.
5.4. Bảo quản
Kho chứa giấy phải sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát. Các cuộn giấy phải được xếp cách sàn 30cm và cách tường 40cm
Kho phải có hệ thống cứu hỏa tốt, phải được thường xuyên kiểm tra để tránh hỏa hoạn.
- 1Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 68:1994 về giấy loại nhập khẩu do Bộ Công nghiệp nhẹ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 73:1999 về giấy làm lớp sóng của cáctông sóng do Bộ Công nghiệp ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 77:1999 về giấy bao xi măng do Bộ Công nghiệp ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 78:1999 về giấy bao gói do Bộ Công nghiệp ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 79:1999 về giấy vệ sinh (toilet) do Bộ Công nghiệp ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 80:1999 về giấy làm khăn do Bộ Công nghiệp ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7064:2002 về Giấy vệ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5946:2007 về Giấy loại
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1663:1975 về Giấy viết số 3 - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975 về Giấy than do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3980:1984 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định thành phần và hàm lượng xơ do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4734:1989 về Giấy in - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5900:2001 về giấy in báo do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 68:1994 về giấy loại nhập khẩu do Bộ Công nghiệp nhẹ ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 73:1999 về giấy làm lớp sóng của cáctông sóng do Bộ Công nghiệp ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 77:1999 về giấy bao xi măng do Bộ Công nghiệp ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 78:1999 về giấy bao gói do Bộ Công nghiệp ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 79:1999 về giấy vệ sinh (toilet) do Bộ Công nghiệp ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 80:1999 về giấy làm khăn do Bộ Công nghiệp ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7064:2002 về Giấy vệ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5946:2007 về Giấy loại
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1663:1975 về Giấy viết số 3 - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975 về Giấy than do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1270:1972 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định khối lượng một mét vuông
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3980:1984 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định thành phần và hàm lượng xơ do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4734:1989 về Giấy in - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1862:1976 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định độ dài đứt và độ dài giãn tại thời điểm đứt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định hàm lượng tro do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1865:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ trắng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1867:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ ẩm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1868:1976 về Giấy và cáctông - Phương pháp xác định độ bụi do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5900:1995 về Giấy in báo
- Số hiệu: TCVN5900:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
