Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975 về Giấy than là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho việc quản lý chất lượng sản phẩm văn phòng phẩm, cụ thể là giấy than, phục vụ cho nhu cầu lưu trữ, sao chép tài liệu trong giai đoạn đầu xây dựng hệ thống tiêu chuẩn hóa quốc gia tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 1604:1975
Dựa trên danh mục tiêu chuẩn quốc gia về sản phẩm giấy và văn phòng phẩm, TCVN 1604:1975 tập trung quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với sản phẩm giấy than bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại giấy than sử dụng trong công tác văn phòng, viết tay hoặc đánh máy, nhằm đảm bảo khả năng sao chép thông tin rõ nét, đồng đều và có độ bền cao.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với giấy nền: Quy định về định lượng, độ bền cơ học và độ phẳng của lớp giấy đế (giấy nền) trước khi phủ thuốc mực, đảm bảo giấy không bị rách hoặc biến dạng trong quá trình sử dụng.
- Chất lượng lớp thuốc mực: Quy định về độ đồng đều của lớp phủ mực trên bề mặt giấy than, không bị bong tróc, chảy mực hoặc để lại vết bẩn khi tiếp xúc với tay người sử dụng.
- Khả năng sao chép (độ sắc nét): Xác định tiêu chuẩn về số lượng bản sao có thể thực hiện đồng thời và độ rõ nét của các bản sao từ bản thứ nhất đến các bản tiếp theo.
- Phương pháp thử nghiệm: Hướng dẫn các phương pháp thử lý - hóa để kiểm tra chất lượng giấy than, bao gồm thử độ bền màu, độ nhạy mực và khả năng chịu nhiệt độ môi trường.
- Ghi nhãn, đóng gói và bảo quản: Quy định cách thức đóng gói sản phẩm theo quy cách (hộp, ram), ghi nhãn rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ, và hướng dẫn bảo quản trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp để không làm khô hoặc hỏng lớp mực.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 1604:1975
- Tên gọi: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975 về Giấy than
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Lĩnh vực áp dụng: Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm công nghiệp nhẹ, văn phòng phẩm
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho giấy than một mặt dùng để đánh máy hoặc viết tay.
Cần phải sản xuất giấy than một mặt theo các ký hiệu có kích thước nêu trong bảng 1.
mm Bảng 1
| Ký hiệu | Kích thước | Sai lệch cho phép | |
| Loại 1 | Loại 2 | ||
| GT - 01A | 210 x 297 | ± 2 | ± 3 |
| GT - 01B | |||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5900:1995 về Giấy in báo
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7062:2007 về Giấy làm vỏ bao xi măng
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7063:2002 về Giấy bao gói do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7064:2002 về Giấy vệ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7065:2010 về Khăn giấy
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5946:2007 về Giấy loại
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6948:2001 (CORESTA 33:1998) về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 193:1966 về Giấy - Khổ sử dụng
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1663:1975 về Giấy viết số 3 - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1270:1972 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định khối lượng một mét vuông
- 1Quyết định 70-KHKT/QĐ năm 1975 về việc ban hành 9 tiêu chuẩn Nhà nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5900:1995 về Giấy in báo
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7062:2007 về Giấy làm vỏ bao xi măng
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7063:2002 về Giấy bao gói do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7064:2002 về Giấy vệ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7065:2010 về Khăn giấy
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5946:2007 về Giấy loại
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6948:2001 (CORESTA 33:1998) về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 193:1966 về Giấy - Khổ sử dụng
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1663:1975 về Giấy viết số 3 - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1270:1972 về Giấy và cactông - Phương pháp xác định khối lượng một mét vuông
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1604:1975 về Giấy than do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN1604:1975
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 08/03/1975
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
