Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Beta-caroten tổng hợp do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này thiết lập các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử nghiệm đối với chất tạo màu beta-caroten tổng hợp nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và tính thống nhất trong quản lý chất lượng.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và giới hạn an toàn đối với phụ gia thực phẩm beta-caroten tổng hợp được sử dụng với mục đích tạo màu trong quá trình chế biến và sản xuất thực phẩm. Phạm vi áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và cơ quan quản lý nhà nước liên quan tại Việt Nam.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu; đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- TCVN 6469:2010 về Phương pháp thử đối với chất màu thực phẩm.
- Các tài liệu, tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến việc xác định hàm lượng kim loại nặng và các tạp chất hữu cơ trong phụ gia thực phẩm.
Mô tả đặc tính kỹ thuật (Điều 3)
Điều khoản này cung cấp các thông tin định danh hóa học và đặc tính vật lý cơ bản của beta-caroten tổng hợp để nhận biết và phân biệt với các chất màu khác:
- Tên hóa học và danh pháp: b-Caroten hoặc b,b-caroten.
- Chỉ số quốc tế (INS): 160a(i).
- Công thức hóa học: C40H56.
- Khối lượng phân tử: 536,88 g/mol.
- Ngoại quan: Chất này tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột kết tinh có màu đỏ đến đỏ sẫm, rất nhạy cảm với ánh sáng và không khí (dễ bị oxy hóa).
- Độ hòa tan: Thực tế không tan trong nước và ethanol; tan ít trong dầu thực vật; tan tốt trong các dung môi hữu cơ như chloroform, cyclohexan và ether.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu tinh khiết (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định nghiêm ngặt các chỉ tiêu chất lượng mà beta-caroten tổng hợp phải đáp ứng trước khi đưa vào lưu thông và sử dụng trong thực phẩm:
- Hàm lượng chất chính: Hàm lượng tổng số các chất màu (tính theo b-caroten) không được thấp hơn 96,0%.
- Hấp thụ đặc trưng: Tỷ số độ hấp thụ của dung dịch mẫu thử trong cyclohexan tại các bước sóng quy định phải nằm trong giới hạn cho phép để xác định độ tinh khiết của cấu trúc trans-beta-caroten.
- Hàm lượng các chất màu khác: Các chất màu không phải beta-caroten (như các carotenoid khác) không được vượt quá 3,0% tổng lượng chất màu.
- Hàm lượng tro sunfat: Không được lớn hơn 0,1% nhằm kiểm soát lượng tạp chất vô cơ còn sót lại sau quá trình tổng hợp hóa học.
- Giới hạn kim loại nặng độc hại: Hàm lượng chì (Pb) không được vượt quá 2,0 mg/kg nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9957 : 2013
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - b-CAROTEN TỔNG HỢP
Food additives - Colours - Synthetic b-carotene
TCVN 9957:2013 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA Monograph 11 (2011), Compendium of Food Additive Specifications;
TCVN 9957:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - b-CAROTEN TỔNG HỢP
Food additives - Colours - Synthetic b-carotene
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo màu b-caroten tổng hợp được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) của b-caroten tổng hợp là từ 0 mg/kg đến 5 mg/kg thể trọng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-7:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Chế phẩm b-caroten tổng hợp chủ yếu gồm các đồng phân trans của b-caroten (all-trans-b-caroten). Chế phẩm cũng có thể chứa lượng nhỏ các đồng phân dạng cis và các carotenoid khác như trans-retinal,
-apo-12’-carotenal và
-apo-10’-carotenal. Các chế phẩm
-caroten thương mại dùng cho thực phẩm có thể có dạng huyền phù trong dầu thực phẩm hoặc dạng bột có thể phân tán trong nước, các dạng này có tỉ lệ đồng phân trans/cis khác nhau.
3.2. Tên gọi
| Tên hóa học: |
|
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6463:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali sacarin
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali axesulfam
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-9:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit benzoic
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10627:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri benzoat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10629:2015 về Phụ gia thực phẩm - Canxi benzoat
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-3:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 3: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-5:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6463:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali sacarin
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali axesulfam
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6470:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-9:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit benzoic
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10627:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri benzoat
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10629:2015 về Phụ gia thực phẩm - Canxi benzoat
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-3:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 3: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-5:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-caroten tổng hợp
- Số hiệu: TCVN9957:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
