Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với phụ gia thực phẩm Axit benzoic. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng trong chế biến và bảo quản, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử đối với phụ gia thực phẩm axit benzoic. Phạm vi áp dụng bao gồm:
- Áp dụng cho axit benzoic được sử dụng với mục đích làm chất bảo quản trong quá trình chế biến, sản xuất và bảo quản thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm tại Việt Nam, cũng như các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan đến kiểm tra, giám sát chất lượng an toàn thực phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, cần sử dụng kết hợp với các tài liệu viện dẫn sau đây. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu; đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- TCVN 6469:2010 về Phương pháp xác định các chỉ tiêu chung đối với phụ gia thực phẩm. Đây là tài liệu nền tảng quy định các quy trình thử nghiệm chung về độ tinh khiết, giới hạn kim loại nặng và các tạp chất khác.
- Mô tả đặc tính kỹ thuật (Điều 3)
Điều khoản này cung cấp các thông tin định danh hóa học và đặc tính vật lý cơ bản của phụ gia thực phẩm axit benzoic nhằm phục vụ công tác nhận dạng:
- Tên hóa học: Axit benzenecarboxylic hoặc axit phenylcarboxylic.
- Công thức hóa học: C7H6O2.
- Công thức cấu tạo: C6H5COOH.
- Khối lượng phân tử: 122,12 g/mol.
- Trạng thái vật lý: Tinh thể hình kim hoặc hình vảy, màu trắng hoặc gần như trắng, không mùi hoặc có mùi nhẹ đặc trưng của benzoin.
- Yêu cầu kỹ thuật và nhận biết (Điều 4)
Tiêu chuẩn đưa ra các phép thử nhận biết cụ thể để xác định tính xác thực và đặc tính hóa lý của axit benzoic trước khi tiến hành các thử nghiệm chuyên sâu:
- Độ hòa tan: Axit benzoic ít tan trong nước, tan tốt trong nước sôi, dễ tan trong etanol, clorofom và ete.
- Khoảng nóng chảy: Nằm trong khoảng từ 121,5 độ C đến 123,5 độ C. Đây là chỉ số vật lý quan trọng để đánh giá sơ bộ độ tinh khiết của mẫu chất.
- Phép thử axit: Dung dịch axit benzoic có phản ứng axit rõ rệt đối với giấy quỳ.
- Phản ứng hóa học đặc trưng: Khi đun nóng nhẹ, axit benzoic thăng hoa và tỏa ra hơi kích ứng gây ho. Khi cho dung dịch axit benzoic đã được trung hòa tác dụng với dung dịch sắt (III) clorua sẽ tạo ra kết tủa màu vàng hồng nhạt đặc trưng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT BENZOIC
Food additives - Benzoic acid
Lời nói đầu
TCVN 10626:2015 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA (2004), Benzoic acid;
TCVN 10626:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT BENZOIC
Food additives - Ben zoic acid
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất axit benzoic được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
3.1. Tên hóa học: axit benzoic, axit benzencacboxylic, axit phenylcacboxylic
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 210
C.A.S (mã số hóa chất): 65-85-0
3.3. Công thức hoá học: C7H6O2
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của axit benzoic
3.5. Khối lượng phân tử: 122,12
3.6. Chức năng sử dụng: chất bảo quản kháng vi sinh vật.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) của axit benzoic là từ 0 mg/kg thể trọng đến 5 mg/kg thể trọng.
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Tinh thể rắn màu trắng, thường có dạng vảy hoặc hình kim.
4.1.2. Mùi
Có mùi đặc trưng nhẹ.
4.1.3. Độ hòa tan
Rất ít tan trong nước, dễ tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “rất ít tan” nếu cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.4. Dải nhiệt độ nóng chảy
Từ 121 oC đến 123 oC.
4.2. Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của axit benzoic được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của axit benzoic
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 1009/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9956:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Brown HT
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-caroten tổng hợp
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9958:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-apo–8’–Carotenal
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit benzoic
- Số hiệu: TCVN10626:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
