Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9958:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9958:2013 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và tiêu chuẩn chất lượng đối với chất tạo màu Beta-apo-8'-carotenal (B-apo-8'-Carotenal) được sử dụng làm phụ gia thực phẩm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với nhóm chất màu thực phẩm tại Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất tạo màu Beta-apo-8'-carotenal sử dụng trong quá trình chế biến, sản xuất và lưu thông thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm tại Việt Nam và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến kiểm tra chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với Beta-apo-8'-carotenal
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các chỉ tiêu định tính, định lượng và độ tinh khiết của chất tạo màu này nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng:
- Định tính và nhận biết: Xác định các đặc tính vật lý và hóa học đặc trưng của Beta-apo-8'-carotenal bao gồm độ hòa tan trong các dung môi khác nhau, phổ hấp thụ cực đại và các phản ứng màu đặc trưng để nhận diện chính xác hoạt chất, tránh việc nhầm lẫn hoặc gian lận thương mại.
- Chỉ tiêu độ tinh khiết: Quy định giới hạn nghiêm ngặt đối với các tạp chất có thể phát sinh trong quá trình tổng hợp hoặc bảo quản. Đặc biệt là giới hạn hàm lượng các kim loại nặng nguy hại như chì (Pb), asen (As) và các chất màu phụ trợ khác phát sinh trong quá trình sản xuất.
- Hàm lượng hoạt chất (Định lượng): Quy định tỷ lệ phần trăm tối thiểu của Beta-apo-8'-carotenal tinh khiết trong chế phẩm thương mại để đảm bảo hiệu quả tạo màu và chất lượng đồng đều của sản phẩm khi đưa ra thị trường.
- Phương pháp thử và kiểm tra chất lượng
- Các phương pháp thử được quy định trong tiêu chuẩn tuân thủ các hướng dẫn quốc tế (như JECFA), đảm bảo tính chính xác, khách quan và có độ lặp lại cao.
- Quy trình phân tích bao gồm việc chuẩn bị mẫu, sử dụng các thiết bị đo quang phổ, sắc ký để xác định chính xác hàm lượng và độ tinh khiết của phụ gia trước khi đưa vào sử dụng trong thực phẩm.
- Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 9958:2013 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các doanh nghiệp tự công bố chất lượng sản phẩm và giúp các cơ quan chức năng tiến hành thanh tra, kiểm tra, giám sát thị trường phụ gia thực phẩm, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9958:2013
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - B-APO-8'-CAROTENAL
Food additives - Colours - b-apo-8'carotenal
Lời nói đầu
TCVN 9958:2013 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA Monograph 11 (2011), Compendium of Food Additive Specifications;
TCVN 9958:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - B-APO-8'-CAROTENAL
Food additives - Colours - b-apo-8'carotenal
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo màu b-apo-8'-carotenal được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI), tính theo tổng của b-caroten, b-apo-8'-carotenal và các dạng metyl, etyl ester của axit b-apo-8'-carotenoic là từ 0 mg/kg đến 5 mg/kg thể trọng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-7:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Chế phẩm b-apo-8'-carotenal chủ yếu gồm các đồng phân trans của b-apo-8'-carotenal (all-trans-b-apo-8'-carotenal). Chế phẩm cũng có thể chứa lượng nhỏ các carotenoid khác như all-trans-crocetindialdehit, all-trans-b-apo-12'-carotenal và all-trans-b-caroten. Các chế phẩm b-apo-8'-carotenal thương mại dùng cho thực phẩm có thể có dạng huyền phù trong dầu thực phẩm, dạng nhũ tương hoặc dạng bột có thể phân tán trong nước. Chế phẩm cũng có thể chứa các đồng phân cis.
3.2. Tên gọi
| Tên hóa học: | b-apo-8'-carotenal; 8'-apo-b-caroten-al; 2E,4E,6E,8E,10E,12E,14E,16E)-2,6,11,15-tetrametyl-17-(2,6,6-trimetyl-1-cyclohexenyl)heptadeca-2,4,6,8,10,12,14,16-octaenal |
| Tên khác: | CI Food Orange 6; CI (1975) No. 40820 |
3.3. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 160e
C.A.S (mã số hóa chất): 1107-26-2
3.4. Công thức hóa học: C30H40O
3.5. Công thức cấu tạo (xem hình 1)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:2008 về phụ gia thực phẩm - Xirô sorbitol
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6471:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo hương
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-9:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit benzoic
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10627:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri benzoat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10628:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali benzoat
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:2008 về phụ gia thực phẩm - Xirô sorbitol
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6470:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6471:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo hương
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-9:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10626:2015 về Phụ gia thực phẩm - Axit benzoic
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10627:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri benzoat
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10628:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali benzoat
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9958:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-apo–8’–Carotenal
- Số hiệu: TCVN9958:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
