Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10628:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10628:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn liên quan đến phụ gia thực phẩm Kali benzoat (Potassium benzoate). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và an toàn của phụ gia này khi sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
Nội dung tóm tắt Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với chất phụ gia thực phẩm Kali benzoat.
- Quy định các giới hạn chỉ tiêu chất lượng, độ tinh khiết và phương pháp xác định nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm khi đưa vào sử dụng trong chế biến.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để thực hiện các phép thử, phân tích chỉ tiêu lý - hóa của Kali benzoat.
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
- Mô tả ngoại quan và đặc tính hóa học (Điều 3)
- Tên gọi và công thức: Kali benzoat có tên hóa học là Kali benzen carboxylat, công thức hóa học là C7H5KO2, khối lượng phân tử tương đối khoảng 160,22 g/mol.
- Trạng thái tự nhiên: Chất bột kết tinh màu trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, dễ tan trong nước và có thể tan trong ethanol.
- Yêu cầu kỹ thuật và nhận biết (Điều 4)
- Phép thử định tính: Quy định các phương pháp nhận biết gốc benzoat và ion kali đặc trưng để xác định tính đồng nhất của mẫu thử.
- Độ tinh khiết: Xác định các giới hạn cho phép đối với hàm lượng chất khô, độ ẩm, độ kiềm hoặc độ axit tự do, và các kim loại nặng độc hại như chì để đảm bảo không gây nguy hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - KALI BENZOAT
Food additives - Potassium benzoate
Lời nói đầu
TCVN 10628:2015 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA (2004), Potassium benzoate;
TCVN 10628:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - KALI BENZOAT
Food additives - Potassium benzoate
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất kali benzoat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
3.1. Tên hóa học: kali benzoat, muối kali của axit benzencacboxylic, muối kali của axit phenylcacboxylic
3.2. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 212
C.A.S (mã số hóa chất): 582-25-2 (dạng khan)
3.3. Công thức hoá học: C7H5KO2·3H2O
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của kali benzoat
3.5. Khối lượng phân tử:
160,22 (dạng khan C7H5KO2)
214,27 (dạng trihydrat C7H5KO2·3H2O)
3.6. Chức năng sử dụng: chất bảo quản kháng vi sinh vật.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) của kali benzoat là từ 0 mg/kg thể trọng đến 5 mg/kg thể trọng.
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Tinh thể dạng bột, màu trắng.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, tan được trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “tan được” nếu cần từ 10 đến dưới 30 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.2. Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của kali benzoat theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của kali benzoat
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 1009/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9958:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-apo–8’–Carotenal
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9959:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Etyl este của axit B-apo–8’–carotenic
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9960:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Titan dioxit
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10628:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali benzoat
- Số hiệu: TCVN10628:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
