Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2024 về Nhiên liệu điêzen 5 % Este metyl axit béo (DO B5) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử được ban hành nhằm thiết lập hệ thống tiêu chuẩn chất lượng đồng bộ, kiểm soát chặt chẽ các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với loại nhiên liệu sinh học này tại Việt Nam. Văn bản đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng tiêu dùng, bảo vệ môi trường và đảm bảo hiệu suất vận hành của các phương tiện giao thông, thiết bị sử dụng động cơ điêzen.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, chế biến, nhập khẩu, lưu thông, phân phối và kiểm tra chất lượng nhiên liệu điêzen chứa 5% thể tích este metyl axit béo (DO B5) tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh tập trung vào việc xác định các giới hạn kỹ thuật bắt buộc và các phương pháp thử nghiệm chuẩn hóa để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với nhiên liệu điêzen B5 (DO B5), là hỗn hợp gồm 95% thể tích nhiên liệu điêzen gốc và 5% thể tích este metyl axit béo (FAME).
- Xác định các phương pháp thử tương ứng để đánh giá từng chỉ tiêu chất lượng cụ thể của sản phẩm trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Hệ thống hóa các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, EN, ISO) được sử dụng làm căn cứ đối chiếu và thực hiện thử nghiệm.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các phương pháp xác định trị số xêtan, điểm chớp cháy, độ nhớt động học, hàm lượng lưu huỳnh, hàm lượng nước, cặn cacbon, và các chỉ tiêu hóa lý khác của nhiên liệu.
- Nguyên tắc áp dụng: Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu; đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Nhiên liệu điêzen (DO): Sản phẩm dầu mỏ có dải chưng cất phù hợp để làm nhiên liệu cho động cơ cháy do nén.
- Este metyl axit béo (FAME): Nhiên liệu sinh học được sản xuất từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật thông qua quá trình este hóa, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định để phối trộn vào nhiên liệu điêzen thông thường.
- Nhiên liệu điêzen B5 (DO B5): Nhiên liệu điêzen có chứa hàm lượng este metyl axit béo (FAME) ở mức giới hạn quy định (khoảng 5% thể tích).
4. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (Điều 4)
Đây là nội dung trọng tâm quy định các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc mà nhiên liệu DO B5 phải đạt được, bao gồm:
- Trị số xêtan và chỉ số xêtan: Đảm bảo khả năng tự bốc cháy của nhiên liệu trong buồng đốt động cơ, giúp động cơ khởi động dễ dàng và vận hành êm ái.
- Hàm lượng lưu huỳnh: Giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng lưu huỳnh tối đa nhằm giảm thiểu lượng khí thải độc hại ra môi trường, đồng thời hạn chế sự ăn mòn hóa học đối với các chi tiết của động cơ.
- Điểm chớp cháy cốc kín: Quy định mức nhiệt độ tối thiểu để đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu, phòng tránh nguy cơ cháy nổ.
- Độ nhớt động học ở 40 độ C: Kiểm soát độ nhớt trong khoảng tối ưu để đảm bảo khả năng phun sương mịn của vòi phun và bôi trơn tốt cho hệ thống bơm cao áp.
- Nhiệt độ chưng cất: Xác định các điểm nhiệt độ chưng cất thu hồi để đánh giá khả năng bay hơi và tính chất cháy hoàn toàn của nhiên liệu.
- Hàm lượng nước và tạp chất dạng hạt: Giới hạn ở mức tối thiểu để ngăn ngừa hiện tượng tắc nghẽn bộ lọc nhiên liệu, ăn mòn hệ thống phun và sự phát triển của vi sinh vật trong bồn chứa.
- Hàm lượng FAME: Quy định tỷ lệ phối trộn FAME thực tế phải nằm trong giới hạn cho phép (từ 4% đến 5% thể tích) để đảm bảo tính đồng nhất và đặc tính sinh học của DO B5.
- Độ ổn định oxy hóa: Đảm bảo nhiên liệu không bị phân hủy, tạo cặn nhựa trong quá trình lưu trữ dài ngày.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2024 có hiệu lực áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc kể từ ngày công bố. Các tổ chức thử nghiệm, phòng thử nghiệm được chỉ định phải cập nhật trang thiết bị và quy trình thực hành theo đúng các phương pháp thử được quy định tại tiêu chuẩn này để đảm bảo tính chính xác và giá trị pháp lý của kết quả kiểm nghiệm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8064:2024
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN 5 % ESTE METYL AXIT BÉO (DO B5) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
5 % fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils (DO B5) - Specifications and test methods
Lời nói đầu
TCVN 8064:2024 thay thế TCVN 8064:2015.
TCVN 8064:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn. Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia đề nghị. Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN PHA 5 % ESTE METYL AXIT BÉO (DO B5) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
5 % fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils (DO B5) - Specifications and test methods
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu điêzen dầu mỏ có pha este metyl axit béo (FAME) với tỷ lệ từ 4 % đến 5 % theo thể tích (viết tắt là “DO B5”), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ điêzen của xe cơ giới.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2690 (ASTM D 482) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro
TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Penski-Martens
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
TCVN 2706 (ASTM D 6217) Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thử nghiệm
TCVN 3171 (ASTM D 445) Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer
TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
TCVN 6324 (ASTM D 189) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương pháp tỷ trọng kế
TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị có kích thước nhỏ
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X
TCVN 6777 (ASTM D 4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
TCVN 7630 (ASTM D 613) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp xác định trị số xêtan
TCVN 7717 Nhiên liệu điêzen sinh học gốc B100 - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7758 (ASTM D 6079) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp qua
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13884:2023 (ISO 14780:2017 With Amendment 1:2019) về Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13885:2023 (ISO 16948:2015) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng cacbon, hydro và nitơ tổng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13886:2023 (ISO 16994:2016) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh và clo tổng
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 - 05) về dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176 – 04e1) về Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (phương pháp quan sát bằng mắt thường)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8147:2009 (EN 14078 : 2003) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phần cất giữa - Phương pháp quang phổ hồng ngoại
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 - 04e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6022:2008 (ISO 3171 : 1988) về Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7717:2007 về Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100)_ Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2693:2007 (ASTM D 93 – 06) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3182:2013 (ASTM D 6304-07) về Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia – Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fisher
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7630:2013 (ASTM D 613-10a) về Nhiên liệu điêzen – Phương pháp xác định trị số cetan
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2690:2011 (ASTM D 482 - 07) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3171:2011 (ASTM D 445 -11) về Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt – Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3753:2011 (ASTM D 97 - 11) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6324:2010 (ASTM D 189-06) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6608:2010 (ASTM D 3828-09) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2706:2008 (ASTM D 6217 - 03e1) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7758:2007 (ASTM D 6079 - 04e1) về Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7865:2008 (ASTM D 4530 - 06e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn cacbon (Phương pháp vi lượng)
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8314:2010 (ASTM D 4052-02) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 về Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11051:2015 (ISO D 7462-11) về Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11587:2016 (ASTM D 5186-15) về Nhiên liệu điêzen và nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hàm lượng chất thơm và chất thơm đa nhân bằng sắc ký lỏng siêu tới hạn
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11589:2016 (ASTM D 6591-11) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định các loại hydrocacbon thơm - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12016:2017 (ASTM D 7688-11(2016)) về Nhiên liệu điêzen - Đánh giá độ bôi trơn bằng chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR) - Quan sát bằng mắt thường
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3172:2019 (ASTM D 4294-16E1) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2698:2020 (ASTM D 86-20a) về Sản phẩm dầu mỏ và nhiên liệu lỏng - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13884:2023 (ISO 14780:2017 With Amendment 1:2019) về Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu thử
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13885:2023 (ISO 16948:2015) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng cacbon, hydro và nitơ tổng
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13886:2023 (ISO 16994:2016) về Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh và clo tổng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2024 về Nhiên liệu điêzen 5 % Este metyl axit béo (DO B5) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN8064:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
