Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7759:2008 (hoàn toàn tương đương với ASTM D 4176 – 04e1) quy định phương pháp xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu chưng cất bằng phương pháp quan sát bằng mắt thường. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp đánh giá nhanh chất lượng nhiên liệu tại hiện trường hoặc trong phòng thử nghiệm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của phương pháp thử nghiệm, cụ thể bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phương pháp này áp dụng hai quy trình kiểm tra nhanh bằng mắt thường nhằm phát hiện nước tự do và tạp chất dạng hạt trong các loại nhiên liệu chưng cất có điểm sôi cuối dưới 399 độ C và có màu Saybolt bằng hoặc sáng hơn 25.
- Quy trình 1 cung cấp phương pháp đánh giá nhanh theo dạng đạt/không đạt (đạt yêu cầu về độ sạch và sáng).
- Quy trình 2 cung cấp phương pháp đánh giá định lượng mức độ đục của mẫu nhiên liệu theo thang điểm từ 1 đến 6.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại nhiên liệu có màu tối hoặc nhiên liệu chứa các chất phụ gia làm mờ mắt thường, gây cản trở quá trình quan sát trực quan.
- Các đơn vị đo lường trong tiêu chuẩn này được tính theo hệ SI và được coi là chuẩn mực pháp lý.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Referenced Documents)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, người sử dụng cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tài liệu tiêu chuẩn liên quan sau:
- TCVN 6777 (ASTM D 4057): Phương pháp thực hành lấy mẫu thủ công dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, đảm bảo mẫu thử nghiệm có tính đại diện cao nhất.
- ASTM D 1500: Phương pháp xác định màu của sản phẩm dầu mỏ (thang màu ASTM).
- ASTM D 2709: Phương pháp xác định nước và cặn trong nhiên liệu chưng cất bằng máy ly tâm, dùng để đối chiếu khi cần kết quả định lượng chính xác hơn.
- ASTM D 4860: Phương pháp thử nghiệm xác định sự hiện diện của nước tự do và tạp chất trong nhiên liệu chưng cất bằng màng lọc.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terminology)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa kỹ thuật chuẩn xác nhằm thống nhất cách hiểu và đánh giá kết quả thử nghiệm:
- Sạch và sáng (Clear and bright): Là trạng thái của nhiên liệu khi quan sát bằng mắt thường không thấy có biểu hiện của nước tự do hoặc tạp chất dạng hạt lơ lửng hoặc lắng đọng. Nhiên liệu đạt trạng thái này phải hoàn toàn trong suốt, không bị đục.
- Nước tự do (Free water): Là lượng nước tồn tại riêng biệt với nhiên liệu, không bị hòa tan, có thể xuất hiện dưới dạng các giọt nước lơ lửng trong nhiên liệu hoặc lắng đọng thành một lớp nước riêng biệt ở đáy bình chứa.
- Tạp chất dạng hạt (Particulate contamination): Là các chất rắn không tan trong nhiên liệu, có thể là bụi bẩn, rỉ sét, xơ sợi hoặc các hạt chất rắn khác xuất hiện lơ lửng trong mẫu hoặc lắng xuống đáy bình.
- Độ đục (Haze): Trạng thái mờ đục của nhiên liệu do sự xuất hiện của các giọt nước tự do cực nhỏ phân tán đều trong mẫu, làm giảm khả năng truyền sáng của nhiên liệu.
- Điều 4: Ý nghĩa và ứng dụng (Significance and Use)
Điều khoản này phân tích tầm quan trọng thực tiễn của phương pháp thử nghiệm đối với công tác quản lý chất lượng nhiên liệu:
- Việc xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt là cực kỳ quan trọng vì sự hiện diện của chúng có thể gây ra các sự cố nghiêm trọng cho hệ thống nhiên liệu như ăn mòn đường ống, làm tắc nghẽn bộ lọc, gây hư hỏng vòi phun và ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất buồng đốt của động cơ.
- Phương pháp quan sát bằng mắt thường cung cấp một công cụ kiểm tra nhanh chóng, chi phí thấp và hiệu quả cao ngay tại hiện trường (như kho bãi, phương tiện vận chuyển, trạm bơm) mà không cần đến các thiết bị phòng thí nghiệm phức tạp.
- Kết quả từ phương pháp này giúp người vận hành đưa ra quyết định kịp thời về việc tiếp nhận, vận chuyển hoặc cần phải tiến hành các biện pháp lọc, xử lý bổ sung đối với lô nhiên liệu trước khi đưa vào sử dụng thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7759 : 2008
ASTM D 4176 – 04e1
NHIÊN LIỆU CHƯNG CẤT – XÁC ĐỊNH NƯỚC TỰ DO VÀ TẠP CHẤT DẠNG HẠT
(PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT BẰNG MẮT THƯỜNG)
Distillate fuels Determination of free water and particulate contamination
(Visual inspection procedures)
Lời nói đầu
TCVN 7759 : 2008 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với ASTM D 4176 – 04e1 Standard Test Method for Free Water and Particulate Contamination in Distillate Fuels (Visual Inspection Procedure) với sự cho phép của ASTM quốc tế, 100 Barr Harbor Drive, West Conshohocken, PA 19428, USA Tiêu chuẩn ASTM D 4176 – 04e1 thuộc bản quyền của ASTM quốc tế.
TCVN 7759 : 2008 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng – Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHIÊN LIỆU CHƯNG CẤT – XÁC ĐỊNH NƯỚC TỰ DO VÀ TẠP CHẤT DẠNG HẠT
(PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT BẰNG MẮT THƯỜNG)
Distillate fuels Determination of free water and particulate contamination
(Visual inspection procedures)
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định hai qui trình để xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt rắn lơ lửng trong nhiên liệu chưng cất có điểm sôi cuối dưới 400 0C và có màu ASTM nhỏ hơn hoặc bằng 5.
1.1.1. Có thể sử dụng cả hai qui trình như là phép thử ngoài hiện trường tại nhiệt độ bảo quản hoặc như là phép thử trong phòng thí nghiệm tại nhiệt độ kiểm soát.
1.1.2. Qui trình 1 quy định phương pháp nhanh xác định mẫu đạt / không đạt về sự nhiễm bẩn. Qui trình 2 quy định việc đánh giá độ đục tổng thể bằng số.
1.2. Các giá trị tính theo hệ SI là giá trị tiêu chuẩn. Các đơn vị trong ngoặc dùng để tham khảo.
1.3. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các qui tắc an toàn liên quan đến việc áp dụng tiêu chuẩn. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải có trách nhiệm lập ra các quy định thích hợp về an toàn và sức khỏe đồng thời phải xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 6777 : 200
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 1:2009/BKHCN về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1 : 2007/BKHCN về xăng và nhiên liệu điêzen do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2009 (ASTM D 2274-08) về Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3790:1983 về Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2706:2008 (ASTM D 6217 - 03e1) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 1:2009/BKHCN về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1 : 2007/BKHCN về xăng và nhiên liệu điêzen do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7757:2007 (ASTM D 2709 - 06) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định nước và cặn bằng phương pháp ly tâm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2009 (ASTM D 2274-08) về Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3790:1983 về Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2706:2008 (ASTM D 6217 - 03e1) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176 – 04e1) về Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (phương pháp quan sát bằng mắt thường)
- Số hiệu: TCVN7759:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
