Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7982-3:2008 (ISO 18185-3:2006)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7982-3:2008 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 18185-3:2006. Đây là một phần quan trọng trong bộ tiêu chuẩn về công te nơ chở hàng và hệ thống dấu niêm phong điện tử (e-seal). Tiêu chuẩn này tập trung quy định các đặc tính môi trường và các phương pháp thử nghiệm nhằm đảm bảo dấu niêm phong điện tử hoạt động ổn định, an toàn và tin cậy trong suốt quá trình vận chuyển hàng hóa quốc tế bằng đường biển, đường bộ và đường sắt.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm:
- Quy định các yêu cầu tối thiểu về đặc tính môi trường đối với các loại dấu niêm phong điện tử được sử dụng trên công te nơ chở hàng theo tiêu chuẩn ISO.
- Xác định các điều kiện thử nghiệm thực tế mà dấu niêm phong điện tử phải vượt qua để chứng minh khả năng hoạt động liên tục trong môi trường vận tải khắc nghiệt toàn cầu.
- Áp dụng cho các nhà sản xuất, cơ quan kiểm định và các bên liên quan trong việc đánh giá chất lượng phần cứng của dấu niêm phong điện tử trước khi đưa vào lưu thông thương mại.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải tham chiếu và phối hợp sử dụng với các tài liệu quan trọng sau:
- TCVN 7982-1 (ISO 18185-1): Công te nơ chở hàng - Dấu niêm phong điện tử - Phần 1: Giao thức truyền thông vô tuyến.
- TCVN 7982-2 (ISO 18185-2): Công te nơ chở hàng - Dấu niêm phong điện tử - Phần 2: Yêu cầu về tính năng và bảo mật.
- Các tiêu chuẩn quốc tế khác về thử nghiệm môi trường đối với thiết bị điện tử và thiết bị đo lường lắp đặt trên phương tiện vận tải.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu trong toàn bộ văn bản pháp lý và kỹ thuật:
- Dấu niêm phong điện tử (Electronic Seal - E-seal): Thiết bị đọc-ghi không dây, hoạt động bằng pin hoặc thụ động, được gắn vào cơ cấu khóa của công te nơ để giám sát tình trạng niêm phong và phát hiện các hành vi xâm nhập trái phép.
- Đặc tính môi trường (Environmental characteristics): Khả năng của dấu niêm phong điện tử chịu đựng các tác động vật lý, hóa học và khí hậu từ môi trường xung quanh mà không làm suy giảm tính năng kỹ thuật hoặc mất dữ liệu.
- Nhiệt độ hoạt động (Operating temperature): Khoảng nhiệt độ mà trong đó dấu niêm phong điện tử phải thực hiện đầy đủ và chính xác các chức năng truyền thông và giám sát.
- Điều 4: Các yêu cầu cốt lõi về đặc tính môi trường
Đây là nội dung trọng tâm quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt mà dấu niêm phong điện tử phải đáp ứng:
- Khả năng chịu nhiệt độ cực đoan: Dấu niêm phong phải hoạt động bình thường trong dải nhiệt độ rộng, thông thường từ -33 độ C đến +72 độ C, đảm bảo không bị hỏng hóc khi đi qua các vùng khí hậu từ băng giá đến sa mạc.
- Khả năng chống xâm nhập của nước và bụi (Chỉ số IP): Thiết bị phải đạt cấp độ bảo vệ tối thiểu theo tiêu chuẩn IP67 hoặc cao hơn, đảm bảo chống bụi hoàn toàn và có khả năng ngâm nước tạm thời khi công te nơ gặp bão biển hoặc mưa lớn.
- Khả năng chịu rung động và va đập cơ học: Trong quá trình xếp dỡ và vận chuyển bằng tàu biển hoặc xe tải, dấu niêm phong phải chịu được các tần số rung động liên tục và các cú va đập mạnh mà không bị nứt vỡ vỏ ngoài hoặc lỏng lẻo linh kiện điện tử bên trong.
- Khả năng chống ăn mòn và sương muối: Do thường xuyên tiếp xúc với môi trường biển giàu muối, vỏ và các tiếp điểm kim loại của dấu niêm phong phải được chế tạo từ vật liệu chống ăn mòn cao, vượt qua các bài thử nghiệm phun sương muối nghiêm ngặt.
- Khả năng kháng hóa chất và bức xạ mặt trời: Thiết bị không bị biến dạng, lão hóa hoặc suy giảm tính năng dưới tác động trực tiếp của tia cực tím (UV) và các loại hóa chất tẩy rửa công te nơ thông dụng.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc ban hành TCVN 7982-3:2008 giúp chuẩn hóa chất lượng thiết bị giám sát an ninh chuỗi cung ứng tại Việt Nam, tạo cơ sở pháp lý để các doanh nghiệp xuất nhập khẩu lựa chọn thiết bị niêm phong đạt chuẩn quốc tế, từ đó giảm thiểu rủi ro mất mát hàng hóa và đẩy nhanh tiến trình thông quan hải quan tại các cảng biển quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CÔNG TE NƠ CHỞ HÀNG − DẤU NIÊM PHONG ĐIỆN TỬ − PHẦN 3: ĐẶC TÍNH MÔI TRƯỜNG
Freight containers − Electronic seals Part 3: Environmental characteristics
Lời nói đầu
TCVN 7982-3 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 18185-3 : 2006.
TCVN 7982-3 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 104 Công te nơ vận chuyển biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7982 (ISO 18185) Công te nơ chở hàng − Dấu niêm phong điện tử gồm 5 phần:
− TCVN 7982-1 : 2008 (ISO 18185-1 : 2007) Phần 1: Giao thức truyền thông
− TCVN 7982-2 : 2008 (ISO 18185-2 : 2007) Phần 2: Yêu cầu áp dụng
− TCVN 7982-3 : 2008 (ISO 18185-3 : 2006) Phần 3: Đặc tính môi trường
− TCVN 7982-4 : 2008 (ISO 18185-4 : 2007) Phần 4: Bảo vệ dữ liệu
− TCVN 7982-5 : 2008 (ISO 18185-5 : 2007) Phần 5: Lớp vật lý
CÔNG TE NƠ CHỞ HÀNG – DẤU NIÊM PHONG ĐIỆN TỬ – PHẦN 3: ĐẶC TÍNH MÔI TRƯỜNG
Freight containers − Electronic seals Part 3: Environmental characteristics
Tiêu chuẩn này quy định đặc tính tối thiểu về môi trường cho các dấu niêm phong điện tử.
Tiêu chuẩn này mô tả các yêu cầu về môi trường đối với loạt các TCVN 7982 (ISO 18185), TCVN 7824 (ISO 10374) (Công te nơ vận chuyển – Nhận dạng tự động) và ISO 17363 (ứng dụng chuỗi cung cấp cho nhận dạng tần số rađiô – RFID – Công te nơ vận chuyển) bởi vì việc thực hiện các tiêu chuẩn này sẽ đối mặt với các điều kiện môi trường như nhau. Tuy nhiên mỗi một trong các tiêu chuẩn này có các yêu cầu riêng duy nhất của mình khác với các điều kiện môi trường.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì Áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7553 (ISO 668), Công te nơ vận chuyển loạt 1 – Phân loại, kích thước và khối lượng danh định. TCVN 7555 (ISO 830), Công te nơ chở hàng – Từ vựng.
TCVN 7620 (ISO/PAS 17712), Công te nơ chở hàng – Dấu niêm phong cơ khí.
TCVN 7699−2−1 (IEC 60068-2-1), Thử nghiệm môi trường – Phần 2−1: Các thử nghiệm − Thử nghiệm A: Lạnh.
TCVN 7699−2−11 (IEC 60068-2-11), Thử nghiệm môi trường – Phần 2−11: Các thử nghiệm − Thử nghiệm Ka: Sương muối.
TCVN 7699−2−18 (IEC 60068-2-18), Thử nghiệm môi trường – Phần 2-18: Thử nghiệm − Thử nghiệm R và hướng dẫn: Nước.
TCVN 7699−2−27 (IEC 60068-2-27), Thử nghiệm môi trường – Phần 2−27: Thử nghiệm − Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc.
TCVN 7699−2−38 (IEC 60068-2-38), Thử nghiệm môi trường – Phần 2−38: Các thử nghiệm − Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/Độ ẩm hỗn hợp).
TCVN 7699−2−68 (IEC 60068-2-68), Thử nghiệm môi trường – Phần 2− 68: Các thử nghiệm − Thử nghiệm L: Bụi và cát.
TCVN 7982-1 (ISO 18185-1), Công te nơ chở hàng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7554:2005 (ISO 1161 – 1984) về Công tenơ vận tải loạt 1 - Bộ phận định vị ở góc - Đặc tính kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7621:2007 (ISO 3874 : 1997) về Công te nơ vận chuyển loạt 1 - Nâng chuyển và cột chặt
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7622:2007 (ISO 14829 : 2002) về Công te nơ vận chuyển - Xe nâng chuyển công te nơ - Tính độ ổn định
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7552-3:2023 (ISO 1496-3:2019) về Công-te-nơ vận chuyển loạt 1 - Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 3: Công-te-nơ thùng chứa dùng cho chất lỏng, chất khí và hàng rời khô được nén
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7554:2023 (ISO 1161:2016) về Công-te-nơ vận chuyển loạt 1 - Các chi tiết nối góc và chi tiết trung gian - Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quyết định 2966/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Công te nơ chở hàng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-38:2007 (IEC 60068-2-38:1974) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-38: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/độ ẩm hỗn hợp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-11:2007 (IEC 60068-2-11:1981) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-11: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ka: Sương muối
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-1:2007 (IEC 60068-2-1:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-27:2007 (IEC 60068-2-27:1987) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-27: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-68:2007 (IEC 60068-2-68:1994) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-68: Các thử nghiệm - Thử nghiệm L: Bụi và cát
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7555:2005 (ISO 830:1999) về Công tenơ vận chuyển - Từ vựng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7553:2005 (ISO 668 : 1995) về Công te nơ vận chuyển loạt 1 - Phân loại, kích thước và khối lượng danh định
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-18:2007 (IEC 60068-2-18:2000) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-18: Các thử nghiệm - Thử nghiệm R và hướng dẫn: Nước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7552-1:2005 (ISO 1496-1 : 1990) về Công te nơ vận chuyển loạt 1 - Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 1: Công te nơ thông dụng vận chuyển hàng thông thường
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7554:2005 (ISO 1161 – 1984) về Công tenơ vận tải loạt 1 - Bộ phận định vị ở góc - Đặc tính kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7620:2007 (ISO/PAS 17712:2006) về Công te nơ vận chuyển - Dấu niêm phong cơ khí
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7621:2007 (ISO 3874 : 1997) về Công te nơ vận chuyển loạt 1 - Nâng chuyển và cột chặt
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7623:2007 (ISO 6346 : 1995) về Công te nơ vận chuyển - Mã hóa, nhận dạng và ghi nhãn
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7622:2007 (ISO 14829 : 2002) về Công te nơ vận chuyển - Xe nâng chuyển công te nơ - Tính độ ổn định
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7824:2007 (ISO 10374:1991, With Amendment 1:1995) về Công te nơ chở hàng - Nhận dạng tự động
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7982-1:2008 (ISO 18185-1 : 2007) về Công te nơ chở hàng - Dấu niêm phong điện tử - Phần 1: Giao thức truyền thông
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7982-2:2008 (ISO 18185-2 : 2007) về Công te nơ chở hàng - Dấu niêm phong điện tử - Phần 2: Yêu cầu áp dụng
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7552-3:2023 (ISO 1496-3:2019) về Công-te-nơ vận chuyển loạt 1 - Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 3: Công-te-nơ thùng chứa dùng cho chất lỏng, chất khí và hàng rời khô được nén
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7554:2023 (ISO 1161:2016) về Công-te-nơ vận chuyển loạt 1 - Các chi tiết nối góc và chi tiết trung gian - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7982-3:2008 (ISO 18185-3 : 2006)về Công te nơ chở hàng - Dấu niêm phong điện tử - Phần 3: Đặc tính môi trường
- Số hiệu: TCVN7982-3:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
