Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-4:2017 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và hướng dẫn quản lý đối với chất phụ gia thực phẩm Ethyl cellulose (một dạng hợp chất cellulose được biến tính). Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này, giúp các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và kiểm nghiệm thực phẩm nắm vững quy định pháp lý.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng, mức giới hạn và phương pháp thử đối với Ethyl cellulose khi được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, các tổ chức đánh giá sự phù hợp, và các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phụ gia thực phẩm tại Việt Nam.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn quan trọng để thực hiện các phép thử và đánh giá chất lượng. Các tài liệu viện dẫn chính bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý, hóa học và giới hạn kim loại nặng trong phụ gia thực phẩm.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Điều 3: Mô tả và định nghĩa về Ethyl cellulose
- Định nghĩa: Ethyl cellulose là một ete của cellulose, được chuẩn bị từ cellulose gỗ hoặc xơ bông bằng cách xử lý với kiềm và ethyl hóa bằng ethyl clorua.
- Công thức hóa học và khối lượng phân tử: Tiêu chuẩn quy định rõ công thức cấu tạo tổng quát của đơn vị lặp lại và khoảng khối lượng phân tử trung bình của hợp chất để làm cơ sở kiểm nghiệm.
- Trạng thái cảm quan: Ethyl cellulose thương mại thường có dạng bột màu trắng hoặc gần như trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, có tính chất tạo màng dai và bền.
- Điều 4: Các phép thử định danh (Identification)
- Độ hòa tan: Quy định chi tiết về tính hòa tan của Ethyl cellulose trong các dung môi khác nhau. Hợp chất này thực tế không tan trong nước, trong glycerol và trong propan-1,2-diol, nhưng tan tốt trong nhiều dung môi hữu cơ như ethanol, ethyl acetate, và toluen.
- Phép thử tạo màng: Hướng dẫn phương pháp hòa tan mẫu trong hỗn hợp dung môi thích hợp, sau đó dàn mỏng trên đĩa thủy tinh để kiểm tra khả năng hình thành màng phim trong suốt, dai và đàn hồi sau khi dung môi bay hơi.
- Phép thử hóa học đặc trưng: Các phản ứng hóa học cụ thể để xác định sự hiện diện của nhóm ethoxyl trong cấu trúc phân tử của mẫu thử, đảm bảo phân biệt chính xác với các dẫn xuất cellulose khác.
Lưu ý: Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 11921-4:2017 là điều kiện tiên quyết để các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng quy trình công bố hợp quy và kiểm soát chất lượng phụ gia thực phẩm trước khi lưu thông trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE - PHẦN 4: ETHYL CELLULOSE
Food aditives - Cellilose derivatives - Part 4: Ethyl cellulose
Lời nói đầu
TCVN 11921-4:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA
Monograph 13 (2012) Ethyl cellulose;
TCVN 11921-4:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11921 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose gồm các phần sau đây:
- TCVN 11921-1:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 1: Cellulose vi tinh thể;
- TCVN 11921-2:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 2: Cellulose bột;
- TCVN 11921-3:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 3: Methyl cellulose;
- TCVN 11921-4:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 4: Ethyl cellulose;
- TCVN 11921-5:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 5: Hydroxypropyl cellulose;
- TCVN 11921-6:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 6: Hydroxypropylmethyl cellulose;
- TCVN 11921-7:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 7: Methyl ethyl cellulose;
- TCVN 11921-8:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 8: Natri carboxymethyl cellulose.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE - PHẦN 4: ETHYL CELLULOSE
Food aditives - Cellulose derivatives - Part 4: Ethyl cellulose
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với ethyl cellulose được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
Ethyl cellulose
Ethyl ete của cellulose, được chế biến từ bột gỗ hoặc bông bằng cách xử lý với kiềm và ethyl hóa cellulose kiềm bằng ethyl clorua.
3.2 Tên gọi
Tên hóa học: Ethyl ete của cellulose: cellulose ethyl ete
3.3 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 462
C.A.S (mã số hóa chất): 9004-57-3
3.4 Công thức hóa học: [C6H7O2(OR1)(OR2)]n
trong đó R1 và R2 có thể là một trong các nhóm -H hoặc -CH2CH3.
3.5 Công t
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11598:2016 về Phụ gia thực phẩm - Xylitol
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-1:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 1: Axit alginic
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 5: Canxi alginat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12078:2017 (ASTM F 1640-16) về Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng vật liệu tiếp xúc dùng cho thực phẩm được chiếu xạ
- 1Quyết định 3902/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11598:2016 về Phụ gia thực phẩm - Xylitol
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 5: Hydroxypropyl cellulose
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-6:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 6: Hydroxypropylmethyl cellulose
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-7:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 7: Methyl ethyl cellulose
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-8:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 8: Natri carboxymethyl cellulose
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-1:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 1: Axit alginic
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 5: Canxi alginat
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12078:2017 (ASTM F 1640-16) về Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng vật liệu tiếp xúc dùng cho thực phẩm được chiếu xạ
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-4:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 4: Ethyl cellulose
- Số hiệu: TCVN11921-4:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
