Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-8:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-8:2017 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với Natri carboxymethyl cellulose (chất phụ gia thực phẩm có mã số INS 466). Đây là một phần quan trọng trong bộ tiêu chuẩn quốc gia về các hợp chất cellulose sử dụng trong thực phẩm, đóng vai trò làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm soát chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chuyên sâu về các quy định cốt lõi được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
-
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Natri carboxymethyl cellulose (sodium carboxymethyl cellulose).
- Xác định rõ mục đích sử dụng của hợp chất này trong công nghiệp chế biến thực phẩm như một chất làm dày, chất ổn định, chất tạo nhũ, chất tạo gel và chất kết dính.
-
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Quy định các tiêu chuẩn, văn bản pháp quy liên quan bắt buộc phải áp dụng đồng thời để thực hiện các phép thử và đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Các tài liệu viện dẫn này là cơ sở kỹ thuật không thể tách rời, đảm bảo tính thống nhất và độ chính xác cao trong việc kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý - hóa của phụ gia thực phẩm.
-
Điều 3: Mô tả và nhận biết (Định nghĩa)
- Định nghĩa hóa học: Natri carboxymethyl cellulose là muối natri của ete carboxymethyl của cellulose, được điều chế trực tiếp từ xơ gỗ hoặc sợi bông hóa học bằng cách ether hóa với acid monochloroacetic trong môi trường kiềm.
- Công thức hóa học và khối lượng phân tử: Xác định cấu trúc polyme đặc trưng của hợp chất với các đơn vị anhydroglucose liên kết với nhau.
- Tên gọi khác và mã số quốc tế: Được nhận diện phổ biến với tên gọi tắt là CMC, Carboxymethyl cellulose, hoặc mã số phụ gia thực phẩm quốc tế INS 466.
-
Điều 4: Các yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng cốt lõi
- Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm phải tồn tại ở dạng bột mịn hoặc dạng hạt, có màu trắng hoặc hơi vàng (trắng ngà), không mùi và không vị.
- Độ hòa tan: Tan dễ dàng trong cả nước nóng và nước lạnh để tạo thành dung dịch keo nhớt, đồng thời không tan trong ethanol.
- Chỉ tiêu định tính: Quy định các phản ứng hóa học đặc trưng để xác định sự hiện diện của nhóm carboxymethyl và ion natri trong mẫu thử, đảm bảo tính xác thực của phụ gia.
- Yêu cầu về độ tinh khiết: Thiết lập giới hạn nghiêm ngặt về hàm lượng ẩm (mất khối lượng khi sấy khô), hàm lượng natri clorua và natri glycolat (phụ phẩm phát sinh từ quá trình tổng hợp hóa học), độ pH của dung dịch, và giới hạn tối đa đối với các kim loại nặng nguy hại như chì (Pb) để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 11921-8:2017 giúp các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh phụ gia thực phẩm kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm đầu vào và đầu ra. Đồng thời, đây là công cụ kỹ thuật sắc bén để các cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra, giám sát thị trường và cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng trước các nguy cơ từ phụ gia thực phẩm kém chất lượng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE - PHẦN 8: NATRI CARBOXYMETHYL CELLULOSE
Food aditives - Cellilose derivatives - Part 8: Sodium carboxymethyl cellulose
Lời nói đầu
TCVN 11921-8:2018 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 11 (2011) Sodium carboxymethyl cellulose;
TCVN 11921-8:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11921 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose gồm các phần sau đây:
- TCVN 11921-1:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 1: Cellulose vi tinh thể;
- TCVN 11921-2:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 2: Cellulose bột;
- TCVN 11921-3:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 3: Methyl cellulose;
- TCVN 11921-4:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 4: Ethyl cellulose;
- TCVN 11921-5:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 5: Hydroxypropyl cellulose;
- TCVN 11921-6:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 6: Hydroxypropylmethyl cellulose;
- TCVN 11921-7:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 7: Methyl ethyl cellulose;
- TCVN 11921-8:2017 Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 8: Natri carboxymethyl cellulose.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE - PHẦN 8: NATRI CARBOXYMETHYL CELLULOSE
Food aditives - Cellulose derivatives - Part 8: Sodium carboxymethyl cellulose
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với natri carboxymethyl cellulose được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
JECFA 2006, Combined compendium of food additive specifications, Volume 4: Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specifications (Tuyển tập quy định kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4: Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm)
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
Natri carboxymethyl cellulose (sodium carboxymethyl cellulose)
Sản phẩm được chế biến từ cellulose bằng cách xử lý với kiềm và axit monoclo axetic hoặc natri monoclo axetat.
3.2 Tên gọi
Tên hóa học: Muối natri của carboxymethyl ete cellulo
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11173:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxyanisol
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11174:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxytoluen
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11175:2015 về Phụ gia thực phẩm - Lecithin
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-1:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 1: Axit alginic
- 1Quyết định 3902/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11173:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxyanisol
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11174:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxytoluen
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11175:2015 về Phụ gia thực phẩm - Lecithin
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-1:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 1: Axit alginic
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-8:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 8: Natri carboxymethyl cellulose
- Số hiệu: TCVN11921-8:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
