Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11595:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11595:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với phụ gia thực phẩm Natri sacarin. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan quản lý, doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu kiểm soát chặt chẽ chất lượng, độ an toàn của chất tạo ngọt nhân tạo này trước khi đưa vào sử dụng trong chế biến thực phẩm tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp xác định đối với phụ gia thực phẩm Natri sacarin.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng Natri sacarin làm chất tạo ngọt trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống.
- Tiêu chuẩn hướng tới việc đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm trong nước với các tiêu chuẩn quốc tế, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này sử dụng và phối hợp với các tài liệu viện dẫn liên quan để thực hiện các phép thử và đánh giá kỹ thuật. Các tài liệu viện dẫn chủ yếu bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý, hóa học và kim loại nặng trong phụ gia thực phẩm.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hệ thống tài liệu viện dẫn này đảm bảo tính chính xác, khách quan và thống nhất trong quá trình kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trên toàn quốc.
- Mô tả ngoại quan và đặc tính vật lý (Điều 3)
- Trạng thái tự nhiên: Natri sacarin tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng hoặc bột kết tinh màu trắng, không có mùi hoặc có mùi thơm nhẹ đặc trưng.
- Độ ngọt đặc trưng: Là chất tạo ngọt không chứa calo, có độ ngọt rất mạnh (gấp khoảng 300 đến 500 lần so với đường sucrose thông thường ở nồng độ loãng), nhưng có thể để lại hậu vị hơi đắng hoặc kim loại ở nồng độ cao.
- Độ hòa tan: Sản phẩm có khả năng tan rất tốt trong nước, tan hạn chế trong ethanol và thực tế không tan trong một số dung môi hữu cơ thông thường khác.
- Tính ổn định: Có tính ổn định nhiệt cao, không bị phân hủy ở nhiệt độ nấu nướng thông thường, giúp giữ nguyên vị ngọt trong suốt quá trình chế biến thực phẩm.
- Yêu cầu kỹ thuật và nhận biết cơ bản (Điều 4)
- Công thức hóa học và khối lượng phân tử: Xác định rõ công thức hóa học của Natri sacarin ở dạng khan hoặc dạng ngậm nước (thường là dạng ngậm hai phân tử nước - dihydrate) cùng khối lượng phân tử tương ứng để làm căn cứ định lượng.
- Phép thử nhận biết: Quy định các phản ứng hóa học đặc trưng để xác định sự hiện diện của gốc sacarin và ion natri trong mẫu thử, đảm bảo sản phẩm không bị làm giả hoặc lẫn lộn với các hoạt chất khác.
- Yêu cầu về độ tinh khiết ban đầu: Đưa ra các giới hạn nghiêm ngặt về hàm lượng chất khô, độ ẩm, và các tạp chất hữu cơ phát sinh từ quá trình tổng hợp hóa học nhằm đảm bảo phụ gia đạt độ tinh khiết tối đa trước khi đưa vào chế biến thực phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI SACARIN
Food additives - Sodium saccharin
Lời nói đầu
TCVNN 11595:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2006);
TCVN 11595:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI SACARIN
Food additives - Sodium saccharin
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với natri sacarin được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Muối natri dihydrat của 1,2-benzisothiazolin-3(2H)-one-1,1-dioxid; 3-oxo-2.3-dihydrobenzo[d]isothiazol-1,1-dioxid; natri o-benzosulfimid
3.2 Kí hiệu
| INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): | 954(iv) |
| C.A.S (mã số hóa chất): | 128-44-9 |
3.3 Công thức hóa học: C4H4NNaO3S·2H2O
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của natri sacarin
| 3.5 Khối lượng phân tử: | 241,19 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11593:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi cyclamat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11594:2016 về Phụ gia thực phẩm - Sacarin
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11596:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi sacarin
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11597:2016 về Phụ gia thực phẩm - Isomalt
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11598:2016 về Phụ gia thực phẩm - Xylitol
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3591:2017 về Aga
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-2:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 2: Natri alginat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-6:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 6: Propylen glycol alginat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12588-1:2018 về Phụ gia dùng cho vữa và bê tông sử dụng cát biển và nước biển - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quyết định 4223/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11593:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi cyclamat
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11594:2016 về Phụ gia thực phẩm - Sacarin
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11596:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi sacarin
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11597:2016 về Phụ gia thực phẩm - Isomalt
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11598:2016 về Phụ gia thực phẩm - Xylitol
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3591:2017 về Aga
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-2:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 2: Natri alginat
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-6:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 6: Propylen glycol alginat
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12588-1:2018 về Phụ gia dùng cho vữa và bê tông sử dụng cát biển và nước biển - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11595:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri sacarin
- Số hiệu: TCVN11595:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
