Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-2:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-2:2017 là một phần trong bộ tiêu chuẩn quy định về phụ gia thực phẩm đối với axit alginic và các muối alginat. Trong đó, Phần 2 tập trung quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng cốt lõi đối với Natri alginat (Sodium alginate) khi được sử dụng làm chất phụ gia trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật, giới hạn tạp chất an toàn và phương pháp thử nghiệm đối với natri alginat được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm (đóng vai trò là chất làm dày, chất tạo gel, chất nhũ hóa hoặc chất ổn định).
- Đối tượng áp dụng tiêu chuẩn bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm tại Việt Nam, cũng như các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý, hóa học, độ tinh khiết và giới hạn kim loại nặng của phụ gia thực phẩm nói chung.
- Các tài liệu viện dẫn đóng vai trò là cơ sở pháp lý và kỹ thuật bắt buộc để thực hiện các phép thử nghiệm đánh giá sự phù hợp của sản phẩm natri alginat.
Điều 3: Mô tả và định danh sản phẩm
- Tên gọi và bản chất hóa học: Natri alginat là muối natri của axit alginic, có công thức hóa học tổng quát được mô tả là (C6H7NaO6)n.
- Nguồn gốc xuất xứ: Chất này được thu nhận chủ yếu từ các loài tảo nâu thuộc lớp Phaeophyceae thông qua phương pháp chiết xuất bằng kiềm.
- Trạng thái cảm quan: Sản phẩm tồn tại dưới dạng bột hoặc sợi, có màu từ trắng đến màu vàng nâu nhạt, hầu như không có mùi và không có vị.
- Tính hòa tan: Natri alginat tan chậm trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt đặc trưng; sản phẩm hoàn toàn không tan trong ethanol và các dung môi hữu cơ thông thường khác.
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng cơ bản
- Yêu cầu cảm quan: Trạng thái vật lý và màu sắc của sản phẩm phải đồng nhất, không được chứa các tạp chất lạ có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- Phép thử định tính: Phải đáp ứng đầy đủ các phản ứng đặc trưng để nhận biết gốc alginat và ion natri nhằm xác định chính xác danh tính của phụ gia.
- Độ tinh khiết và giới hạn lý - hóa: Quy định nghiêm ngặt về hàm lượng chất khô, hàm lượng tro không tan trong axit, độ ẩm hao hụt khi sấy khô, và độ pH của dung dịch sản phẩm.
- Giới hạn kim loại nặng độc hại: Thiết lập các giới hạn tối đa cho phép đối với các kim loại nặng nguy hiểm như chì (Pb) và asen (As) nhằm bảo đảm tuyệt đối an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12101-2:2017
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT ALGINIC VÀ CÁC MUỐI ALGINAT - PHẦN 2: NATRI ALGINAT
Food additives- Alginic acid and alginates - Part 2: Sodium alginate
Lời nói đầu
TCVN 12101-2:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2006) Sodium alginate;
TCVN 12101-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12101 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat gồm các phần sau đây:
- TCVN 12101-1:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 1: Axit alginic;
- TCVN 12101-2:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 2: Natri alginat;
- TCVN 12101-3:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 3: Kali alginat;
- TCVN 12101-4:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 4: Amoni alginat;
- TCVN 12101-5:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 5: Canxi alginat;
- TCVN 12101-6:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 6: Propylen glycol alginat.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT ALGINIC VÀ CÁC MUỐI ALGINAT - PHẦN 2: NATRI ALGINAT
Food additives- Alginic acid and alginates - Part 2: Sodium alginate
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri alginat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong natri hydroxit và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 8900-9:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
TCVN 11039-1:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 1: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa
TCVN 11039-2:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
TCVN 11039-3:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 3: Phát hiện và định lượng coliform và E. coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 3958/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-9:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-1:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 1: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-2:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 2: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa xoắn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-3:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 3: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-4:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 4: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp thông dụng)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-5:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-8:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 8: Định lượng nấm men và nấm mốc
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11593:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi cyclamat
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11594:2016 về Phụ gia thực phẩm - Sacarin
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11595:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri sacarin
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-3:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 3: Kali alginat
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-4:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 4: Amoni alginat
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 5: Canxi alginat
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-6:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 6: Propylen glycol alginat
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-2:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 2: Natri alginat
- Số hiệu: TCVN12101-2:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
