Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 619:1981, quy định các phương pháp xác định hàm lượng chromi trong quặng mangan. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng phục vụ cho việc đánh giá chất lượng quặng mangan trong các hoạt động khai thác, chế biến và thương mại.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể hai phương pháp để xác định hàm lượng chromi trong quặng mangan, bao gồm phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat.
- Phương pháp đo màu diphenylcacbazid được áp dụng đối với các mẫu quặng mangan có hàm lượng chromi thấp, dao động trong khoảng từ 0,005% đến 0,1% (tính theo khối lượng).
- Phương pháp chuẩn độ bạc persulfat được áp dụng đối với các mẫu quặng mangan có hàm lượng chromi cao hơn, cụ thể là lớn hơn 0,1% (tính theo khối lượng).
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Các tài liệu viện dẫn đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật bắt buộc để thực hiện tiêu chuẩn này một cách chính xác.
- Bao gồm các tiêu chuẩn liên quan đến phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các yêu cầu chung đối với các phương pháp phân tích hóa học quặng mangan.
- Khi áp dụng tiêu chuẩn, người sử dụng cần tham chiếu đến các phiên bản mới nhất của các tài liệu viện dẫn để đảm bảo tính cập nhật và đồng bộ về mặt kỹ thuật.
- Điều 3: Quy định chung
- Quy định về độ an toàn và các nguyên tắc cơ bản trong phòng thí nghiệm khi tiến hành phân tích hóa học quặng mangan.
- Yêu cầu về chất lượng của nước dùng trong phân tích phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương để tránh làm sai lệch kết quả đo.
- Các hóa chất và thuốc thử được sử dụng phải đạt cấp độ tinh khiết phân tích (TKPT) để đảm bảo độ nhạy và độ chính xác của các phản ứng hóa học.
- Các thiết bị đo lường và dụng cụ thủy tinh chuyên dụng phải được hiệu chuẩn và kiểm tra định kỳ theo các tiêu chuẩn đo lường hiện hành.
- Điều 4: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- Mẫu thử nghiệm phải được tiến hành lấy và chuẩn bị theo đúng các quy trình kỹ thuật tiêu chuẩn về lấy mẫu quặng mangan để đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng.
- Quy định về việc nghiền mịn mẫu thử đến một kích thước hạt xác định theo yêu cầu kỹ thuật trước khi tiến hành cân phân tích.
- Yêu cầu sấy khô mẫu thử ở nhiệt độ quy định để loại bỏ độ ẩm tự do, đảm bảo kết quả cân khối lượng mẫu được chính xác.
- Mẫu sau khi chuẩn bị phải được bảo quản trong các lọ thủy tinh hoặc hộp nhựa kín khí, có nhãn mác rõ ràng để tránh sự nhiễm bẩn hoặc thay đổi độ ẩm từ môi trường bên ngoài.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Manganese ores – Determination of chromium content – Diphenylcarbazide photometric method silver persulphate titrimetric method
Lời nói đầu
TCVN 10553:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 619:1981.
TCVN 10553:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
QUẶNG MANGAN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHROMI – PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU DIPHENYLCARBAZID VÀ PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ BẠC PERSULFAT
Manganese ores – Determination of chromium content – Diphenylcarbazide photometric method silver persulphate titrimetric method
Tiêu chuẩn này quy định hai phương pháp xác định hàm lượng chromi trong quặng mangan.
Phương pháp 1: Phương pháp đo màu diphenylcacbazid áp dụng cho quặng mangan có hàm lượng chromi nhỏ hơn 0,1 % (khối lượng)
Phương pháp 2: Phương pháp chuẩn độ bạc persulfat áp dụng cho quặng mangan có hàm lượng chromi lớn hơn 0,1 % (khối lượng)
Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với ISO 4297
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 10548-1 (ISO 4296-1), Quặng mangan – Lấy mẫu – Phần 1: Lấy mẫu đơn.
TCVN 10548-2 (ISO 4296-2), Quặng mangan – Lấy mẫu – Phần 2: Chuẩn bị mẫu.
ISO 4297, Manganese ores and concentrates – Methods of chemical analysis – General instructions (Quặng và tinh quặng mangan – Phương pháp phân tích hóa học – Hướng dẫn chung).
3. Phương pháp I: Phương pháp đo màu diphenylcarbazid
3.1. Nguyên tắc
Nung chảy phần mẫu thử với natri carbonat và natri peroxide và chiết tách khối chảy bằng nước.
CHÚ THÍCH: Nếu hàm lượng vanadi vượt quá 0,1 % (khối lượng) thì có thể loại trừ ảnh hưởng của nó bằng cách chiết vanadi hydroxyquinolat với clorofom (xem chú thích trong 3.5.2.4).
Dùng ion chromat oxy hóa diphenylcacbazid để tạo phức màu đỏ tím.
Đo màu của phức tại bước sóng từ 520 nm đến 530 nm.
3.2. Hóa chất, thuốc thử
3.2.1. Natri carbonat, khan.
3.2.2. Natri peroxide.
3.2.3. Ethanol.
3.2.4. Clorofom.
3.2.5. Acid sulfuric, dung dịch, c(1/2 H2SO4) = 6 mol/L1).
3.2.6. Acid sulfuric, dung dịch c(1/2 H2SO4) = 2 mol/L2).
3.2.7 Amoni persulfat, dung dịch [(NH4)2S2O8], 250 g/L.
Chuẩn bị dung dịch ngay khi dùng.
3.2.8. Diphenylcacbazid, dung dịch 1 g/L.
Chuẩn bị dung dịch ngay trước khi dùng như sau:
Hòa tan 0,1 g diphenylcacbazid trong 10 ml acid acetic 80 % (khối lượng) và pha loãng bằng nước đến 100 ml.
3.2.9. 8-hydroxyquinolin, dung dịch 25 g/L pha trong acid acetic, c(CH3COOH) = 2 mol/L2).
3.2.10.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành TCN 91:2005 về Quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4653-1:2009 (ISO 2597-1:2006) về Quặng sắt - Xác định tổng hàm lượng sắt - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng thiếc (II) clorua
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8014:2009 (ISO 13312 : 2006) về Quặng sắt - Xác định kali - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 (ISO 317-1984)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11140:2015 (ISO 4293:1982) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp chiết-đo quang molybdovanadat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11143:2015 (ISO 4571:1981) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng kali và natri - Phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11144:2015 (ISO 5889:1983) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng nhôm, đồng, chì và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11148:2015 (ISO 7953:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11150:2015 (ISO 7990:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp chuẩn độ sau khử và phương pháp đo phổ axit sulfosalicylic
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11151:2015 (ISO 9292:1988) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin
- 1Quyết định 3614/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành TCN 91:2005 về Quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4653-1:2009 (ISO 2597-1:2006) về Quặng sắt - Xác định tổng hàm lượng sắt - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng thiếc (II) clorua
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8014:2009 (ISO 13312 : 2006) về Quặng sắt - Xác định kali - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-1:2014 (ISO 4296-1:1984) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-2:2014 (ISO 4296-2:1983) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 (ISO 317-1984)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11140:2015 (ISO 4293:1982) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp chiết-đo quang molybdovanadat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11143:2015 (ISO 4571:1981) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng kali và natri - Phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11144:2015 (ISO 5889:1983) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng nhôm, đồng, chì và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11148:2015 (ISO 7953:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11150:2015 (ISO 7990:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp chuẩn độ sau khử và phương pháp đo phổ axit sulfosalicylic
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11151:2015 (ISO 9292:1988) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 (ISO 619:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng chromi - Phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat
- Số hiệu: TCVN10553:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
