Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 (ISO 317-1984)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 317-1984. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các nguyên tắc, phương pháp và yêu cầu liên quan đến dung dịch thử và các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 (ISO 317-1984).
- Tình trạng pháp lý: Các thông tin về số hiệu cụ thể, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được cập nhật chi tiết trong dữ liệu hệ thống.
- Cấu trúc nội dung: Tiêu chuẩn bao gồm phần mở đầu, các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) và phần chuyên sâu về dung dịch thử.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Xác định phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn đối với các đối tượng, lĩnh vực và phương pháp thử nghiệm liên quan.
- Đưa ra các thuật ngữ, định nghĩa và khái niệm cơ bản nhằm đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn.
- Quy định các nguyên tắc chung mang tính nền tảng đối với việc thiết lập, chuẩn bị và thực hiện các quy trình thử nghiệm.
- Quy định về phần dung dịch thử
- Xác định các yêu cầu kỹ thuật đối với dung dịch thử, bao gồm thành phần, nồng độ, độ tinh khiết và các điều kiện môi trường cần thiết để duy trì tính chất của dung dịch.
- Hướng dẫn phương pháp pha chế, bảo quản và kiểm tra chất lượng dung dịch thử trước khi đưa vào sử dụng nhằm bảo đảm độ chính xác và tính khách quan của kết quả thử nghiệm.
- Các lưu ý về an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình tiếp xúc, sử dụng và xử lý dung dịch thử sau khi hoàn thành quá trình đo lường, kiểm nghiệm.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác các thông số kỹ thuật chi tiết, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp với nội dung toàn văn của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QUẶNG VÀ TINH QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ASEN - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ
Manganese ores and concentrates - Determination of arsenic content - Spectrometric method
Lời nói đầu
TCVN 11139:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 317:1984.
TCVN 11139:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
QUẶNG VÀ TINH QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ASEN - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ
Manganese ores and concentrates - Determination of arsenic content - Spectrometric method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo phổ để xác định hàm lượng asen có trong quặng và tinh quặng mangan.
Phương pháp này áp dụng đối với các loại quặng có hàm lượng asen từ 0,001 % (khối lượng) đến 0,2 % (khối lượng);
Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với TCVN 11142 (ISO 4297).
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 10548-1 (ISO 4296-1), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn.
TCVN 10548-2 (ISO 4296-2), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu.
TCVN 11142:2015 (ISO 4297), Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung.
Phân hủy phần mẫu thử bằng cách xử lý với các axit clohydric, axit nitric và axit sulfuric và bay hơi hai lần cho đến khi axit sulfuric bốc khói. Khử As(V) bằng hydrazin sulfat thành As(III). Chưng cất As(III) khi có mặt kali bromua và axit clohydric.
Làm bay hơi phần cất với axit nitric đến khô, gia nhiệt cặn khô tại nhiệt độ từ 120 °C đến 130 °C trong khoảng thời gian từ 40 min đến 60 min.
Cho dung dịch amoni molybdat trong axit pecloric 3 mol/l và axit ascobic vào cặn khô. Tiến hành đo phổ.
Phương pháp này dựa trên sự hình thành một heteropoly axit có màu của As(V) sau đó khử thành một phức asenomolybdat màu xanh bằng axit ascobic trong dung dịch axit pecloric 2,5 mol/l đến 4 mol/l.
Asen trước đó bị khử đến trạng thái oxy hóa III được tách ra từ các nguyên tố đi kèm bằng cách chưng cất từ axit clohydric 6 mol/l đến 9 mol/l. Sau đó As(lll) bị oxy hóa thành As(V) bằng axit nitric.
5.1 Kali bromua
5.2 Hydrazin sulfat (NH2NH2.H2SO4).
5.3 Axit ascobic (C6H8O6), dung dịch 5 g/l.
Dung dịch này được pha mới trước khi cần dùng.
5.4 Axit sulfuric, ρ 1,84 g/ml, pha loãng 1 + 1.
5.5 Axit clohydric (ρ 1,19 g/ml), pha loãng 1 + 3.
5.6 Axit nitric, ρ 1,42 g/ml.
5.7 Hỗn hợp axit, chuẩn bị từ ba phần thể tích axit clohydric (ρ 1,19 g/ml) và một phần thể tích axit nitric (5.6)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10550:2014 (ISO 320:1981) Quặng mangan - Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng bari sulfat và phương pháp chuẩn độ lưu huỳnh dioxide sau khi đốt
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 (ISO 619:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng chromi - Phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10556:2014 (ISO 6230:1989) về Quặng mangan - Xác định thành phần cỡ hạt bằng sàng
- 1Quyết định 3994/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-1:2014 (ISO 4296-1:1984) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-2:2014 (ISO 4296-2:1983) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10550:2014 (ISO 320:1981) Quặng mangan - Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng bari sulfat và phương pháp chuẩn độ lưu huỳnh dioxide sau khi đốt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 (ISO 619:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng chromi - Phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10556:2014 (ISO 6230:1989) về Quặng mangan - Xác định thành phần cỡ hạt bằng sàng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11142:2015 (ISO 4297:1978) về Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11139:2015 (ISO 317-1984)
- Số hiệu: TCVN11139:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
