Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 7969:1985. Đây là văn bản kỹ thuật quy định phương pháp hóa lý nhằm xác định chính xác hàm lượng của hai nguyên tố kiềm là natri (Na) và kali (K) có trong quặng mangan và tinh quặng mangan bằng công nghệ đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này được áp dụng tại các phòng thử nghiệm, tổ chức giám định và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến và xuất nhập khẩu khoáng sản mangan.
- Phương pháp phân tích: Sử dụng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (FAAS), một phương pháp có độ nhạy cao, giúp phát hiện và định lượng chính xác các kim loại kiềm trong nền mẫu quặng phức tạp.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung trích xuất tập trung vào các điều khoản nền tảng thiết lập quy chuẩn cho toàn bộ quy trình thử nghiệm phía sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn hàm lượng natri và kali trong quặng mangan có thể phân tích hiệu quả bằng phương pháp này, đảm bảo độ tin cậy và độ lặp lại của kết quả đo.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn liên quan bắt buộc phải áp dụng song song, bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các yêu cầu kỹ thuật đối với nước dùng trong phân tích phòng thí nghiệm.
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3): Mô tả khái quát quy trình phân hủy mẫu thử bằng các axit chuyên dụng để chuyển hóa natri và kali về dạng dung dịch. Sau đó, dung dịch này được phun vào ngọn lửa của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử để đo độ hấp thụ ở các bước sóng đặc trưng của từng nguyên tố.
- Thiết bị và hóa chất (Điều 4): Đưa ra các yêu cầu nghiêm ngặt về độ tinh khiết của hóa chất, thuốc thử và nước cất. Đồng thời, điều khoản này quy định các thông số kỹ thuật tối thiểu của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa nhằm hạn chế tối đa sai số do nhiễm bẩn từ môi trường hoặc dụng cụ thí nghiệm.
- Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc ban hành TCVN 11149:2015 giúp chuẩn hóa quy trình phân tích hóa học đối với quặng và tinh quặng mangan tại Việt Nam theo chuẩn mực quốc tế. Điều này không chỉ nâng cao năng lực kiểm soát chất lượng sản phẩm của các doanh nghiệp trong nước mà còn tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật vững chắc để giải quyết các tranh chấp thương mại quốc tế liên quan đến chất lượng khoáng sản.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Manganese ores and concentrates - Determination of sodium and potassium contents - Flame atomic absorption spectromotric method
Lời nói đầu
TCVN 11149:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 7969:1985.
TCVN 11149:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
QUẶNG VÀ TINH QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NATRI VÀ KALI - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ NGỌN LỬA
Manganese ores and concentrates - Determination of sodium and potassium contents - Flame atomic absorption spectromotric method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa để xác định các hàm lượng natri và/hoặc kali có trong quặng và tinh quặng mangan.
Phương pháp này áp dụng cho các loại quặng có hàm lượng natri từ 0,02 % (khối lượng) đến 1,0 % (khối lượng) và hàm lượng kali từ 0,08 % (khối lượng) đến 3,0 % (khối lượng).
Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với TCVN 11142 (ISO 4297).
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 10548-1 (ISO 4296-1), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn.
TCVN 10548-2 (ISO 4296-2), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu.
TCVN 11142:2015 (ISO 4297), Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung.
Trong trường hợp quặng dễ phân hủy, thì phân hủy phần mẫu thử bằng cách xử lý với các axit nitric, flohydric và sulfuric. Loại bỏ axit flohydric bằng cách làm bay hơi dung dịch cho đến khi không còn khói của axit sulfuric. Xử lý dung dịch với axit sulfuric và hydro peroxit để hòa tan mangan dioxit.
Trong trường hợp quặng khó phân hủy, thì phân hủy phần mẫu thử bằng cách xử lý với các axit clohydric, nitric, flohydric và percloric. Loại bỏ axit flohydric và percloric bằng cách làm bay hơi dung dịch cho đến không còn khói của percloric. Xử lý dung dịch với axit clohydric để hòa tan mangan dioxit.
Cho thêm dung dịch ceri nitrat và pha loãng thích hợp.
Phun dung dịch vào ngọn lửa của máy hấp thụ nguyên tử sử dụng đèn đốt không khí/axetylen.
So sánh các độ hấp thụ thu được của natri và/hoặc kali với các độ hấp thụ thu được từ các dung dịch đường chuẩn.
CHÚ THÍCH: Các thuốc thử phải được chọn lựa hoặc tinh chế để thu được các giá trị trắng thấp nhất có thể.
4.1. Axit nitric, ρ 1,40 g/ml.
4.2. Axit flohydric, ρ 1,14 g/ml.
4.3. Axit clohydric, ρ 1,19 g/ml.
4.4. Axit pecloric, ρ 1,51 g/ml.
4.5. Axit sulfuric, ρ 1,84 g/ml, pha loãng 1 1.
4.6. Axit clohydric (4.3), pha loãng 1 2.
4.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng bari oxide - Phương pháp khối lượng bari sulfat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 (ISO 619:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng chromi - Phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10554:2014 (ISO 9681:1990) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9910:2013 về Đất, đá, quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo quang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9911:2013 về Đất, đá quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng silic oxit - Phương pháp khối lượng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12127:2017 (ISO 10469:2006) về Tinh quặng đồng sulfua - Xác định đồng - Phương pháp điện phân
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12130:2017 (ISO 13545:2000) về Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ EDTA sau khi phân hủy bằng axit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12202-3:2018 về Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 3: Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 1Quyết định 3994/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-1:2014 (ISO 4296-1:1984) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-2:2014 (ISO 4296-2:1983) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng bari oxide - Phương pháp khối lượng bari sulfat
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10553:2014 (ISO 619:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng chromi - Phương pháp đo màu diphenylcacbazid và phương pháp chuẩn độ bạc persulfat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10554:2014 (ISO 9681:1990) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11142:2015 (ISO 4297:1978) về Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9910:2013 về Đất, đá, quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo quang
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9911:2013 về Đất, đá quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng silic oxit - Phương pháp khối lượng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12127:2017 (ISO 10469:2006) về Tinh quặng đồng sulfua - Xác định đồng - Phương pháp điện phân
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12130:2017 (ISO 13545:2000) về Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ EDTA sau khi phân hủy bằng axit
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12202-3:2018 về Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 3: Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- Số hiệu: TCVN11149:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
