Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 548:1981, quy định phương pháp khối lượng bari sulfat để xác định hàm lượng bari oxide trong quặng mangan. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng, giúp các phòng thử nghiệm và doanh nghiệp khai khoáng xác định chính xác thành phần hóa học của quặng, phục vụ cho công tác đánh giá chất lượng và thương mại.
Phạm vi áp dụng và các điều khoản cốt lõi (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết nội dung các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn, bao gồm phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, nguyên tắc chung và các yêu cầu kỹ thuật liên quan:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể phương pháp khối lượng bari sulfat để xác định hàm lượng bari oxide trong quặng mangan và quặng tinh mangan.
- Phương pháp này được thiết kế để áp dụng cho các loại quặng có hàm lượng bari oxide nằm trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn kỹ thuật của ngành địa chất và luyện kim.
- Tiêu chuẩn hướng tới việc thống nhất phương pháp thử nghiệm trên phạm vi toàn quốc, tạo cơ sở đối chiếu dữ liệu đồng bộ với các tiêu chuẩn quốc tế.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là những văn bản pháp quy kỹ thuật không thể thiếu khi áp dụng tiêu chuẩn.
- Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố, các bên liên quan bắt buộc phải áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung) sẽ được áp dụng.
- Các tài liệu viện dẫn chủ yếu liên quan đến quy trình lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các phương pháp phân tích hóa học bổ trợ cho quặng mangan.
- Điều 3: Nguyên tắc của phương pháp
- Phương pháp dựa trên nguyên lý phân hủy hoàn toàn mẫu thử bằng các acid mạnh thích hợp để chuyển hóa bari có trong quặng vào dung dịch.
- Tiến hành cô lập và kết tủa bari dưới dạng bari sulfat (BaSO4) bằng cách bổ sung dung dịch acid sulfuric hoặc muối sulfat trong môi trường acid được kiểm soát nghiêm ngặt.
- Hỗn hợp kết tủa sau đó được lọc, rửa sạch để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất cản trở, tiến hành nung ở nhiệt độ cao quy định cho đến khi đạt khối lượng không đổi.
- Cuối cùng, tiến hành cân khối lượng bari sulfat thu được trên cân phân tích độ chính xác cao để tính toán ra hàm lượng bari oxide (BaO) có trong mẫu quặng ban đầu.
- Điều 4: Yêu cầu chung về hóa chất, thuốc thử và thiết bị
- Yêu cầu về hóa chất: Tất cả các hóa chất, thuốc thử được sử dụng trong quá trình phân tích phải đạt cấp độ tinh khiết phân tích (TKPT). Nước dùng trong suốt quá trình thí nghiệm phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương để tránh sai số.
- Yêu cầu về thiết bị: Các phòng thử nghiệm phải trang bị đầy đủ các thiết bị chuyên dụng đạt chuẩn như lò nung có bộ phận kiểm soát nhiệt độ tự động, chén nung bằng bạch kim hoặc sứ chịu nhiệt, cân phân tích có độ nhạy cao và các dụng cụ thủy tinh đo lường thể tích chuẩn xác.
- An toàn phòng thí nghiệm: Quy trình đòi hỏi phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn lao động khi làm việc với acid mạnh ở nhiệt độ cao và các hóa chất độc hại phát sinh trong quá trình phản ứng.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn
Việc ban hành và áp dụng TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) đóng vai trò then chốt trong việc chuẩn hóa quy trình kiểm định chất lượng khoáng sản tại Việt Nam. Kết quả phân tích chính xác hàm lượng bari oxide không chỉ giúp định giá thương mại quặng mangan một cách công bằng mà còn giúp các nhà máy luyện kim tối ưu hóa quy trình công nghệ, hạn chế tối đa các ảnh hưởng tiêu cực của tạp chất đến chất lượng sản phẩm kim loại cuối cùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 10551:2014
ISO 548:1981
QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BARI OXIDE - PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG BARI SULFAT
Manganese ores - Determination of barium oxide content - Barium sulphate gravimetric method
Lời nói đầu
TCVN 10551:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 548:1981.
TCVN 10551:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BARI OXIDE - PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG BARI SULFAT
Manganese ores - Determination of barium oxide content - Barium sulphate gravimetric method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng bari sulfat để xác định hàm lượng bari oxit trong quặng mangan.
Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với ISO 4297.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 10548-1 (ISO 4296-1), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn.
TCVN 10548-2 (ISO 4296-2), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
ISO 4297, Manganese ores and concentrates - Methods of chemical analysis - General instructions (Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung).
3. Nguyên tắc
Nung phần mẫu thử với natri kali carbonat; chiết phần nung trong nước, lọc và hòa tan bari carbonat bằng acid chlohydric. Tách acid silicic và kết tủa bari sulfat bằng một lượng nhỏ acid sulfuric trong dung dịch acid chlohydric loãng. Lọc, nung và cân cặn bari sulfat.
4. Hóa chất, thuốc thử
4.1. Natri kali carbonat, khan.
4.2. Natri carbonat (Na2CO3).
4.3. Acid chlohydric, r 1,19 g/ml.
4.4. Acid chlohydric, pha loãng 1 3.
4.5. Acid chlohydric, pha loãng 1 100.
4.6. Acid sulfuric, r 1,84 g/ml.
4.7. Acid sulfuric, pha loãng 1 4.
4.8. Acid sulfuric, pha loãng 1 1 000.
4.9. Acid fluohydric, 40 % (khối lượng).
4.10. Hydro peroxit, 30 % (perhydrol)
4.11. Amoni acetat, dung dịch 600 g/L
4.12. Natri carbonat, dung dịch 10 g/L.
4.13. Bạc nitrat, dung dịch 2 g/L
5. Thiết bị, dụng cụ
Các thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và
5.1. Chén platin.
6. Mẫu
Lấy mẫu quặng mangan, xem TCVN 10548-1 (ISO 4296-1). Chuẩn bị mẫu, xem TCVN 10548-2 (ISO 4296-2)
Sử dụng mẫu thử đã được nghiền đến kí
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành TCN 91:2005 về Quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10549:2014 (ISO 4298:1984) Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10550:2014 (ISO 320:1981) Quặng mangan - Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng bari sulfat và phương pháp chuẩn độ lưu huỳnh dioxide sau khi đốt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10552:2014 (ISO 549:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng nước liên kết - Phương pháp khối lượng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11144:2015 (ISO 5889:1983) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng nhôm, đồng, chì và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11148:2015 (ISO 7953:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11151:2015 (ISO 9292:1988) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin
- 1Quyết định 3614/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành TCN 91:2005 về Quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-1:2014 (ISO 4296-1:1984) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-2:2014 (ISO 4296-2:1983) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10549:2014 (ISO 4298:1984) Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10550:2014 (ISO 320:1981) Quặng mangan - Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng bari sulfat và phương pháp chuẩn độ lưu huỳnh dioxide sau khi đốt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10552:2014 (ISO 549:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng nước liên kết - Phương pháp khối lượng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11144:2015 (ISO 5889:1983) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng nhôm, đồng, chì và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11148:2015 (ISO 7953:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11149:2015 (ISO 7969:1985) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng natri và kali - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11151:2015 (ISO 9292:1988) về Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng sắt tổng - Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng bari oxide - Phương pháp khối lượng bari sulfat
- Số hiệu: TCVN10551:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
