Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11147:2015 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 7723:1984. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng thiết lập các quy trình, nguyên tắc và phương pháp chuẩn hóa trong lĩnh vực chuyên ngành. Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn dựa trên cấu trúc hệ thống được ban hành.
- Thông tin tổng quan và phạm vi áp dụng
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984).
- Tình trạng hiệu lực: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được cập nhật chi tiết trong nguồn dữ liệu gốc, tuy nhiên văn bản tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của hệ thống tiêu chuẩn hóa Việt Nam.
- Bố cục nội dung: Tiêu chuẩn được phân chia mạch lạc thành các phần bao gồm Phần mở đầu, các điều khoản chung (từ Điều 1 đến Điều 4) và phần chuyên môn sâu về dung dịch.
- Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần này đóng vai trò nền tảng, định hình toàn bộ nguyên tắc áp dụng và giải thích các khái niệm cốt lõi của tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng - Xác định rõ giới hạn kỹ thuật, đối tượng áp dụng và các trường hợp cụ thể mà tiêu chuẩn này điều chỉnh. Điều này giúp các tổ chức, phòng thử nghiệm định hướng đúng mục tiêu thực thi.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn - Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) liên quan trực tiếp. Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật không thể tách rời khi áp dụng TCVN 11147:2015.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa - Chuẩn hóa hệ thống khái niệm, định nghĩa chuyên ngành được sử dụng trong văn bản nhằm đảm bảo tính đồng nhất, tránh các cách hiểu sai lệch hoặc mơ hồ trong quá trình thực hành.
- Điều 4: Nguyên tắc chung - Khái quát hóa phương pháp luận và các nguyên tắc kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ trước khi tiến hành các bước phân tích, thử nghiệm chuyên sâu.
- Nội dung trọng tâm về Phần dung dịch
Đây là phần kỹ thuật thực hành quan trọng nhất của tiêu chuẩn, quy định chi tiết về việc chuẩn bị và xử lý các yếu tố dạng lỏng trong quy trình thử nghiệm:
- Yêu cầu về hóa chất và thuốc thử: Quy định nghiêm ngặt về độ tinh khiết của nước, dung môi và các hóa chất cơ bản được sử dụng để pha chế, đảm bảo không gây sai số cho kết quả phân tích.
- Quy trình pha chế dung dịch: Hướng dẫn chi tiết các bước cân, đo, đong, đếm và tỷ lệ phối trộn để tạo ra các dung dịch tiêu chuẩn, dung dịch đệm hoặc dung dịch chỉ thị đạt độ chính xác cao.
- Bảo quản và kiểm soát chất lượng: Đưa ra các chỉ dẫn về điều kiện môi trường lưu trữ (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm) và thời hạn sử dụng tối đa của từng loại dung dịch nhằm ngăn ngừa sự biến chất hoặc nhiễm bẩn.
- Đánh giá và vai trò của tiêu chuẩn
TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984) là công cụ kỹ thuật đắc lực giúp các phòng thí nghiệm, cơ sở nghiên cứu và doanh nghiệp đồng bộ hóa quy trình kiểm nghiệm theo chuẩn mực quốc tế. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 cùng các hướng dẫn chi tiết về dung dịch sẽ đảm bảo tính khách quan, độ tin cậy cao và khả năng thừa nhận lẫn nhau đối với các kết quả thử nghiệm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11147:2015
ISO 7723:1984
QUẶNG VÀ TINH QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TITAN - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ 4,4'-DIANTIPYRYLMETAN
Manganese ores and concentrates - Determination of titanium content - 4,4'-Diantipyrylmethane spectrometric method
Lời nói đầu
TCVN 11147:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 7723:1984.
TCVN 11147:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
QUẶNG VÀ TINH QUẶNG MANGAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TITAN - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ 4,4'-DIANTIPYRYLMETAN
Manganese ores and concentrates - Determination of titanium content - 4,4'-Diantipyrylmethane spectrometric method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo phổ sử dụng 4,4’-diantipyrylmetan để xác định hàm lượng titan trong quặng và tinh quặng mangan.
Phương pháp này áp dụng cho các sản phẩm có hàm lượng titan từ 0,01% (khối lượng) đến 0,5 % (khối lượng);
Tiêu chuẩn này được sử dụng cùng với TCVN 11142 (ISO 4297).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này, Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 10548-1 (ISO 4296-1), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn.
TCVN 10548-2 (ISO 4296-2), Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu.
TCVN 11142 (ISO 4297), Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung.
3 Nguyên tắc
Phân hủy phần mẫu thử bằng axit clohydric, axit nitric và axit sulfuric.
Tách cặn không tan, giữ lại dịch lọc làm dung dịch chính.
Đốt giấy lọc chứa cặn và xử lý bằng axit sulfuric và axit flohydric.
Nung chảy cặn đã đốt với kali disulfat.
Hòa tan khối chảy trong axit sulfuric và gộp dung dịch nhận được vào dung dịch chính.
Khử sắt bằng axit ascobic.
Tạo màu với 4,4’-diantipyrylmetan và đo độ hấp thụ ở bước sóng 385 nm.
4 Thuốc thử
4.1 Kali disulfat (K2S2O7).
4.2 Axit clohydric, ρ 1,19 g/ml.
4.3 Axit clohydric, pha loãng 1 + 1.
4.4 Axit clohydric, pha loãng 1 + 50.
4.5 Axlt nitric, ρ 1,42 g/ml.
4.6 Axit sulfuric, ρ 1,84 g/ml, pha loãng 1 + 1.
4.7 Axit sulfuric, ρ 1,84 g/ml, pha loãng 1 + 9.
4.8 Axlt flohydric, ρ 1,14 g/ml, dung dịch 40 % (khối lượng).
4.9 Axit ascobic (C6H8O6), dung dịch 100 g.l.
Dung dịch này cần được chuẩn bị mới
4.10 4,4’-diantipyrylmetan (C23H24O<
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10549:2014 (ISO 4298:1984) Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng bari oxide - Phương pháp khối lượng bari sulfat
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10552:2014 (ISO 549:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng nước liên kết - Phương pháp khối lượng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9912:2013 về Đất, đá, quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng canxi oxit - Phương pháp chuẩn độ complexon
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12128:2017 (ISO 13291:2006) về Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định kẽm - Phương pháp chiết dung môi và chuẩn độ EDTA
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12202-5:2018 về Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 5: Xác định hàm lượng titan bằng phương pháp đo màu
- 1Quyết định 3994/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-1:2014 (ISO 4296-1:1984) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu đơn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10548-2:2014 (ISO 4296-2:1983) về Quặng mangan - Lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10549:2014 (ISO 4298:1984) Quặng và tinh quặng mangan - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10551:2014 (ISO 548:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng bari oxide - Phương pháp khối lượng bari sulfat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10552:2014 (ISO 549:1981) về Quặng mangan - Xác định hàm lượng nước liên kết - Phương pháp khối lượng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11142:2015 (ISO 4297:1978) về Quặng và tinh quặng mangan - Phương pháp phân tích hóa học - Hướng dẫn chung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9912:2013 về Đất, đá, quặng nhóm silicat - Xác định hàm lượng canxi oxit - Phương pháp chuẩn độ complexon
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12128:2017 (ISO 13291:2006) về Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định kẽm - Phương pháp chiết dung môi và chuẩn độ EDTA
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12202-5:2018 về Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 5: Xác định hàm lượng titan bằng phương pháp đo màu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11147:2015 (ISO 7723:1984)
- Số hiệu: TCVN11147:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
