Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10119-2:2013 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 18172-2:2007) là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu an toàn, thiết kế và chế tạo đối với chai chứa khí bằng thép không gỉ. Trong đó, Phần 2 của tiêu chuẩn tập trung chuyên sâu vào các loại chai hàn, có khả năng nạp lại được và hoạt động dưới áp suất thử lớn hơn 6 MPa.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu các nội dung cốt lõi thuộc Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của văn bản:
- Thông tin chung về tiêu chuẩn- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10119-2:2013 (ISO 18172-2:2007) về Chai chứa khí - Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được - Phần 2: Áp suất thử lớn hơn 6 MPa.
- Phạm vi điều chỉnh tổng quát: Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu tối thiểu về vật liệu, thiết kế, chế tạo, quy trình công nghệ, cũng như các phương pháp kiểm tra và thử nghiệm khi xuất xưởng đối với chai chứa khí bằng thép không gỉ hàn có dung tích từ 0,5 lít đến 150 lít.
- Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại chai chứa khí được chế tạo từ thép không gỉ chống ăn mòn, sử dụng công nghệ hàn để liên kết các chi tiết và được thiết kế để nạp lại nhiều lần.
- Giới hạn áp suất áp dụng: Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các chai chứa khí có áp suất thử (test pressure) lớn hơn 6 MPa (tương đương 60 bar).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức thiết kế, nhà sản xuất, cơ quan kiểm định chất lượng và các đơn vị vận hành, sử dụng chai chứa khí áp suất cao tại Việt Nam.
- Điều khoản này thiết lập danh mục các tiêu chuẩn quốc tế (ISO) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) liên quan bắt buộc phải áp dụng song song. Các tài liệu viện dẫn này bao gồm các tiêu chuẩn về thử nghiệm cơ lý vật liệu, phương pháp thử không phá hủy (NDT), quy trình hàn và đánh giá trình độ thợ hàn.
- Nguyên tắc áp dụng: Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung).
- Cung cấp hệ thống định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu cho các bên liên quan trong chuỗi thiết kế, chế tạo và kiểm định.
- Các thuật ngữ cốt lõi bao gồm: định nghĩa về chai chứa khí hàn, thép không gỉ (loại thép có khả năng chống ăn mòn cao nhờ hàm lượng crom tối thiểu), áp suất thử thủy tĩnh, áp suất nạp tối đa cho phép, và các khuyết tật hàn được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.
- Quy định chi tiết các ký hiệu toán học, ký hiệu vật lý và các đơn vị đo lường tiêu chuẩn được sử dụng trong các công thức tính toán thiết kế của tiêu chuẩn.
- Các ký hiệu này phục vụ trực tiếp cho việc tính toán chiều dày tối thiểu của thành chai, ứng suất cho phép của vật liệu thép không gỉ, hệ số hiệu quả của mối hàn, và các thông số hình học của phần thân cũng như phần đáy chai dưới tác động của áp suất thử lớn hơn 6 MPa.
Việc nắm vững và áp dụng chính xác các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 10119-2:2013 là điều kiện tiên quyết để đảm bảo tính pháp lý và kỹ thuật trước khi đi vào các bước tính toán thiết kế chi tiết và thử nghiệm thực tế đối với dòng sản phẩm chai chứa khí áp suất cao này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHAI CHỨA KHÍ - CHAI BẰNG THÉP KHÔNG GỈ, HÀN, NẠP LẠI ĐƯỢC - PHẦN 2: ÁP SUẤT THỬ LỚN HƠN 6 MPA
Gas cylinders - Refillable welded stainless steel cylinders - Part 2: Test pressure greater than 6 MPa
Lời nói đầu
TCVN 10119 -2:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 18172-2:2007.
TCVN 10119 -2:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC58 Chai chứa khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10119:2013 (ISO 18172:2007), Chai chứa khí - Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được bao gồm hai phần:
- Phần 1: Áp suất thử nhỏ hơn và bằng 6 MPa;
- Phần 2: Áp suất thử lớn hơn 6 MPa.
CHAI CHỨA KHÍ - CHAI BẰNG THÉP KHÔNG GỈ, HÀN, NẠP LẠI ĐƯỢC - PHẦN 2: ÁP SUẤT THỬ LỚN HƠN 6 MPA
Gas cylinders - Refillable welded stainless steel cylinders - Part 2: Test pressure greater than 6 MPa
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu về vật liệu, thiết kế, cấu tạo và chất lượng chế tạo, các quy trình chế tạo và thử nghiệm của các chai chứa khí bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được, di động có dung tích nước từ 0,5 L đến 150 L dùng cho khí nén và khí hóa lỏng. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các chai được chế tạo bằng thép không gỉ có giới hạn bền kéo lớn nhất nhỏ hơn 1100 MPa và áp suất thử lớn hơn 6 MPa (60 bar).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197 (ISO 6892), Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ phòng.
TCVN 198 (ISO 7438), Vật liệu kim loại - Thử uốn.
TCVN 256-1 (ISO 6506-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinen - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 6700-1 (ISO 9606-1), Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép.
TCVN 6834-1 (ISO 9956-1), Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy.
TCVN 6834-3 (ISO 9956-3), Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép.
TCVN 6874-1 (ISO 11114-1), Chai chứa khí - Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa - Phần 1: Vật liệu kim loại.
TCVN 6872 (ISO 11117), Chai chứa khí - Mũ và nắp bảo vệ van - Thiết kế; kết cấu và thử nghiệm.
TCVN 7472 (ISO 5817), Hàn - Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật.
ISO 2504:1973, Radiography of welds and viewing conditions for films - Utilization of recommended pattems of image quality indicators (IQI) (Chụp ảnh tia bức xạ mối hàn và điều kiện quan sát phim - Sử dụng các mẫu máy chỉ thị chất lượng ảnh (IQI) được khuyến nghị).
ISO 3651-2, Determination of resistance to intergranular corrosion of stainless steels - Part 2: Ferritic,austenitic and ferritic-austenitic (hai pha) stainless steels - Corrosion test in media containing sulfuric acid (Xác định độ bền chống ăn mòn tinh giới của thép không gỉ - Phần 2: Thép không gỉ ferit, austenit và ferit-austenit (hai pha) - Thử ăn mòn trong các môi trường chứa axit sunfuric).
ISO 9328-7:2004, Steel flat products for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 7: Stainless steels (Sản phẩm thép tấm phẳng dùng cho mục đích chịu áp lực - Đi
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6874-3:2001 (ISO 11114-3 : 1997) về Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa - Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong khí oxy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6872:2001 (ISO 11117 : 1998) về Chai chứa khí - Mũ bảo vệ van và vỏ bảo vệ van cho các chai chứa khí công nghiệp và y tế - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6713:2013 (ISO 11625:2007) về Chai chứa khí - An toàn trong thao tác
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10122:2013 (ISO 24431:2006) về Chai chứa khí - Chai chứa khí nén và khí hóa lỏng (trừ khí axetylen) - Kiểm tra tại thời điểm nạp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6874-1:2013 (ISO 11114-1:2012) về Chai chứa khí - Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa - Phần 1: Vật liệu kim loại
- 6Tiêu chuẩn quốc gia về TCVN 10361:2014 (ISO 11623:2002) về Chai chứa khí di động - Kiểm tra và thử định kỳ các chai chứa khí bằng vật liệu composit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10363:2014 (ISO 6406:2005) về Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn - Kiểm tra và thử định kỳ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12545-3:2019 (ISO 10101-3:1993) về Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 3: Quy trình đo điện lượng
- 1Quyết định 4244/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Chai chứa khí do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998) về vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6874-3:2001 (ISO 11114-3 : 1997) về Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa - Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong khí oxy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6874-1:2001 (ISO 11114-1 : 1997) về Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa - Phần 1: Vật liệu kim loại do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6872:2001 (ISO 11117 : 1998) về Chai chứa khí - Mũ bảo vệ van và vỏ bảo vệ van cho các chai chứa khí công nghiệp và y tế - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 198:2008 về Vật liệu kim loại - Thử uốn
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7472:2005 (ISO 5817 : 2003) về Hàn - Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6713:2013 (ISO 11625:2007) về Chai chứa khí - An toàn trong thao tác
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6872:2013 (ISO 11117 : 2008) về Chai chứa khí - Mũ bảo vệ van và vành bảo vệ van - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7163:2013 (ISO 10297 : 2006) về Chai chứa khí di động - Van chai - Đặc tính kỹ thuật và thử kiểu
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7388-3:2013 (ISO 9809-3:2010) về Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn nạp lại được - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm - Phần 3: Chai bằng thép thường hóa
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6834-3:2001 (ISO 9956 − 3 : 1995) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 3: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10119-1:2013 (ISO 18172-1:2007) về Chai chứa khí - Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được - Phần 1: Áp suất thử nhỏ hơn và bằng 6 MPa
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10122:2013 (ISO 24431:2006) về Chai chứa khí - Chai chứa khí nén và khí hóa lỏng (trừ khí axetylen) - Kiểm tra tại thời điểm nạp
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6874-1:2013 (ISO 11114-1:2012) về Chai chứa khí - Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa - Phần 1: Vật liệu kim loại
- 18Tiêu chuẩn quốc gia về TCVN 10361:2014 (ISO 11623:2002) về Chai chứa khí di động - Kiểm tra và thử định kỳ các chai chứa khí bằng vật liệu composit
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10363:2014 (ISO 6406:2005) về Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn - Kiểm tra và thử định kỳ
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12545-3:2019 (ISO 10101-3:1993) về Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 3: Quy trình đo điện lượng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10119-2:2013 (ISO 18172-2:2007) về Chai chứa khí - Chai bằng thép không gỉ, hàn, nạp lại được - Phần 2: Áp suất thử lớn hơn 6 MPa
- Số hiệu: TCVN10119-2:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
