Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994)
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9606-1:1994. Đây là văn bản kỹ thuật quốc gia quy định chi tiết về việc kiểm tra chấp nhận thợ hàn đối với phương pháp hàn nóng chảy cho vật liệu thép. Tiêu chuẩn này đóng vai trò cốt lõi trong việc đánh giá, phân loại và cấp chứng chỉ năng lực tay nghề cho thợ hàn, nhằm bảo đảm chất lượng liên kết hàn trong các công trình xây dựng, chế tạo cơ khí và các ngành công nghiệp nặng.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này xác định các quy tắc và yêu cầu kỹ thuật cho việc kiểm tra chấp nhận thợ hàn đối với quá trình hàn nóng chảy các loại thép khác nhau.
- Cung cấp một hệ thống sát hạch chuẩn hóa, không phụ thuộc vào loại sản phẩm, cấu trúc hay vị trí địa lý của cơ sở sản xuất.
- Tập trung chủ yếu vào việc đánh giá khả năng thao tác bằng tay của thợ hàn trong việc tạo ra một mối hàn đạt chất lượng kỹ thuật theo yêu cầu thiết kế.
- Áp dụng cho các quá trình hàn nóng chảy được thực hiện bằng tay hoặc bán tự động (các quá trình hàn mà thợ hàn trực tiếp điều khiển mỏ hàn).
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này viện dẫn các tài liệu, tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan để đảm bảo tính đồng bộ trong quá trình đánh giá.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về thuật ngữ và định nghĩa trong kỹ thuật hàn, các phương pháp thử nghiệm không phá hủy (NDT) như siêu âm, chụp X-quang, và các phương pháp thử nghiệm phá hủy như thử uốn, thử kéo mối hàn.
- Định nghĩa và thuật ngữ chuyên ngành (Điều 3)
- Thợ hàn (Welder): Người trực tiếp cầm và điều khiển mỏ hàn, kìm hàn hoặc thiết bị hàn bằng tay để thực hiện và hoàn thành mối hàn.
- Người vận hành thiết bị hàn (Welding operator): Người thực hiện việc vận hành, giám sát các thiết bị hàn tự động hoặc thiết bị hàn đã được cơ khí hóa hoàn toàn.
- Mẫu kiểm tra (Test piece): Liên kết hàn được thực hiện trong buổi sát hạch nhằm mục đích kiểm tra và đánh giá kỹ năng của thợ hàn.
- Mẫu thử (Test specimen): Phần vật liệu được cắt ra từ mẫu kiểm tra theo kích thước quy định để tiến hành các thử nghiệm cơ lý hoặc thử nghiệm đặc tính khác.
- Ký hiệu và các chữ viết tắt kỹ thuật (Điều 4)
- Tiêu chuẩn quy định hệ thống ký hiệu viết tắt nghiêm ngặt để ghi chép thống nhất trên các chứng chỉ thợ hàn và hồ sơ kiểm tra.
- Ký hiệu các quá trình hàn thông dụng: Hàn hồ quang tay (111), hàn hồ quang dưới lớp thuốc (121), hàn MIG (131), hàn MAG (135), hàn TIG (141), hàn khí oxy-acetylen (311).
- Ký hiệu loại sản phẩm và loại liên kết: P (Thép tấm - Plate), T (Thép ống - Tube), BW (Mối hàn giáp mối - Butt Weld), FW (Mối hàn góc - Fillet Weld).
- Ký hiệu chi tiết phụ trợ mối hàn: ss (Hàn một phía - Single-side welding), bs (Hàn hai phía - Backing weld), mb (Có vòng lót - With backing), nb (Không có vòng lót - Without backing).
- Ký hiệu tư thế hàn tiêu chuẩn: PA (Hàn bằng), PB (Hàn ngang mối hàn góc), PC (Hàn ngang mối hàn giáp mối), PD (Hàn trần mối hàn góc), PE (Hàn trần mối hàn giáp mối), PF (Hàn đứng hướng lên), PG (Hàn đứng hướng xuống).
Ý nghĩa thực tiễn của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc tuân thủ các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 6700-1:2000 giúp các tổ chức chứng nhận, doanh nghiệp chế tạo thiết lập được một quy trình sát hạch thợ hàn minh bạch, đạt chuẩn quốc tế. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng công trình mà còn là cơ sở pháp lý quan trọng để các doanh nghiệp Việt Nam tham gia vào các dự án đấu thầu quốc tế, nơi yêu cầu thợ hàn phải có chứng chỉ đạt chuẩn ISO 9606-1.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 6700-1 : 2000
KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY
Approval testing of welders - Fusion welding
Part 1: Steels
Lời nói đầu
TCVN 6700-1 : 2000 hoàn toàn tương đương với ISO 9606-1:1994
TCVN 6700-1 : 2000 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 44/SC1 Hàn biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY
PHẦN 1: THÉP
Approval testing of welders - Fusion welding
Part 1: Steels
Tiêu chuẩn này quy định các y
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-1:2011 (ISO 3834-1: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 1: Tiêu chí lựa chọn mức yêu cầu chất lượng thích hợp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-2:2011 (ISO 3834-2 : 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-3:2011 (ISO 3834-3: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-4:2011 (ISO 3834-4: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 4: Yêu cầu chất lượng cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-1:2012 (ISO 14744-1 : 2008) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 1: Nguyên tắc và điều kiện nghiệm thu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-2:2012 (ISO 14744-2 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 2: Đo đặc tính điện áp gia tăng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-3:2012 (ISO 14744-3 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 3: Đo các đặc tính dòng tia
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-4:2012 (ISO 14744-4 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 4: Đo tốc độ hàn
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-1:2011 (ISO 3834-1: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 1: Tiêu chí lựa chọn mức yêu cầu chất lượng thích hợp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-2:2011 (ISO 3834-2 : 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-3:2011 (ISO 3834-3: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7506-4:2011 (ISO 3834-4: 2005) về Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 4: Yêu cầu chất lượng cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-1:2012 (ISO 14744-1 : 2008) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 1: Nguyên tắc và điều kiện nghiệm thu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-2:2012 (ISO 14744-2 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 2: Đo đặc tính điện áp gia tăng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-3:2012 (ISO 14744-3 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 3: Đo các đặc tính dòng tia
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-4:2012 (ISO 14744-4 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 4: Đo tốc độ hàn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6700-1:2016 (ISO 9606-1:2012) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- Số hiệu: TCVN6700-1:2000
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2000
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
