Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý cho các đơn vị hành chính trực thuộc trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của kế hoạch này.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Đăng được xác định và phân bổ là 150.119,32 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 136.632,26 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 76.749,68 ha; tiếp theo là đất rừng sản xuất với 34.233,70 ha; đất rừng phòng hộ là 19.847,05 ha; đất rừng đặc dụng là 4.289,72 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Đăng Hà); đất trồng lúa là 859,43 ha (trong đó xã Đăng Hà chiếm nhiều nhất với 634,17 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 444,57 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 124,88 ha; đất nông nghiệp khác là 83,24 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được phê duyệt là 13.487,05 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết bao gồm: Đất phát triển hạ tầng chiếm quy mô lớn nhất với 10.543,58 ha; đất sông, suối, kênh, rạch là 949,61 ha; đất ở tại nông thôn là 550,51 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 370,11 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 240,69 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng là 232,66 ha; đất quốc phòng là 175,26 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 85,31 ha; đất thương mại, dịch vụ là 69,59 ha; đất ở tại đô thị là 68,35 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Đức Phong); đất cơ sở tôn giáo là 46,86 ha; đất an ninh là 42,95 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 38,70 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 24,15 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm là 21,16 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 17,59 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 6,00 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 1,78 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 1,23 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 0,76 ha; đất phi nông nghiệp khác là 0,22 ha.
- Đất chưa sử dụng: Trong năm kế hoạch 2017, huyện Bù Đăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 995,32 ha, phân bổ hoàn toàn tại Thị trấn Đức Phong.
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2017 trên địa bàn huyện là 632,50 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 609,61 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 345,29 ha (toàn bộ tại xã Đồng Nai); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi là 264,32 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đoàn Kết với 130,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi là 0,01 ha (tại xã Minh Hưng).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,89 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất quốc phòng thu hồi 10,50 ha (tại xã Đoàn Kết); đất phát triển hạ tầng thu hồi 4,50 ha (tại xã Nghĩa Bình); đất ở tại nông thôn thu hồi 2,88 ha (phân bổ tại các xã Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Đak Nhau, Đường Mười); đất ở tại đô thị thu hồi 5,01 ha (tại Thị trấn Đức Phong).
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 885,41 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 513,92 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Đoàn Kết với 133,81 ha và xã Đức Liễu với 108,96 ha); đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 369,50 ha (chủ yếu tại xã Đồng Nai với 345,29 ha); đất rừng phòng hộ chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1,99 ha (tại xã Thống Nhất); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 91,24 ha. Trong đó: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác là 74,24 ha (tại xã Đức Liễu, Phú Sơn, Đăng Hà); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác là 7,00 ha (tại xã Đăng Hà); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm là 10,00 ha (tại các xã Bình Minh, Minh Hưng, Bom Bo, Thọ Sơn, Đăng Hà).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,18 ha, được thực hiện rải rác tại Thị trấn Đức Phong và các xã Bình Minh, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Đak Nhau, Thọ Sơn, Đồng Nai.
Quyết định quy định rõ ràng vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Bù Đăng: Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tăng cường tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 322/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 15 tháng 02 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÙ ĐĂNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STNMT ngày 10/02/2017 và của UBND huyện Bù Đăng tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 06/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| TT. Đức Phong | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Sơn | Xã Bình Minh | Xã Minh Hưng | Xã Đức Liễu | Xã Nghĩa Bình | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3) | 150.119,32 | 995,32 | 8.703,94 | 8.153,64 | 13.628,35 | 5.795,97 | 8.770,32 | 4.777,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 136.632,26 | 726,28 | 8.102,35 | 7.843,30 | 10.584,39 | 3.990,49 | 6.796,61 | 4.566,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 859,43 | 10,36 | 150,56 |
|
| 51,28 |
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 444,57 | 26,19 | 59,30 | 5,96 | 42,96 | 50,33 | 63,07 | 26,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 76.749,68 | 688,89 | 7.850,94 | 5.023,53 | 4.067,41 | 3.883,51 | 6.683,01 | 4.421,65 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 34.233,70 |
| 29,64 | 2.150,64 | 1.064,10 |
|
| 117,78 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 19.847,05 |
|
| 609,01 | 5.409,92 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | 4.289,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 124,88 | 0,84 | 11,91 | 52,67 |
| 5,37 | 10,52 | 0,31 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 83,24 |
|
| 1,50 |
|
| 40,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13.487,05 | 269,04 | 601,60 | 310,34 | 3.043,96 | 1.805,48 | 1.973,71 | 211,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 175,26 | 2,14 | 130,30 |
| 2,24 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 42,95 | 2,51 | 6,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 69,59 | 8,51 | 4,10 | 3,32 | 1,65 | 5,83 | 8,06 | 4,06 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 370,11 | 11,24 | 7,34 | 14,05 | 0,22 | 13,24 | 185,57 | 2,43 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 6,00 |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 10.543,58 | 100,26 | 307,68 | 223,68 | 2.867,71 | 1.635,42 | 1.674,57 | 100,22 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 85,31 |
|
|
| 68,37 | 14,50 |
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 17,59 |
| 4,00 | 1,29 |
| 1,00 | 1,83 |
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 550,51 | 0,02 | 41,08 | 41,48 | 30,45 | 48,55 | 49,63 | 26,14 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 68,35 | 68,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 38,70 | 10,28 | 6,37 | 0,63 | 1,62 | 0,49 | 2,71 | 2,86 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,78 | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 46,86 | 2,62 | 1,26 | 0,71 | 3,82 | 1,32 | 1,75 | 0,56 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | 232,66 | 1,24 | 24,78 | 7,90 | 15,77 | 14,28 | 7,81 | 1,34 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | 21,16 |
|
|
|
| 19,00 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 24,15 | 3,59 | 3,03 | 1,38 | 0,20 | 0,72 | 1,68 | 0,28 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,76 | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,23 | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, suối, kênh, rạch | 949,61 | 55,23 | 49,55 | 15,90 | 51,90 | 18,00 | 40,10 | 69,64 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 240,69 |
| 10,11 |
|
| 32,92 |
| 3,69 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,22 |
|
|
|
| 0,22 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 995,32 | 995,32 |
|
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Nghĩa Trung | Xã Bom Bo | Xã Đak Nhau | Xã Đường Mười | Xã Phú Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Thống Nhất | Xã Đồng Nai | Xã Đăng Hà | |
| (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3) | 8.666,52 | 11.026,18 | 9.743,79 | 8.498,69 | 12.261,45 | 7.762,64 | 13.884,55 | 10.741,12 | 16.709,08 |
| Đất nông nghiệp | 8.280,86 | 9.045,38 | 9.525,72 | 8.028,12 | 11.878,59 | 7.365,09 | 13.395,99 | 10.048,48 | 16.454,10 |
| Đất trồng lúa |
|
|
| 3,29 |
|
| 9,78 |
| 634,17 |
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | 15,41 | 18,27 |
|
| 65,24 | 58,39 |
| 23,79 | -11,14 |
| Đất trồng cây lâu năm | 3.482,78 | 4.511,05 | 4.985,30 | 3.921,39 | 4.913,73 | 6.122,27 | 9.260,20 | 3.863,68 | 3.070,36 |
| Đất rừng sản xuất | 4.782,09 | 777,06 | 3.095,65 | 959,26 | 5.065,31 | 684,89 | 3.088,87 | 3.997,50 | 8.420,90 |
| Đất rừng phòng hộ |
| 3.733,15 | 1.444,77 | 3.144,18 | 1.826,13 | 499,52 | 1.016,87 | 2.163,51 |
|
| Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.289,72 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0,58 | 5,86 |
|
| 0,44 | 0,03 | 20,28 |
| 16,09 |
| Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 7,74 |
|
|
| 34,00 |
| Đất phi nông nghiệp | 385,66 | 1.980,79 | 218,08 | 470,58 | 382,86 | 397,55 | 488,56 | 692,64 | 254,97 |
| Đất quốc phòng |
| 0,85 |
| 5,35 |
| 4,38 | 30,00 |
|
|
| Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 34,44 |
|
|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4,87 | 5,15 | 2,38 | 3,38 | 4,77 | 2,99 | 6,37 | 1,23 | 2,92 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14,16 | 12,03 | 3,15 | 0,10 | 13,05 | 4,54 | 33,71 | 10,59 | 44,69 |
| Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phát triển hạ tầng | 137,53 | 1.894,16 | 122,13 | 372,01 | 192,02 | 164,95 | 234,49 | 443,91 | 72,85 |
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
| 2,39 |
|
| 0,05 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,00 | 1,51 | 1,00 | 1,79 | 2,00 | 1,56 | 0,26 | 0,36 |
|
| Đất ở tại nông thôn | 32,35 | 32,94 | 24,47 | 26,89 | 26,09 | 29,99 | 79,82 | 27,70 | 32,90 |
| Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3,89 | 0,14 | 3,43 | 1,27 | 1,10 | 0,22 | 0,80 | 2,20 | 0,67 |
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 3,65 | 4,68 | 1,43 | 3,43 | 7,33 | 6,50 | 4,67 | 2,61 | 0,50 |
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | 9,40 | 8,79 | 16,28 | 3,81 | 20,88 | 61,82 | 6,99 | 26,51 | 5,06 |
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,16 |
| Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,98 | 0,86 | 1,39 | 1,84 | 0,45 | 2,87 | 2,11 | 1,76 | 1,00 |
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,21 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sông, suối, kênh, rạch | 108,63 | 19,28 | 42,35 | 48,31 | 71,49 | 97,79 | 27,70 | 141,50 | 92,24 |
| Đất có mặt nước chuyên dùng | 69,00 |
|
|
| 43,67 | 19,95 | 27,09 | 34,26 |
|
| Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích thu hồi (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| TT. Đức Phong | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Sơn | Xã Bình Minh | Xã Minh Hưng | Xã Đức Liễu | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích thu hồi (ha) | 632,50 | 23,52 | 140,65 | 2,04 | 17,14 | 6,61 | 5,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 609,61 | 18,51 | 130,13 | 2,04 | 15,21 | 6,50 | 5,09 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 264,32 | 18,51 | 130,13 | 2,04 | 15,21 | 6,49 | 5,09 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 345,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 22,89 | 5,01 | 10,52 |
| 1,93 | 0,11 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 10,50 |
| 10,50 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 4,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 2,88 |
| 0,02 |
| 1,93 | 0,11 | 0,12 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 5,01 | 5,01 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Trung | Xã Bom Bo | Xã Đak Nhau | Xã Đường Mười | Xã Phú Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Thống Nhất | Xã Đồng Nai | Xã Đăng Hà | |
| (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| Tổng diện tích thu hồi (ha) | 5,05 | 3,16 | 3,59 | 20,93 | 1,29 | 3,83 | 15,89 | 30,00 | 352,14 | 1,45 |
| Đất nông nghiệp | 0,55 | 2,66 | 3,59 | 20,77 | 1,25 | 3,83 | 15,89 | 30,00 | 352,14 | 1,45 |
| Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | 0,55 | 2,66 | 3,59 | 20,77 | 1,25 | 3,83 | 15,89 | 30,00 | 6,85 | 1,45 |
| Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 345,29 |
|
| Đất phi nông nghiệp | 4,50 | 0,50 |
| 0,16 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phát triển hạ tầng | 4,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất ở tại nông thôn |
| 0,50 |
| 0,16 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| TT. Đức Phong | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Sơn | Xã Bình Minh | Xã Minh Hưng | Xã Đức Liễu | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+..+(19) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 885,41 | 25,32 | 133,81 | 8,80 | 16,86 | 16,76 | 108,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 513,92 | 25,32 | 133,81 | 8,80 | 16,86 | 16,76 | 108,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1,99 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | 369,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 91,24 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác | 74,24 |
|
| 1,50 |
|
| 40,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm | 10,00 |
|
|
| 3,25 | 1,50 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,18 | 0,67 |
|
| 0,50 | 0,17 | 0,14 |
(Tiếp theo)
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Xã Nghĩa Bình | Xã Nghĩa Trung | Xã Bom Bo | Xã Đak Nhau | Xã Đường Mười | Xã Phú Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Thống Nhất | Xã Đồng Nai | Xã Đăng Hà | |
| (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 2,45 | 18,06 | 16,06 | 26,08 | 3,70 | 8,42 | 54,12 | 85,98 | 354,74 | 5,29 |
| Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | 2,45 | 8,06 | 16,06 | 26,08 | 3,70 | 8,42 | 54,12 | 69,78 | 9,45 | 5,29 |
| Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1,99 |
|
|
| Đất trồng rừng sản xuất |
| 10,00 |
|
|
|
|
| 14,21 | 345,29 |
|
| Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
| Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 7,74 |
|
|
| 25,00 |
| Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm |
|
| 0,50 |
|
|
| 0,25 |
|
| 4,50 |
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,18 |
| 0,22 |
|
| 0,10 | 0,00 | 0,20 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng được phê duyệt, UBND huyện Bù Đăng có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 7207/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 195/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 311/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 10Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 13Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 15Quyết định 352/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 16Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 7207/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 195/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 12Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 13Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 311/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 15Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 16Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 17Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 18Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 19Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 20Quyết định 352/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 21Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 322/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
