Giới thiệu chung về Quyết định 329/QĐ-UBND
Quyết định số 329/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2017. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Bình Long được xác định là 12.616,61 ha, được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các phường: An Lộc, Hưng Chiến, Phú Thịnh, Phú Đức và các xã: Thanh Phú, Thanh Lương) theo các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 10.851,08 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 278,02 ha (bao gồm 8,14 ha đất chuyên trồng lúa nước tập trung tại phường An Lộc).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 93,44 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 10.385,53 ha (chiếm tỷ trọng chủ yếu trong nhóm đất nông nghiệp).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 21,14 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 72,96 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 1.765,53 ha, phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật:
- Đất quốc phòng: 20,90 ha.
- Đất an ninh: 3,27 ha.
- Đất khu công nghiệp: 4,25 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 8,36 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 100,07 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, y tế, giáo dục...): 690,48 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,76 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,20 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 168,53 ha.
- Đất ở tại đô thị: 205,62 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 63,43 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,53 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 17,15 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 44,57 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 28,54 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 5,66 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,25 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,84 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 191,52 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 27,55 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 180,06 ha.
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn thị xã Bình Long không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được quy hoạch là 4.148,81 ha (phân bổ tại các phường An Lộc, Hưng Chiến, Phú Thịnh và Phú Đức).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của thị xã Bình Long được phê duyệt với tổng diện tích là 258,82 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 246,68 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 0,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 246,29 ha (tập trung nhiều nhất tại địa bàn phường Hưng Chiến với 200,85 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 12,14 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị: 0,44 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 3,48 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 8,22 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 263,61 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 11,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 252,42 ha (phần lớn thực hiện tại phường Hưng Chiến với 202,15 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi tổng cộng 35,00 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trên cùng một đơn vị diện tích.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do thị xã Bình Long không còn diện tích đất chưa sử dụng, kế hoạch năm 2017 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm triển khai đồng bộ các nhiệm vụ sau:
- Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế; Ban Quản lý Khu kinh tế; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh phối hợp chặt chẽ với UBND thị xã Bình Long để tổ chức thực hiện hiệu quả quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 329/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 15 tháng 02 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 99/TTr-STNMT ngày 10/02/2017 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 10/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)= | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 12.616,61 | 986,66 | 2.367,78 | 394,33 | 400,04 | 3.218,41 | 5.249,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10.851,08 | 813,83 | 1.841,25 | 312,54 | 278,59 | 2.877,05 | 4.727,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 278,02 | 24,69 | 43,02 | 18,75 | 23,98 | 80,56 | 87,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,14 | 8,14 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 93,44 | 8,65 | 43,66 | 2,58 | 3,23 | 8,96 | 26,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10.385,53 | 779,61 | 1.749,61 | 290,92 | 251,24 | 2.781,88 | 4.532,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 21,14 | 0,88 | 4,96 | 0,29 | 0,14 | 5,49 | 9,38 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 72,96 |
|
|
|
| 0,16 | 72,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.765,53 | 172,83 | 526,53 | 81,79 | 121,45 | 341,36 | 521,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 20,90 | 7,27 |
|
| 2,33 |
| 11,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,27 | 0,17 | 2,69 | 0,20 | 0,21 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4,25 |
|
|
| 4,05 |
| 0,20 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 8,36 | 1,10 | 1,50 | 1,16 | 0,72 | 2,14 | 1,74 |
| 2.5 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 100,07 | 1,53 | 11,40 | 0,83 | 0,37 | 1,96 | 83,98 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 690,48 | 81,54 | 161,18 | 36,28 | 52,14 | 174,98 | 184,36 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,76 | 0,55 |
| 0,21 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2,20 |
|
|
|
|
| 2,20 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 168,53 |
|
|
|
| 84,03 | 84,50 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 205,62 | 64,07 | 83,08 | 26,97 | 31,50 |
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 63,43 | 0,62 | 58,29 | 0,73 | 2,99 | 0,51 | 0,29 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,53 | 0,16 | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 17,15 | 1,10 | 12,74 | 0,44 | 0,29 | 1,88 | 0,70 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 44,57 | 2,66 | 8,92 | 0,74 | 1,42 | 9,05 | 21,78 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 28,54 | 2,33 |
| 7,13 |
| 1,30 | 17,78 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,66 | 1,02 | 0,48 | 0,20 | 0,23 | 1,44 | 2,29 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,25 |
| 1,04 |
| 0,21 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,84 |
| 0,10 | 0,43 | 0,08 | 0,23 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 191,52 | 8,01 | 12,11 | 6,29 | 16,81 | 63,84 | 84,46 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 27,55 |
| 27,55 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 180,06 | 0,70 | 145,08 | 0,18 | 8,10 |
| 26,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 4.148,81 | 986,66 | 2.367,78 | 394,33 | 400,04 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(9) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 258,82 | 3,94 | 212,79 | 0,10 | 8,01 | 2,20 | 31,78 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 246,68 | 3,60 | 200,99 | 0,10 | 8,01 | 2,20 | 31,78 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,39 | 0,15 | 0,14 |
|
|
| 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 246,29 | 3,45 | 200,85 | 0,10 | 8,01 | 2,20 | 31,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 12,14 | 0,34 | 11,80 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | 0,44 | 0,34 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 3,48 |
| 3,48 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 8,22 |
| 8,22 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Thịnh | Phường Phú Đức | Xã Thanh Phú | Xã Thanh Lương | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(9) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 263,61 | 6,80 | 204,44 | 2,59 | 9,86 | 4,79 | 35,13 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 11,19 | 2,20 | 2,29 | 1,75 | 1,60 | 1,65 | 1,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 252,42 | 4,60 | 202,15 | 0,84 | 8,26 | 3,14 | 33,43 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 35,00 |
| 10,00 | 5,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 |
| 10,00 | 5,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 329/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
