Quyết định số 2954/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật của địa phương trong giai đoạn mười năm tới. Quy hoạch hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp để phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030Đến năm 2030, tổng diện tích tự nhiên của huyện Tiền Hải được quy hoạch là 23.130,31 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất chính được xác định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm mạnh xuống còn 6.635,70 ha (chiếm 28,69% tổng diện tích tự nhiên), giảm 9.104,11 ha so với năm 2020. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Còn 4.662,20 ha (chiếm 20,16%), giảm 5.374,58 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Còn 302,10 ha, giảm 65,36 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Còn 199,20 ha, giảm 919,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Còn 136,72 ha, giảm 373,83 ha.
- Đất rừng đặc dụng: Tăng lên 373,83 ha (tăng mới hoàn toàn).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Còn 709,75 ha, giảm mạnh 2.864,96 ha.
- Đất làm muối: Giữ nguyên diện tích 1,36 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Tăng lên 250,54 ha, tăng thêm 120,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng mạnh lên 16.478,90 ha (chiếm 71,24% tổng diện tích tự nhiên), tăng thêm 9.128,99 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: Quy hoạch 274,95 ha, tăng 169,39 ha.
- Đất an ninh: Quy hoạch 32,32 ha, tăng 24,92 ha.
- Đất khu công nghiệp: Tăng mạnh lên 3.712,90 ha (chiếm 16,05%), tăng thêm 3.479,45 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch 273,50 ha, tăng 220,48 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng mạnh lên 1.302,34 ha, tăng thêm 1.284,59 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Quy hoạch 171,23 ha, tăng 67,11 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Quy hoạch 5.838,97 ha, tăng 1.703,87 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 2.904,59 ha (tăng 1.006,94 ha) và đất thủy lợi chiếm 1.960,55 ha (tăng 161,57 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Quy hoạch 3.506,88 ha, tăng thêm 1.724,27 ha.
- Đất ở tại đô thị: Quy hoạch 341,46 ha, tăng thêm 221,95 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Quy hoạch 247,70 ha, tăng mạnh 239,92 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Quy hoạch còn 524,88 ha, giảm 48,57 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 40,59 ha xuống còn 15,70 ha (giảm 24,89 ha do đưa vào sử dụng cho các mục đích khác).
Để đáp ứng yêu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Tiền Hải thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn trên địa bàn các xã và thị trấn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 9.104,11 ha. Một số địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất bao gồm:
- Xã Nam Phú: Chuyển đổi 1.602,08 ha (trong đó đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi là 1.321,27 ha).
- Xã Nam Hưng: Chuyển đổi 705,92 ha.
- Xã Đông Trà: Chuyển đổi 570,47 ha.
- Xã Đông Minh: Chuyển đổi 533,83 ha.
- Xã Đông Long: Chuyển đổi 497,66 ha.
- Thị trấn Tiền Hải: Chuyển đổi 461,07 ha (chủ yếu là đất trồng lúa với 415,84 ha).
- Xã Đông Cơ: Chuyển đổi 438,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 135,87 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 33,89 ha (tập trung tại xã Nam Thắng 5,00 ha, xã Đông Trà 4,80 ha, xã Đông Trung 3,00 ha, xã Đông Hoang 3,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 101,98 ha (tập trung tại xã Nam Hà 20,00 ha, xã Phương Công 15,00 ha, xã Vũ Lăng 15,00 ha, xã Nam Hải 14,20 ha, xã Nam Hồng 8,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 74,57 ha nhằm phục vụ nhu cầu giãn dân và phát triển các dự án nhà ở (tập trung nhiều tại xã Tây Ninh 6,40 ha, Thị trấn Tiền Hải 5,80 ha, xã Đông Xuyên 5,63 ha, xã Nam Trung 4,33 ha).
Huyện Tiền Hải sẽ đưa 24,89 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể như sau:
- Đất khu công nghiệp: Khai thác 3,18 ha (tại xã Đông Trà 1,99 ha và xã Đông Xuyên 1,19 ha).
- Đất giao thông: Khai thác 3,26 ha (tại xã Nam Hồng 1,00 ha, xã Nam Hưng 1,00 ha, xã Đông Quý 0,66 ha, xã Nam Thịnh 0,60 ha).
- Đất thủy lợi: Khai thác 16,00 ha tại nhiều xã (nhiều nhất tại xã Nam Hưng 2,19 ha, xã Nam Hải 1,97 ha, xã Đông Phong 1,48 ha, xã Nam Phú 1,41 ha).
- Đất ở tại đô thị: Khai thác 2,45 ha tại Thị trấn Tiền Hải.
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải:
- Chủ trì công bố công khai toàn bộ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
- Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Tiền Hải trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch.
- Thực hiện chức năng quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2954/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 26 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 351/TTr-UBND ngày 09/11/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 573/TTr-STNMT ngày 15/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | LOẠI ĐẤT | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng(+), giảm (-) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 23.130,30 | 100 | 23.130,31 | 100 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.739,81 | 68,05 | 6.635,70 | 28,69 | -9.104,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10.036,78 | 43,39 | 4.662,20 | 20,16 | -5.374,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10.035,43 | 43,39 | 4.662,20 | 20,16 | -5.373,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 367,46 | 1,59 | 302,10 | 1,31 | -65,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.118,91 | 4,84 | 199,20 | 0,86 | -919,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 510,55 | 2,21 | 136,72 | 0,59 | -373,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 0 | 0,00 | 373,83 | 1,62 | 373,83 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.574,71 | 15,45 | 709,75 | 3,07 | -2.864,96 |
| 1.7 | Đất làm muối | 1,36 | 0,01 | 1,36 | 0,01 | 0,00 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 130,04 | 0,56 | 250,54 | 1,08 | 120,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.349,91 | 31,78 | 16.478,90 | 71,24 | 9.128,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 105,56 | 0,46 | 274,95 | 1,19 | 169,39 |
| 2.2 | Đất an ninh | 7,40 | 0,03 | 32,32 | 0,14 | 24,92 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 233,45 | 1,01 | 3.712,90 | 16,05 | 3.479,45 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 53,02 | 0,23 | 273,50 | 1,18 | 220,48 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 17,75 | 0,08 | 1.302,34 | 5,63 | 1.284,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104,12 | 0,45 | 171,23 | 0,74 | 67,11 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 3,83 | 0,02 | 3,83 | 0,02 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 44,45 | 0,19 | 44,45 | 0,19 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 4.135,10 | 17,88 | 5.838,97 | 25,24 | 1.703,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.897,65 | 8,20 | 2.904,59 | 12,56 | 1.006,94 |
| - | Đất thủy lợi | 1.798,98 | 7,78 | 1.960,55 | 8,48 | 161,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,17 | 0,01 | 11,77 | 0,05 | 9,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 11,30 | 0,05 | 39,31 | 0,17 | 28,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 81,30 | 0,35 | 115,50 | 0,50 | 34,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 24,98 | 0,11 | 219,04 | 0,95 | 194,06 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,31 | 0,01 | 20,34 | 0,09 | 18,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,09 |
| 33,83 | 0,15 | 32,74 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 6,10 | 0,03 | 6,81 | 0,03 | 0,71 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 31,09 | 0,13 | 58,89 | 0,25 | 27,80 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 72,94 | 0,32 | 169,38 | 0,73 | 96,44 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 197,20 | 0,85 | 261,85 | 1,13 | 64,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
| 3,24 | 0,01 | 3,24 |
| - | Đất chợ | 7,96 | 0,03 | 33,84 | 0,15 | 25,88 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 21,14 | 0,09 | 35,56 | 0,15 | 14,42 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 7,78 | 0,03 | 247,70 | 1,07 | 1 239,92 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.782,61 | 7,71 | 3.506,88 | 15,16 | 1.724,27 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 119,51 | 0,52 | 341,46 | 1,48 | 221,95 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 22,08 | 0,10 | 47,29 | 0,20 | 25,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,06 | 0,01 | 11,88 | 0,05 | 8,82 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 48,10 | 0,21 | 54,70 | 0,24 | 6,60 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 573,45 | 2,48 | 524,88 | 2,27 | -48,57 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 66,02 | 0,29 | 52,76 | 0,23 | -13,26 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,48 | 0,01 | 1,31 | 0,01 | -0,17 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 40,59 | 0,17 | 15,70 | 0,07 | -24,89 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tiền Hải | Xã An Ninh | Xã Bắc Hải | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 461,07 | 130,94 | 186,49 | 438,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 415,84 | 96,60 | 130,26 | 407,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 415,84 | 96,60 | 130,26 | 409,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 9,61 | 6,48 | 1,34 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 12,36 | 18,65 | 42,95 | 19,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 23,26 | 9,21 | 11,94 | 7,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 | 0,01 |
| 1,40 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 |
|
|
| 2,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 |
|
|
| 2,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 5,80 | 1,20 | 2,26 | 1,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Lâm | Xã Đông Long | Xã Đông Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 469,36 | 234,11 | 497,66 | 533,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 361,00 | 204,24 | 309,39 | 256,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 364,00 | 204,24 | 310,89 | 256,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 6,26 | 0,32 | 4,46 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 38,95 | 13,45 | 26,30 | 53,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 62,15 | 16,10 | 155,01 | 222,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 | 3,00 |
| 1,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 | 3,00 |
| 1,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 2,31 | 0,80 | 0,95 | 2,30 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Phong | Xã Đông Quí | Xã Đông Trà | Xã Đông Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 149,74 | 90,54 | 570,47 | 102,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 117,85 | 45,59 | 336,88 | 64,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 117,85 | 50,59 | 341,68 | 71,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 1,00 | 0,80 | 1,50 | 1,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 18,95 | 16,55 | 40,25 | 32,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 11,94 | 19,10 | 179,43 | 2,99 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 |
| 0,54 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 |
| 5,00 | 4,80 | 7,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 |
|
| 4,80 | 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
| 5,00 |
| 4,78 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 1,55 | 4,25 | 2,41 | 1,32 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuyên | Xã Nam Chính | Xã Nam Cường | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 254,13 | 213,23 | 198,65 | 139,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 204,69 | 151,30 | 60,09 | 88,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 205,69 | 153,30 | 60,09 | 108,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 3,30 | 1,00 | 4,71 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 32,95 | 36,49 | 10,39 | 27,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 12,19 | 22,44 | 112,46 | 2,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 | 1,00 | 2,00 |
| 20,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 | 1,00 | 2,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
|
|
| 20,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 5,63 | 2,05 | 1,38 | 2,76 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Hải | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 138,85 | 175,89 | 705,92 | 1.602,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 80,79 | 80,30 | 340,23 | 251,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 94,99 | 86,95 | 340,23 | 251,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 0,95 | 1,30 | 0,30 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 41,95 | 49,59 | 30,89 | 29,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 0,96 | 36,70 | 334,50 | 1.321,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 | 0,60 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 | 14,20 | 8,00 |
|
|
|
| Trong đó; |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 | 14,20 | 8,00 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 1,95 | 0,14 | 1,73 | 4,29 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Thắng | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 122,12 | 168,59 | 335,94 | 268,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 81,97 | 77,36 | 47,52 | 160,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 81,97 | 82,36 | 47,52 | 160,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 3,10 | 4,60 | 1,00 | 1,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 38,95 | 39,69 | 39,30 | 84,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 1,90 | 38,14 | 196,02 | 21,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 |
| 0,58 | 0,45 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 |
| 5,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 |
| 5,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 1,80 | 1,37 | 2,22 | 4,33 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phương Công | Xã Tây Giang | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 71,01 | 173,26 | 193,88 | 188,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 42,90 | 152,69 | 160,61 | 149,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 63,99 | 153,69 | 164,61 | 162,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 0,20 | 0,81 | 1,10 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 10,58 | 15,66 | 19,45 | 30,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 3,76 | 3,10 | 8,72 | 7,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 |
| 0,10 | 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 | 21,09 | 1,00 | 4,00 | 13,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 | 6,09 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 | 15,00 |
| 3,00 | 12,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 2,60 | 1,52 | 2,65 | 6,40 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Vân Trường | Xã Vũ Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 9.104,11 | 84,46 | 30,94 | 63,48 | 110,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5.240,71 | 87,20 | 82,55 | 45,13 | 149,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.375,23 | 87,20 | 83,55 | 51,63 | 164,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,36 | 0,20 | 2,18 | 1,30 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 919,71 | 11,15 | 15,90 | 12,80 | 8,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.864,96 | 4,28 | 1,19 | 2,25 | 12,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,21 | 0,03 |
|
| 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 135,87 |
| 1,00 | 6,50 | 15,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33,89 |
| 1,00 | 1,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 101,98 |
|
| 5,00 | 15,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 74,57 | 1,34 | 1,11 | 1,41 | 1,52 |
1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Tiền Hải | Xã An Ninh | Xã Bắc Hải | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 2,45 | 1,81 | 0,50 | 0,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 |
| 1,81 | 0,50 | 0,47 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 | 2,45 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hoàng | Xã Đông Lâm | Xã Đông Long | Xã Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 0,20 | 0,33 | 0,01 | 1,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 | 0,20 | 0,33 | 0,01 | 1,48 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Quý | Xã Đông Trà | Xã Đông Trung | Xã Đông Xuyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 1,66 | 1,99 | 1,21 | 1,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
| 1,99 |
| 1,19 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 | 0,66 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 | 1,00 |
| 1,21 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Chính | Xã Nam Cường | Xã Nam Hải | Xã Nam Hồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 0,02 | 0,49 | 1,97 | 2,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 |
|
|
| 1,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 | 0,02 | 0,49 | 1,97 | 1,12 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Hưng | Xã Nam Phú | Xã Nam Thanh | Xã Nam Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 3,19 | 1,41 | 0,56 | 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 | 1,00 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 | 2,19 | 1,41 | 0,56 | 0,04 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Thịnh | Xã Nam Trung | Xã Phương Công | Xã Tây Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,89 | 1,79 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,26 | 0,60 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,00 | 1,19 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 6Quyết định 10/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
- 7Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 1Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 9Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 10/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
- 14Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 2954/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
