Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai của thành phố trong giai đoạn 10 năm. Quy hoạch hướng tới mục tiêu tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường bền vững.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Cao Bằng được xác định là 10.711,72 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 6.484,43 ha (tỷ lệ 60,54% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa là 788,68 ha (bao gồm 668,58 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 543,93 ha; đất trồng cây lâu năm là 727,89 ha; đất rừng phòng hộ là 303,73 ha; đất rừng sản xuất là 4.021,65 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 1.683,54 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 48,33 ha; và đất nông nghiệp khác là 50,23 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng mạnh lên 4.191,65 ha (chiếm tỷ lệ 39,13% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm: đất quốc phòng (175,25 ha); đất an ninh (59,74 ha); đất khu công nghiệp (80,58 ha); đất cụm công nghiệp (70,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (267,24 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (164,39 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (565,14 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (146,88 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.258,09 ha, trong đó đất giao thông chiếm 670,63 ha, đất thủy lợi chiếm 191,45 ha); đất ở tại nông thôn (185,62 ha); đất ở tại đô thị (815,07 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (48,08 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (100,93 ha).
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm xuống chỉ còn 35,64 ha (chiếm tỷ lệ 0,33% tổng diện tích tự nhiên).
- Quy hoạch không gian các khu chức năng
Bên cạnh việc phân bổ theo loại đất, quy hoạch cũng xác định không gian phát triển cho các khu chức năng chính trên địa bàn thành phố Cao Bằng:
- Đất đô thị: Quy hoạch với diện tích 5.475,92 ha (chiếm 51,12% diện tích tự nhiên).
- Khu lâm nghiệp: Bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất với tổng diện tích 4.325,38 ha (chiếm 40,38%).
- Khu sản xuất nông nghiệp: Tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm với diện tích 1.396,46 ha (chiếm 13,04%).
- Khu dân cư nông thôn: Diện tích quy hoạch là 566,34 ha (chiếm 5,29%).
- Khu đô thị mới: Quy hoạch diện tích 422,97 ha (chiếm 3,95%).
- Khu thương mại - dịch vụ: Quy hoạch diện tích 267,24 ha (chiếm 2,49%).
- Khu phát triển công nghiệp: Bao gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp với diện tích 150,58 ha (chiếm 1,41%).
- Phương án chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch đề ra phương án chuyển mục đích sử dụng đất rất cụ thể trên địa bàn các xã, phường:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.670,80 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Phường Sông Hiến (316,74 ha), Phường Đề Thám (281,00 ha), Xã Vĩnh Quang (246,77 ha), và Xã Chu Trinh (220,38 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: đất trồng lúa (248,65 ha, với 178,29 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (351,74 ha); đất trồng cây lâu năm (479,07 ha); đất rừng sản xuất (557,56 ha); đất rừng phòng hộ (26,21 ha); đất nuôi trồng thủy sản (7,56 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 17,94 ha, chủ yếu tập trung tại Phường Ngọc Xuân (11,64 ha) và Xã Hưng Đạo (3,49 ha). Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 7,01 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,45 ha; chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 10,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 43,44 ha, tập trung nhiều nhất tại Xã Chu Trinh (20,70 ha) và Phường Ngọc Xuân (10,51 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Thành phố Cao Bằng sẽ đưa tổng cộng 82,25 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 41,45 ha, toàn bộ được quy hoạch làm đất nông nghiệp khác tại địa bàn Phường Đề Thám.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 40,80 ha. Đất được phân bổ cho các mục đích cụ thể như: đất khu công nghiệp (14,88 ha tại Xã Chu Trinh); đất cụm công nghiệp (3,19 ha); đất thương mại, dịch vụ (2,27 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,02 ha); đất phát triển hạ tầng (16,17 ha, trong đó đất giao thông là 7,60 ha, đất thủy lợi là 6,89 ha); đất ở tại đô thị (0,32 ha). Các địa phương tiếp nhận diện tích đất phi nông nghiệp từ đất chưa sử dụng lớn nhất là Xã Chu Trinh (18,38 ha), Xã Hưng Đạo (6,51 ha), và Phường Đề Thám (6,34 ha).
- Trách nhiệm triển khai và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch:
- Công bố công khai: UBND thành phố Cao Bằng có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2030/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 29 tháng 10 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 279/TTr- UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3387/TTr-STNMT ngày 19 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 10.711,72 | 100,00 | 10.711,72 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.114,13 | 75,75 | 6.484,43 | 60,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.047,21 | 12,91 | 788,68 | 12,16 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 855,49 | 10,54 | 668,58 | 10,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 897,07 | 11,06 | 543,93 | 8,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.194,50 | 14,72 | 727,89 | 11,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 329,94 | 4,07 | 303,73 | 4,68 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.589,53 | 56,56 | 4.021,65 | 62,02 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 1.841,11 | 22,69 | 1.683,54 | 25,96 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,18 | 0,68 | 48,33 | 0,75 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,70 | 0,01 | 50,23 | 0,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.480,05 | 23,15 | 4.191,65 | 39,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 79,31 | 3,20 | 175,25 | 4,18 |
| 2.2 | Đất an ninh | 48,40 | 1,95 | 59,74 | 1,43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 80,58 | 1,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 70,00 | 1,67 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,22 | 0,49 | 267,24 | 6,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 183,11 | 7,38 | 164,39 | 3,92 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 434,46 | 17,52 | 565,14 | 13,48 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 73,29 | 2,96 | 146,88 | 3,50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 776,86 | 31,32 | 1.258,09 | 30,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 469,24 | 18,92 | 670,63 | 16,00 |
| - | Đất thủy lợi | 94,41 | 3,81 | 191,45 | 4,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 10,35 | 0,42 | 21,07 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,43 | 0,22 | 9,95 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 39,15 | 1,58 | 45,59 | 1,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 5,81 | 0,23 | 36,88 | 0,88 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,48 | 0,06 | 58,34 | 1,39 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,97 | 0,04 | 1,33 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,23 | 0,01 | 3,08 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 45,70 | 1,84 | 65,72 | 1,57 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 2,45 | 0,10 | 2,45 | 0,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | 94,37 | 3,81 | 136,95 | 3,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
| 4,82 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 4,07 | 0,16 | 4,07 | 0,10 |
| - | Đất chợ | 3,20 | 0,13 | 5,76 | 0,14 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 1,00 | 0,02 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 4,87 | 0,20 | 6,40 | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,13 | 0,01 | 100,93 | 2,41 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 136,55 | 5,51 | 185,62 | 4,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 424,29 | 17,11 | 815,07 | 19,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 34,83 | 1,40 | 48,08 | 1,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 9,48 | 0,38 | 13,12 | 0,31 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,44 | 0,06 | 4,12 | 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 259,21 | 10,45 | 199,80 | 4,77 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,15 | 0,05 | 2,49 | 0,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,45 | 0,02 | 27,71 | 0,66 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 117,54 | 1,10 | 35,64 | 0,33 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 5.475,92 | 51,12 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 1.396,46 | 13,04 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 4.325,38 | 40,38 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 150,58 | 1,41 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 422,97 | 3,95 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 267,24 | 2,49 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 566,34 | 5,29 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Hòa Chung | Phường Duyệt Trung | Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Tân Giang | Phường Đề Thám | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.670,80 | 80,31 | 49,57 | 316,74 | 127,34 | 3,98 | 121,90 | 82,21 | 281,00 | 246,77 | 140,60 | 220,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 248,65 | 10,47 | 2,89 | 34,85 | 15,82 |
| 22,18 | 3,51 | 62,53 | 41,25 | 36,64 | 18,51 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 178,29 | 7,15 | 1,87 | 13,73 | 5,30 |
| 15,23 | 2,91 | 48,42 | 36,25 | 31,46 | 15,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 351,74 | 13,12 | 8,46 | 20,52 | 29,02 | 3,98 | 48,27 | 11,09 | 90,17 | 55,19 | 34,94 | 36,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 479,07 | 19,65 | 10,43 | 193,95 | 20,09 |
| 34,41 | 39,58 | 101,86 | 24,38 | 21,73 | 12,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 26,21 |
|
|
| 16,70 |
| 5,07 |
|
|
|
| 4,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 557,56 | 36,99 | 27,79 | 65,64 | 45,21 |
| 11,97 | 28,03 | 24,03 | 125,95 | 45,04 | 146,91 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 157,57 | 2,57 | 9,30 | 3,80 | 9,10 |
|
| 0,44 | 5,35 | 17,59 | 12,00 | 97,42 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,56 | 0,08 |
| 1,78 | 0,50 |
|
|
| 2,41 |
| 2,25 | 0,54 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,94 | 0,09 |
| 0,44 | 0,08 |
| 11,64 |
| 2,20 |
| 3,49 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,01 |
|
|
|
|
| 1,71 |
| 1,81 |
| 3,49 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,45 | 0,09 |
| 0,28 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 0,16 |
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 10,32 |
|
|
|
|
| 9,93 |
| 0,39 |
|
|
|
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 43,44 | 0,10 | 2,05 | 4,46 | 1,04 | 0,67 | 10,51 | 0,03 | 3,79 |
| 0,09 | 20,70 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Hòa Chung | Phường Duyệt Trung | Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Tân Giang | Phường Đề Thám | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41,45 |
|
|
|
|
|
|
| 41,45 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 41,45 |
|
|
|
|
|
|
| 41,45 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,80 | 1,77 | 0,20 | 0,94 | 2,05 | 0,02 | 1,36 | 1,14 | 6,34 | 2,09 | 6,51 | 18,38 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 14,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14,88 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2,30 |
| 0,89 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,27 |
|
|
|
|
| 1,12 |
| 0,56 |
| 0,59 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,36 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,17 | 1,77 | 0,10 | 0,94 | 1,49 | 0,02 | 0,02 | 1,14 | 3,48 | 2,06 | 5,03 | 0,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 7,60 | 1,33 | 0,10 | 0,94 | 1,31 | 0,01 |
| 1,06 | 1,67 | 1,06 |
| 0,12 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 6,89 | 0,44 |
|
| 0,18 |
|
| 0,08 | 0,37 | 1,00 | 4,82 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
| 1,44 |
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,56 |
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,32 |
| 0,10 |
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụn g được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/ 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân thành phố
Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2594/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 4Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- 7Quyết định 1823/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 8Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Quyết định 2594/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 7Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 13Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 14Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- 15Quyết định 1823/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 16Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 17Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 18Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2030/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/10/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/10/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
