Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương là 20.200,19 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh mạnh mẽ nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 13.833,25 ha (năm 2020) xuống còn 11.349,12 ha (năm 2030), giảm 2.484,13 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): Giảm từ 11.199,66 ha xuống còn 7.850,45 ha (giảm 3.349,21 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 378,52 ha xuống còn 336,50 ha (giảm 42,02 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 847,99 ha xuống còn 838,28 ha (giảm 9,71 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng từ 1.254,02 ha lên 1.458,69 ha (tăng 204,67 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Tăng mạnh từ 153,07 ha lên 865,20 ha (tăng 712,13 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 6.317,38 ha (năm 2020) lên 8.802,29 ha (năm 2030), tăng thêm 2.484,91 ha để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: Tăng từ 11,44 ha lên 21,81 ha.
- Đất an ninh: Tăng từ 0,83 ha lên 9,13 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Tăng mạnh từ 60,16 ha lên 529,30 ha (tăng 469,14 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 16,89 ha lên 219,82 ha (tăng 202,93 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng từ 28,85 ha lên 84,29 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giảm từ 23,89 ha xuống còn 22,39 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, năng lượng...): Tăng từ 3.692,68 ha lên 4.348,45 ha (tăng 655,77 ha). Trong đó, đất giao thông tăng thêm 415,77 ha (đạt 2.283,61 ha); đất thủy lợi tăng thêm 74,12 ha (đạt 1.431,85 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng từ 22,27 ha lên 23,23 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Quy hoạch mới 14,70 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh từ 1.759,91 ha lên 2.712,75 ha (tăng 952,84 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 111,69 ha lên 223,33 ha (tăng 111,64 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng từ 24,63 ha lên 29,90 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Giảm từ 2,82 ha xuống còn 2.35 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Tăng từ 52,99 ha lên 55,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giảm từ 482,17 ha xuống còn 479,88 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Tăng từ 24,33 ha lên 24,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: Giảm từ 1,83 ha xuống còn 1,11 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 49,56 ha xuống còn 48,78 ha (đưa 0,78 ha vào sử dụng).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn trên địa bàn toàn huyện:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.498,38 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 2.150,92 ha. Một số địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm: Thị trấn Kiến Xương (232,66 ha), xã Quang Bình (125,18 ha), xã Thanh Tân (131,67 ha), xã Quang Trung (126,78 ha), xã Vũ Ninh (121,86 ha), xã Tây Sơn (114,26 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 458,88 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 101,48 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 338,99 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tây Sơn với 67,99 ha, xã Vũ Hòa với 40,50 ha, xã Hồng Thái với 42,00 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 18,41 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 45,22 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Kiến Xương (10,28 ha) và xã Minh Quang (5,76 ha).
3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quyết định phê duyệt đưa 0,78 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (nuôi trồng thủy sản): 0,05 ha tại xã Trà Giang.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,73 ha. Trong đó, đất thương mại dịch vụ chiếm 0,54 ha (tại xã Trà Giang 0,5 ha, xã Quang Bình 0,04 ha); đất phát triển hạ tầng chiếm 0,15 ha (tại Thị trấn Kiến Xương 0,10 ha, xã Tây Sơn 0,05 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 0,04 ha (tại xã Lê Lợi).
4. Vị trí và ranh giới các khu vực quy hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương đi kèm.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3014/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quyết định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 325/TTr-UBND ngày 19/11/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 595/TTr-STNMT ngày 24/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cửa huyện Kiến Xương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng (+), giảm (-) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 20.200,19 |
| 20.200,19 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.833,25 | 68,48 | 11.349,12 | 56,18 | -2.484,13 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11.199,66 | 55,44 | 7.850,45 | 38,86 | -3.349,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.199,66 | 55,44 | . 7.850,45 | . 38,86 | - 3.349,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 378,52 | 1,87 | 336,50 | 1,67 | - 42,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 847,99 | 4,20 | 838,28 | 4,15 | -9,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.254,02 | 6,21 | 1.458,69 | 7,22 | 204,67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 153,07 | 0,76 | 865,20 | 4,28 | 712,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.317,38 | 31,27 | 8.802,29 | 43,58 | 2.484,91 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 11,44 | 0,06 | 21,81 | 0,11 | 10,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,83 |
| 9,13 | 0,05 | 8,30 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 60,16 | 0,30 | 529,30 | 2,62 | 469,14 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 16,89 | 0,08 | 219,82 | 1,09 | 202,93 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 28,85 | 0,14 | 84,29 | 0,42 | 55,44 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 23,89 | 0,12 | 22,39 | 0,11 | - 1,50 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.692,68 | 18,28 | 4.348,45 | 21,53 | 655,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.867,84 | 9,25 | 2.283,61 | 11,30 | 415,77 |
| - | Đất thủy lợi | 1.357,73 | 6,72 | 1.431,85 | 7,09 | 74,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 5,74 | 0,03 | 8,54 | 0,04 | 2,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 9,89 | 0,05 | 11,72 | 0,06 | 1,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | 75,19 | 0,37 | 92,67 | 0,46 | 17,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thao | 45,16 | 0,22 | 69,90 | 0,35 | 24,74 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,19 | 0,01 | 15,35 | 0,08 | 113,16 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0, 61 |
| 147 | 0,01 | 0,86 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 0,07 |
| 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 41,26 | 0,20 | 84,60 | 0,42 | 43,34 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 58,09 | 0,29 | 72,86 | 0,36 | 14,77 |
| - | Đất làm nghĩa trang; nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 218,60 | 1,08 | 261,49 | 1,29 | 42,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
| - | Đất chợ | 10,25 | 0,05 | 14,21 | 0,07 | 3,96 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 22,27 | 0,11 | 23,23 | 0,11 | 0,95 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
| 14,70 | 0,07 | 14,70 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1,759,91 | 8,71 | 2.712,75 | 13,43 | 952,84 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 111,69 | 0,55 | 223,33 | 1,11 | 111,64 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 24,63 | 0,12 | 29,90 | 0,15 | 5,28 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,82 | 0,01 | 2,35 | 0,01 | -0,47 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 52,99 | 0,26 | 55,07 | 0,27 | 2,08 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 482,17 | 2,39 | 479.88 | 2,38 | - 2,29 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,33 | 0,12 | 24,78 | 0,12 | 0,45 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,83 | 0,01 | 1,11 | 0,01 | - 0,72 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 49,56 | 0,25 | 48,78 | 0,24 | -0,78 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kiến Xương | Xã Bình Đinh | Xã Bình Minh | Xã Binh Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 232,66 | 103,22 | 117,79 | 67,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 215,28 | 79,31 | 110,82 | 56,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 215,28 | 79,31 | 110,82 | 56,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 7,48 | 3,79 | 2,28 | 3,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 3,35 | 8,70 | 0,30 | 3,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 5,85 | 10,98 | 3,64 | 3,36 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 | 0,70 | 0,44 | 0,75 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 |
| 6,80 | 25,76 | 8,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 |
|
| 25,76 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 |
| 6,80 |
| 8,60 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 10,28 | 2,16 | 1,32 | 0,31 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bình Thanh | Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 101,41 | 44,01 | 40,76 | 44,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 85,44 | 33,34 | 34,13 | 30,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 85,44 | 33,34 | 34,13 | 30,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 3,45 | 1,20 | 1,69 | 3,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 5,34 | 4,00 | 2,32 | 2,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 7,18 | 5,48 | 2,62 | 8,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 |
|
|
| 0,12 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 | 27,59 | 17,80 | 2,871 | 14,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 |
| 13,50 |
| 11,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 | 27,59 | 4,30 | 2,87 | 0,51 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
| 3,41 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 |
| 1,34 | 0,77 | 0,63 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lê Lơi | Xã An Bình | Xã Minh Quang | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 89,90 | 37,15 | 69,55 | 40,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 82,03 | 26,93 | 60,02 | 29,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 82,03 | 26,93 | 60,02 | 29,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 0,53 | 0,50 | 0,05 | 1,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 2,95 | 2,42 | 5,65 | 3,96 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 4,33 | 7,30 | 3,74 | 5,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 | 0,06 |
| 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 |
| 28,00 | 19,88 | 46,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 |
|
| 2,10 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 |
| 28,00 | 17,78 | 31,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
| 15,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 1,42 | 0,75 | 5,76 | 0,37 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Bình | Xã Thượng Hiền | Xã Nam Ca | Xã Quang Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 113,83 | 84,42 | 32,33 | 125,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 102,09 | 81,09 | 29,61 | 103,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 102,09 | 81,09 | 29,61 | 103,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 2,00 | 0,03 |
| 14,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 4,51 | 2,00 | 1,44 | 2,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 5,23 | 1,30 | 1,28 | 3,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 | 14,10 |
|
| 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 | 5,10 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 | 9,00 |
|
| 3,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 0,50 | 1,30 | 0,53 | 0,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quốc Tuấn | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 50,49 | 54,51 | 78,26 | 131,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 45,29 | 52,30 | 55,34 | 122,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 45,29 | 52,36 | 55,34 | 122,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 0,86 | 0,40 | 7,08 | 4,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 1,42 | 0,58 | 6,81 | 2,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 2,92 | 1,18 | 8,03 | 3,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 |
|
| 1,00 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 | 4,50 |
| 25,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 | 4,50 |
| 7,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 |
|
| 18,80 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 0,47 |
| 0,75 | 4,24 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ An | Xã Quang Trung | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+37) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 32,25 | 126,78 | 27,88 | 37,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 26,78. | 113,72 | 17,74 | 31,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | -2.150,92 | 26,78 | 113,72 | 17,74 | 31,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 4,25 | 9,39 | 1,50 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 0,37 | 2,65 | 2,51 | 3,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 0,62 | 0,72 | 6,13 | 1,84 |
| 1.5 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 | 0,23 | 0,30 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 |
|
|
| 17,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 |
|
|
| 17,70 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 1,36 | 1,75 | 0,19 | 0,09 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Trung | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+37) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 70,45 | 38,83 | 50,50 | 121,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 59,17 | 33,64 | 41,13 | 11,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 59,17 | 33,64 | 41,13 | 111,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 0,04 | 0,21 | 1,00 | 6,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 4,52 | 1,18 | 2,34 | 1,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 6,72 | 3,81 | 6,03 | 2,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 |
|
|
| 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 | 7,57 |
| 40,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 | 4,82 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 | 2,75 |
| 40,50 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 2,23 | 0,20 | 0,19 | 1,11 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Vũ Quý | Xã Tây Sơn | Xã Hồng Thái | Xã Vũ Lê | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+..+37) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.498,38 | 97,33 | 114,26 | 42,39 | 40,54 | 38,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.150,92 | 84,30 | 93,98 | 31,60 | 36,55 | 33,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.150,92 | 84,30 | 93,98 | 31,60 | 36,55 | 33,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,51 | 0,90 | 1,75 | 0,60 | 0,50 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,14 | 6,45 | 8,25 | 3,82 | 1,64 | 1,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 150,09 | 5,68 | 10,28 | 6,37 | 1,85 | 2,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,73 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 458,88 |
| 67,99 | 42,00 | 36,50 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,48 |
|
|
| 26,70 | 1,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 338,99 |
| 67,99 | 42,00 | 9,81 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 18,41 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,22 | 1,87 | 1,71 | 1,29 |
| 0,18 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Kiến Xương | Xã Hồng Tiến | Xã Quang Bình | Xã Lê Lợi | Xã Tây Sơn | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+...+11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,73 | 0,10 | 0,04 | 0,04 | 0,05 |
| 0,5 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,54 |
| 0,04 |
|
|
| 0,5 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,15 | 0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 1Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 2635/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Thái Bình và huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 9Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 13Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 14Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 15Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 3014/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
