TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Quyết định số 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập định hướng phân bổ, chuyển mục đích và khai thác nguồn lực đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm từ 2021 đến 2030.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hưng
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được quy hoạch ổn định ở mức 19.933,80 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển hạ tầng:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 11.828,85 ha (chiếm 59,34% tổng diện tích tự nhiên), giảm mạnh 2.012,26 ha so với hiện trạng năm 2020 (13.841,11 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa: Giảm từ 11.390,56 ha xuống còn 8.961,62 ha (giảm 2.428,94 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chiếm 8.958,17 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 357,07 ha xuống còn 282,09 ha (giảm 74,98 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Tăng từ 841,45 ha lên 912,13 ha (tăng 70,68 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng từ 988,67 ha lên 1.177,07 ha (tăng 188,40 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Tăng từ 263,37 ha lên 495,94 ha (tăng 232,57 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 8.072,89 ha (chiếm 40,50% tổng diện tích tự nhiên), tăng thêm 2.013,11 ha so với năm 2020 (6.059,78 ha). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng: Tăng từ 10,94 ha lên 17,35 ha (tăng 6,41 ha).
- Đất an ninh: Tăng từ 2,41 ha lên 13,21 ha (tăng 10,80 ha).
- Đất khu công nghiệp: Giữ nguyên ở mức 64,70 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Tăng mạnh từ 128,35 ha lên 534,84 ha (tăng thêm 406,49 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 41,42 ha lên 236,47 ha (tăng 195,05 ha).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tăng từ 39,69 ha lên 56,79 ha (tăng 17,10 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giữ nguyên 12,24 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng từ 3.594,00 ha lên 4.152,02 ha (tăng 558,02 ha). Trong đó, đất giao thông chiếm 2.103,89 ha (tăng 293,87 ha); đất thủy lợi chiếm 1.360,89 ha (tăng 66,32 ha); đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 20,83 ha (tăng 8,85 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo chiếm 109,44 ha (tăng 24,25 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 69,52 ha (tăng 31,39 ha); đất công trình năng lượng chiếm 23,24 ha (tăng 15,02 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 290,11 ha (tăng 69,87 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng từ 17,78 ha lên 26,63 ha (tăng 8,85 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng mạnh từ 1,79 ha lên 27,83 ha (tăng 26,04 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh từ 1.841,80 ha lên 2.601,00 ha (tăng thêm 759,20 ha).
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 20,25 ha lên 27,19 ha (tăng 6,94 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng từ 22,85 ha lên 40,61 ha (tăng 17,76 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Giảm từ 2,16 ha xuống còn 1,69 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Tăng từ 34,95 ha lên 36,12 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Tăng từ 34,95 ha lên 202,72 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Giảm từ 202,72 ha xuống còn 14,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: Giảm từ 15,02 ha xuống còn 6,70 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giảm từ 32,91 ha xuống còn 32,07 ha (giảm 0,84 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa, quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất lớn trên địa bàn huyện Đông Hưng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.021,06 ha. Trong đó, diện tích chuyển lớn nhất tập trung ở đất trồng lúa với 1.862,82 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Một số xã có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm:
- Xã Đông Quan: Chuyển đổi 116,23 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 110,96 ha).
- Xã Đông La: Chuyển đổi 123,12 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 116,21 ha).
- Xã Nguyên Xá: Chuyển đổi 112,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 110,37 ha).
- Xã Đông Hoàng: Chuyển đổi 106,51 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 93,66 ha).
- Xã Đông Các: Chuyển đổi 92,17 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 91,23 ha).
- Xã Hồng Việt: Chuyển đổi 88,25 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 85,05 ha).
- Xã Phong Châu: Chuyển đổi 86,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 83,35 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 327,84 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 101,68 ha (tập trung nhiều tại xã Lô Giang với 24,60 ha, xã Đông Cường với 14,83 ha, xã Đông Hoàng với 12,93 ha, xã Hà Giang với 11,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 226,16 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đông Phương với 49,20 ha, xã Đông Quan với 30,40 ha, xã Đông Cường với 20,80 ha, xã Đông Á với 19,30 ha, xã Lô Giang với 18,50 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 33,54 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Đông Hưng với 7,15 ha và xã Đông Hoàng với 2,33 ha.
3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển
Trong kỳ quy hoạch đến năm 2030, huyện Đông Hưng sẽ đưa 0,85 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất cụm công nghiệp: Đưa 0,12 ha vào sử dụng tại địa bàn xã Đông Quan.
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa 0,67 ha vào sử dụng, bao gồm:
- Đất thủy lợi: 0,09 ha (phân bổ tại xã Nguyên Xá 0,03 ha, xã Liên Hoa 0,03 ha, xã Chương Dương 0,02 ha, xã Thăng Long 0,01 ha).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 0,57 ha (tập trung toàn bộ tại xã Đông Sơn).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao: 0,01 ha (tại xã Liên Giang).
- Đất ở tại đô thị: Khai thác 0,06 ha đất chưa sử dụng tại thị trấn Đông Hưng để phục vụ nhu cầu đất ở.
4. Vị trí, ranh giới và bản đồ quy hoạch
Toàn bộ ranh giới, vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng, đất đưa vào sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng:
- Chủ trì, phối hợp công bố công khai toàn bộ phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc UBND huyện Đông Hưng triển khai thực hiện quy hoạch.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3506/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 315/TTr-UBND ngày 24/12/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | LOẠI ĐẤT | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng ( ); Giảm (-) | ||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 19.933,80 | 100 | 19.933,80 | 100 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.841,11 | 69,44 | 11.828,85 | 59,34 | -2.012,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11.390,56 | 57,14 | 8.961,62 | 44,96 | -2.428,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.387,11 | 57,12 | 8.958,17 | 44,94 | -2.428,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 357,07 | 1,79 | 282,09 | 1,42 | -74,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 841,45 | 4,22 | 912,13 | 4,58 | 70,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 988,67 | 4,96 | 1,177,07 | 5,90 | 188,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 263,37 | 1,32 | 495,94 | 2,49 | 232,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.059,78 | 30,40 | 8.072,89 | 40,50 | 2.013,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 10,94 | 0,05 | 17,35 | 0,09 | 6,41 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,41 | 0,01 | 13,21 | 0,07 | 10,80 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 64,70 |
| 64,70 | 0,32 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 128,35 | 0,64 | 534,84 | 2,68 | 406,49 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 41,42 | 0,21 | 236,47 | 1,19 | 195,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 39,69 | 0,20 | 56,79 | 0,28 | 17,10 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 12,24 | 0,06 | 12,24 | 0,06 | 0,00 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.594,00 | 18,03 | 4.152,02 | 20,83 | 558,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.810,02 | 9,08 | 2.103,89 | 10,55 | 293,87 |
| - | Đất thủy lợi | 1.294,57 | 6,49 | 1.360,89 | 6,83 | 66,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 8,16 | 0,04 | 11,76 | 0,06 | 3,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 11,98 | 0,06 | 20,83 | 0,10 | 8,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | 85,19 | 0,43 | 109,44 | 0,55 | 24,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 38,13 | 0,19 | 69,52 | 0,35 | 31,39 |
| - | Đất công trình năng lượng | 8,22 | 0,04 | 23,24 | 0,12 | 15,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,78 | 0,00 | 1,48 | 0,01 | 0,70 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 0,00 | 0,00 | 4,10 | 0,02 | 4,10 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 43,17 | 0,22 | 63,21 | 0,32 | 20,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 48,18 | 0,24 | 54,66 | 0,27 | 6,48 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 220,24 | 1,10 | 290,11 | 1,46 | 69,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 13,25 | 0,07 | 19,25 | 0,10 | 6,00 |
| - | Đất chợ | 12,11 | 0,06 | 19,63 | 0,10 | 7,52 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 17,78 | 0,09 | 26,63 | 0,13 | 8,85 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,79 | 0,01 | 27,83 | 0,14 | 26,04 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.841,80 | 9,24 | 2.601,00 | 13,05 | 759,20 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 20,25 | 0,10 | 27,19 | 0,14 | 6,94 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 22,85 | 0,11 | 40,61 | 0,20 | 17,76 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,16 | 0,01 | 1,69 | 0,01 | -0,47 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 34,95 | 0,18 | 36,12 | 0,18 | 1,17 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 34,95 | 0,18 | 202,72 | 1,02 | 167,77 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 202,72 | 1,02 | 14,78 | 0,07 | -187,94 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 15,02 | 0,08 | 6,70 | 0,03 | -8,32 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 32,91 | 0,17 | 32,07 | 0,16 | -0,84 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Đông Hưng | Xã Đông Hợp | Xã Nguyên Xá | Xã Đông La | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 0,82 | 48,44 | 112,38 | 123,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 |
| 44,94 | 110,37 | 116,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 |
| 44,94 | 110,37 | 116,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 0,53 | 1,70 | 1,51 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 0,22 | 1,10 | 0,10 | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,02 | 0,70 | 0,40 | 0,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 | 0,05 |
|
| 4,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 |
| 4,50 |
| 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 |
| 4,50 |
| 1,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 7,15 | 0,62 | 1,00 | 0,80 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Sơn | Xã Đông Các | Xã Thăng Long | Xã Liên Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 68,18 | 92,17 | 59,24 | 57,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 63,86 | 91,23 | 53,89 | 50,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 63,86 | 91,23 | 53,89 | 50,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 1,34 | 0,24 | 4,10 | 4,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 1,19 | 0,30 | 0,71 | 1,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,78 | 0,40 | 0,55 | 0,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 | 1,00 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 |
|
|
| 3,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 |
|
|
| 3,70 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,85 | 1,27 | 0,58 | 0,74 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | Xã Liên Giang | Xã An Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 73,37 | 52,26 | 30,78 | 52,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 70,50 | 46,60 | 26,35 | 49,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 70,50 | 46,60 | 26,35 | 49,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 |
| 0,11 | 1,04 | 0,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 1,97 | 1,77 | 1,23 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,90 | 3,78 | 2,12 | 2,09 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
| 0,04 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 4,90 | 49,20 | 6,84 | 14,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 | 4,90 |
| 5,23 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 |
| 49,20 | 1,61 | 14,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,51 | 0,82 | 0,41 | 1,36 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | Xã Lô Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 41,57 | 31,86 | 66,63 | 44,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 39,37 | 28,60 | 64,78 | 42,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 39,37 | 28,60 | 64,78 | 42,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 0,71 | 1,25 | 0,29 | 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 0,89 | 0,99 | 0,91 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,60 | 1,01 | 0,67 | 0,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 35,63 |
| 16,90 | 43,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 | 14,83 |
| 2,40 | 24,60 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 | 20,80 |
| 14,50 | 18,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,47 | 0,73 | 0,41 | 0,70 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Phong Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 28,86 | 33,89 | 32,27 | 86,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 23,86 | 31,43 | 30,10 | 83,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 23,86 | 31,43 | 30,10 | 83,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 1,15 | 1,16 | 0,86 | 1,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 0,15 | 0,60 | 0,72 | 1,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,20 | 0,70 | 0,60 | 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 | 3,50 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 |
|
|
| 5,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 |
|
|
| 5,40 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,77 | 1,44 | 0,30 | 0,45 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 29,38 | 88,25 | 49,53 | 32,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 27,27 | 85,05 | 47,29 | 27,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 27,27 | 85,05 | 47,29 | 27,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 0,60 |
| 0,13 | 4,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 0,71 | 1,63 | 0,83 | 1,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,80 | 1,57 | 1,28 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 3,50 |
| 15,40 | 2,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 | 3,50 |
| 11,00 | 2,90 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 |
|
| 4,40 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,57 | 0,54 | 0,94 | 0,73 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tông diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Châu | Xã Minh Phú | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 38,33 | 36,81 | 31,47 | 36,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 34,80 | 28,69 | 29,84 | 34,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 34,80 | 28,69 | 29,84 | 34,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 1,27 | 6,57 | 0,82 | 0,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 1,80 | 0,65 | 0,03 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 0,45 | 0,90 | 0,59 | 0,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
| 0,19 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 5,40 | 6,00 | 11,91 | 4,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 |
|
| 2,91 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 | 5,40 | 6,00 | 9,00 | 4,45 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,25 | 0,30 | 0,29 | 0,47 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 44,28 | 51,16 | 36,33 | 35,46 | 116,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 41,66 | 43,09 | 24,49 | 29,61 | 110,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 41,66 | 43,09 | 24,49 | 29,61 | 110,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 0,11 | 3,36 | 10,64 | 3,55 | 3,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 0,25 | 0,00 | 0,38 | 0,60 | 0,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 2,26 | 4,71 | 0,78 | 1,70 | 0,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 11,30 |
|
|
| 31,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 | 6,50 |
|
|
| 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 | 4,80 |
|
|
| 30,40 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,19 | 1,77 | 0,40 | 0,70 | 1,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Quang | Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.021,06 | 24,62 | 51,38 | 59,82 | 106,51 | 15,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.862,82 | 22,05 | 49,42 | 53,04 | 93,66 | 11,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.862,82 | 22,05 | 49,42 | 53,04 | 93,66 | 11,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,98 | 0,50 | 0,96 | 4,65 | 7,02 | 3,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,70 | 1,07 | 0,50 | 0,75 | 1,85 | 0,58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,45 | 1,00 | 0,50 | 1,00 | 3,98 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10,11 |
|
| 0,38 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 327,84 | 12,40 |
| 19,30 | 12,93 | 5,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 101,68 |
|
|
| 12,93 | 5,28 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 226,16 | 12,40 |
| 19,30 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 0,32 | 0,50 | 0,49 | 2,33 | 0,16 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Đông Hưng | Xã Nguyên Xá | Xã Đông Sơn | Xã Thăng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,85 | 0,06 | 0,03 | 0,57 | 0,01 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,67 |
| 0,03 | 0,57 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,09 |
| 0,03 |
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,57 |
|
| 0,57 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Liên Hoa | Xã Liên Giang | Xã Chương Dương | Xã Đông Quan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,85 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,12 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,67 | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,09 | 0,03 |
| 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,57 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 |
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 3506/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
