Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và hạ tầng kỹ thuật của thành phố trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của quy hoạch này.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình
Quy hoạch xác định rõ cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất chính trên tổng diện tích tự nhiên là 6.809,92 ha, thể hiện xu hướng chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển đô thị và công nghiệp:
- Nhóm đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 3.299,74 ha (chiếm 48,45% diện tích tự nhiên năm 2020) xuống còn 946,90 ha (chỉ còn chiếm 13,90% vào năm 2030). Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 2.320,50 ha xuống còn 540,48 ha (giảm 1.780,02 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 332,95 ha xuống còn 91,13 ha; đất trồng cây lâu năm giảm từ 232,74 ha xuống còn 98,75 ha; đất nuôi trồng thủy sản giảm từ 358,23 ha xuống còn 157,92 ha. Ngược lại, đất nông nghiệp khác tăng nhẹ từ 55,31 ha lên 58,62 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 3.506,16 ha (chiếm 51,49% năm 2020) lên 5.863,02 ha (chiếm tới 86,10% vào năm 2030), tăng thêm 2.356,86 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị tăng đột biến từ 418,38 ha lên 2.186,65 ha (tăng 1.768,27 ha), trong khi đất ở tại nông thôn giảm từ 594,67 ha xuống còn 58,53 ha do quá trình đô thị hóa và sáp nhập địa giới hành chính. Đất thương mại, dịch vụ tăng từ 110,60 ha lên 357,13 ha. Đất phát triển hạ tầng tăng từ 1.546,41 ha lên 2.179,61 ha (bao gồm đất giao thông tăng lên 1.299,43 ha, đất giáo dục đào tạo tăng lên 178,02 ha, đất thể dục thể thao tăng lên 104,28 ha). Đất khu công nghiệp tăng lên 342,11 ha, trong khi đất cụm công nghiệp giảm hoàn toàn từ 67,89 ha xuống 0 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm từ 4,02 ha năm 2020 xuống còn 0 ha vào năm 2030.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất như mục tiêu đề ra, quy hoạch xác định diện tích chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn các phường, xã:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.352,84 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất bao gồm: xã Vũ Lạc (338,23 ha), xã Vũ Chính (275,89 ha), xã Vũ Đông (262,57 ha), xã Vũ Phúc (256,24 ha), xã Đông Mỹ (246,24 ha), phường Hoàng Diệu (243,53 ha), xã Đông Hòa (231,02 ha), và xã Phú Xuân (216,60 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 15,00 ha, tập trung toàn bộ tại xã Vũ Chính (trong đó chuyển 14,25 ha đất trồng lúa và 0,75 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 209,60 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở đô thị. Các khu vực chuyển đổi trọng điểm gồm: phường Tiền Phong (56,78 ha), xã Vũ Lạc (30,41 ha), xã Vũ Phúc (22,36 ha), xã Phú Xuân (21,31 ha), và xã Đông Mỹ (14,65 ha).
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quy hoạch đề ra giải pháp khai thác toàn bộ 4,02 ha đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Phân bổ theo địa bàn hành chính: Phường Tiền Phong (1,42 ha), xã Vũ Phúc (1,16 ha), xã Tân Bình (0,58 ha), xã Vũ Chính (0,58 ha), phường Trần Hưng Đạo (0,21 ha), và phường Trần Lãm (0,06 ha).
- Mục đích sử dụng sau khi đưa vào khai thác: Chuyển sang đất phi nông nghiệp, trong đó có 0,21 ha dùng để phát triển hạ tầng giao thông (tại phường Trần Hưng Đạo) và 3,81 ha dùng cho các mục đích phi nông nghiệp khác.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình
Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình được giao vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai quy hoạch sau khi được phê duyệt:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Căn cứ vào quy hoạch đã được duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đúng thẩm quyền và đúng quy định pháp luật.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất sai quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thi hành của các cơ quan cấp tỉnh và thành phố:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát kỹ thuật đối với Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình trong quá trình thực hiện quy hoạch.
- Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
- Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3484/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 257/TTr-UBND ngày 21/12/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 655/TTr-STNMT ngày 27/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng ( ); | ||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 6.809,92 | 100 | 6.809,92 | 100 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.299,74 | 48,45 | 946,90 | 13,90 | -2.352,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.320,50 | 34,08 | 540,48 | 7,94 | -1.780,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.320,45 | 34,07 | 540,43 | 7,94 | -1.780,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 332,95 | 4,89 | 91,13 | 1,34 | -241,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 232,74 | 3,42 | 98,75 | 1,45 | -133,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 358,23 | 5,26 | 157,92 | 2,32 | -200,31 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 55,31 | 0,81 | 58,62 | 0,86 | 3,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.506,16 | 51,49 | 5.863,02 | 86,10 | 2.356,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 21,03 | 0,31 | 21,56 | 0,32 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | 13,50 | 0,20 | 18,71 | 0,27 | 5,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 329,31 | 4,84 | 342,11 | 5,02 | 12,80 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 67,89 | 1,00 |
|
| -67,89 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 110,60 | 1,62 | 357,13 | 5,24 | 246,53 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 71,82 | 1,05 | 41,17 | 0,60 | -30,65 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 5,53 | 0,08 | 5,53 | 0,08 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.546,41 | 22,71 | 2.179,61 | 32,01 | 633,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 863,08 | 12,67 | 1.299,43 | 19,08, | 436,35 |
| - | Đất thủy lợi | 335,74 | 4,93 | 251,41 | 3,69 | -84,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 55,41 | 0,81 | 86,09 | 1,26 | 30,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 54,94 | 0,81 | 82,71 | 1,21 | 27,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 84,85 | 1,25 | 178,02 | 2,61 | 93,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 21,83 | 0,32 | 104,28 | 1,53 | 82,45 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,98 | 0,03 | 7,86 | 0,12 | 5,88 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 2,24 | 0,03 | 2,24 | 0,03 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,80 | 0,03 | 2,72 | 0,04 | 0,92 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 23,82 | 0,35 | 27,89 | 0,41 | 4,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 87,47 | 1,28 | 101,63 | 1,49 | 14,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 3,99 | 0,06 | 21,28 | 0,31 | 17,29 |
| - | Đất chợ | 9,26 | 0,14 | 14,05 | 0,21 | 4,79 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10,89 | 0,16 | 22,96 | 0,34 | 12,07 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 38,38 | 0,56 | 292,98 | 4,30 | 254,60 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 594,67 | 8,73 | 58,53 | 0,86 | -536,14 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 418,38 | 6,14 | 2.186,65 | 32,11 | 1.768,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 29,67 | 0,44 | 46,32 | 0,68 | 16,65 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,89 | 0,03 | 18,53 | 0,27 | 16,64 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 15,90 | 0,23 | 15,90 | 0,23 |
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 184,71 | 2,71 | 184,71 | 2,71 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,21 | 0,06 | 3,80 | 0,06 | -0,41 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 41,38 | 0,61 | 63,76 | 0,94 | 22,38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4,02 | 0,06 |
|
| -4,02 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.352,84 |
| 0,96 | 243,53 | 21,35 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.765,77 |
|
| 110,48 | 17,09 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.765,77 |
|
| 110,48 | 17,09 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 241,07 |
|
| 62,19 | 1,22 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,99 |
|
| 25,05 | 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 200,31 |
| 0,96 | 45,71 | 0,15 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 11,69 |
|
| 0,10 | 2,82 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác | LUA/NKH | 14,25 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,75 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 209,60 | 1,00 | 2,45 | 6,83 | 0,84 | 3,89 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.352,84 | 5,24 | 7,28 | 35,51 |
| 84,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.765,77 | 4,30 | 6,67 | 26,28 |
| 60,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,765,77 | 4,30 | 6,67 | 26,28 |
| 60,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 241,07 | 0,32 | 0,58 | 4,40 |
| 5,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,99 | 0,23 | 0,03 | 0,80 |
| 5,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 200,31 | 0,08 |
| 3,56 |
| 8,67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 11,69 | 0,30 |
| 0,48 |
| 5,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác | LUA/NKH | 14,25 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,75 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 209,60 |
|
| 56,78 | 3,57 | 12,79 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Thọ | Xã Đông Mỹ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.352,84 | 231,02 | 51,16 | 246,24 | 216,60 | 76,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.765,77 | 177,10 | 25,36 | 189,08 | 166,50 | 58,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.765,77 | 1 77,10 | 25,36 | 189,08 | 166,50 | 58,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 241,07 | 34,52 | 1,32 | 24,26 | 11,24 | 14,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,99 | 1,50 | 9,51 | 25,60 | 17,54 | 1,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 200,31 | 17,90 | 14,97 | 7,20 | 21,32 | 2,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 11,69 |
|
| 0,10 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác | LUA/NKH | 14,25 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,75 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 209,60 | 12,29 | 0,74 | 14,65 | 21,31 | 1,37 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.352,84 | 262,57 | 338,23 | 256,24 | 275,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.765,77 | 230,46 | 281,72 | 210,20 | 202,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.765,77 | 230,46 | 281,72 | 210,20 | 202,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 241,07 | 15,42 | 13,24 | 13,16 | 39,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,99 | 9,19 | 19,64 | 6,38 | 11,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 200,31 | 7,50 | 23,63 | 26,50 | 19,46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 11,69 |
|
|
| 2,68 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,00 |
|
|
| 15,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác | LUA/NKH | 14,25 |
|
|
| 14,25 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,75 |
|
|
| 0,75 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 209,60 | 6,58 | 30,41 | 22,36 | 11,76 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | Xã Tân Bình | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,02 | 1,42 | 0,21 | 0,06 | 0,58 | 1,16 | 0,58 |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,21 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,21 |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,81 | 1,42 |
| 0,06 | 0,58 | 1,16 | 0,58 |
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 1Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 2285/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Thái Bình
- 3Quyết định 417/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Thái Bình và huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 3484/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
