Giới thiệu về Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022
Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong tầm nhìn dài hạn. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả.
Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy là 26.665,76 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất được phân bổ cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 12.478,32 ha (chiếm 46,80% tổng diện tích tự nhiên), giảm 5.647,76 ha so với hiện trạng năm 2020. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 8.544,30 ha (chiếm 32,04%), giảm 4.570,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 703,04 ha (chiếm 2,64%), giảm 137,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.107,14 ha (chiếm 4,15%), tăng 77,62 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 179,51 ha (chiếm 0,67%), giảm 48,70 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1.443,65 ha (chiếm 5,41%), giảm 1.238,17 ha.
- Đất làm muối: 50,00 ha (chiếm 0,19%), tăng 1,38 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 450,69 ha (chiếm 1,69%), tăng 268,19 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt diện tích 14.134,56 ha (chiếm 53,01% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 5.691,96 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 29,84 ha (tăng 15,51 ha); Đất an ninh: 9,73 ha (tăng 5,29 ha).
- Đất khu công nghiệp: Quy hoạch mới đạt 2.975,70 ha (chiếm 11,16%).
- Đất cụm công nghiệp: 501,74 ha (tăng 454,04 ha).
- Đất thương mại dịch vụ: 502,85 ha (tăng 449,91 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 180,25 ha (tăng 84,73 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 75,02 ha (tăng 29,72 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 6.162,28 ha (tăng 615,29 ha). Trong đó, đất giao thông chiếm 3.211,46 ha; đất thủy lợi chiếm 1.885,92 ha; đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 34,52 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 112,33 ha; đất công trình năng lượng chiếm 262,63 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 365,22 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 25,01 ha; Đất khu vui chơi giải trí công cộng: 94,82 ha (tăng mạnh 93,83 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 2.063,71 ha (tăng 166,92 ha); Đất ở tại đô thị: 945,38 ha (tăng mạnh 801,43 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 29,73 ha; Đất cơ sở tôn giáo: 60,33 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 60,05 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giữ nguyên 450,96 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 23,84 ha (giảm 13,05 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Quy hoạch đến năm 2030 giảm xuống còn 52,88 ha (chiếm 0,20%), giảm 44,20 ha do được đưa vào khai thác sử dụng.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất diện rộng trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc huyện Thái Thụy:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 5.653,12 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Thị trấn Diêm Điền (637,84 ha), xã Thái Đô (558,70 ha), xã Thụy Trường (480,42 ha), xã Thụy Liên (448,39 ha), xã Thái Nguyên (391,08 ha), xã Thái Thọ (380,96 ha), xã An Tân (342,37 ha), xã Thái Thượng (333,31 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 298,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 175,55 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 109,72 ha; đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 13,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 409,07 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hồng Dũng (89,53 ha), xã Thụy Liên (62,93 ha), xã Thái Thịnh (58,16 ha), xã Thái Nguyên (48,17 ha), xã Thụy Trình (47,32 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Thái Thụy sẽ đưa 44,20 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Sử dụng vào mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 0,19 ha (gồm 0,04 ha đất trồng cây lâu năm tại xã Thụy Ninh và 0,15 ha đất nông nghiệp khác tại xã Thái Hưng).
- Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 44,01 ha. Trong đó, đưa vào làm đất khu công nghiệp là 11,38 ha (tập trung tại Thụy Liên, Thụy Trường, Thái Hưng, Hòa An, Diêm Điền); đất thương mại dịch vụ là 1,95 ha; đất phát triển hạ tầng là 13,99 ha (chủ yếu là đất giao thông 12,39 ha và đất thủy lợi 1,00 ha); đất ở tại đô thị là 14,22 ha (tập trung tại Thị trấn Diêm Điền với 14,13 ha).
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Thái Thụy trong quá trình triển khai; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo thẩm quyền.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 257/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 07/01/2022, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 29/TTr-STNMT ngày 11/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng ( ); giảm (-) | ||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 26.665,76 | 100,00 | 26.665,76 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.126,08 | 67,98 | 12.478,32 | 46,80 | -5.647,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.114,53 | 49,18 | 8.544,30 | 32,04 | -4.570,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 13.114,53 | 49,18 | 8.544,30 | 32,04 | -4.570,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 840,88 | 3,15 | 703,04 | 2,64 | -137,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.029,52 | 3,86 | 1.107,14 | 4,15 | 77,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 228,21 | 0,86 | 179,51 | 0,67 | -48,70 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.681,82 | 10,06 | 1.443,65 | 5,41 | -1.238,17 |
| 1.6 | Đất làm muối | 48,62 | 0,18 | 50,00 | 0,19 | 1,38 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 182,50 | 0,68 | 450,69 | 1,69 | 268,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.442,60 | 31,66 | 14.134,56 | 53,01 | 5.691,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 14,33 | 0,05 | 29,84 | 0,11 | 15,51 |
| 2.2 | Đất an ninh | 4,43 | 0,02 | 9,73 | 0,04 | 5,29 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 2.975,70 | 11,16 | 2.975,70 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 47,70 | 0,18 | 501,74 | 1,88 | 454,04 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 52,93 | 0,20 | 502,85 | 1,89 | 449,91 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 95,52 | 0,36 | 180,25 | 0,68 | 84,73 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1,45 | 0,01 |
|
| -1,45 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 45,30 | 0,17 | 75,02 | 0,28 | 29,72 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 5.546,99 | 20,80 | 6.162,28 | 23,11 | 615,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 2.564,65 | 9,62 | 3.211,46 | 12,04 | 646,81 |
| - | Đất thủy lợi | 2.101,16 | 7,88 | 1.885,92 | 7,07 | -215,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 5,94 | 0,02 | 10,57 | 0,04 | 4,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 14,37 | 0,05 | 34,52 | 0,13 | 20,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 102,86 | 0,39 | 112,33 | 0,42 | 9,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 61,47 | 0,23 | 75,03 | 0,28 | 13,56 |
| - | Đất công trình năng lượng | 244,75 | 0,92 | 262,63 | 0,98 | 17,87 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | 1,54 | 0,01 | 5,08 | 0,02 | 3,54 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 0,42 |
| 0,42 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 43,42 | 0,16 | 110,24 | 0,41 | 66,82 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 52,86 | 0,20 | 60,33 | 0,23 | 7,47 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 343,42 | 1,29 | 365,22 | 1,37 | 21,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
| 9,80 | 0,04 | 9,80 |
| - | Đất chợ | 9,96 | 0,04 | 18,58 | 0,07 | 8,62 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 20,48 | 0,08 | 25,01 | 0,09 | 4,53 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 0,99 |
| 94,82 | 0,36 | 93,83 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1.896,79 | 7,11 | 2.063,71 | 7,74 | 166,92 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 143,95 | 0,54 | 945,38 | 3,55 | 801,43 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 26,69 | 0,10 | 29,73 | 0,11 | 3,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,37 | 0,01 | 2,50 | 0,01 | 1,13 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 54,57 | 0,20 | 60,05 | 0,23 | 5,48 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 450,96 | 1,69 | 450,96 | 1,69 | 0,00 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 36,89 | 0,14 | 23,84 | 0,09 | -13,05 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,26 | 0,00 | 1,16 | 0,00 | -0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 97,08 | 0,36 | 52,88 | 0,20 | -44,20 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Mỹ Lộc | An Tân | Dương Hồng Thủy | Dương Phúc | Hòa An (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.653,12 | 637,84 | 88,00 | 342,37 | 138,26 | 54,97 | 93,13 | 90,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.972,67 | 593,89 | 59,85 | 265,83 | 117,90 | 49,22 | 75,34 | 73,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.972,67 | 593,89 | 59,85 | 265,83 | 117,90 | 49,22 | 75,34 | 73,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183,85 | 7,08 | 9,12 | 24,09 | 1,44 | 1,54 | 13,18 | 2,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,89 | 8,92 | 2,55 | 1,77 | 3,00 | 1,99 | 2,40 | 1,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 48,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.322,19 | 27,94 | 16,45 | 50,41 | 14,81 | 2,20 | 2,16 | 9,43 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 27,81 |
| 0,02 | 0,27 | 1,10 | 0,02 | 0,05 | 2,99 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 298,37 |
| 0,83 | 0,83 | 5,32 | 35,53 | 4,07 | 0,83 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 175,55 |
| 0,33 | 0,33 | 4,82 | 35,03 | 0,67 | 0,33 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 109,72 |
| 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | - | 0,25 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,10 |
| 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 3,40 | 0,25 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 409,07 | 25,71 | 1,34 | 7,51 | 3,04 | 0,97 | 89,53 | 1,56 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Sơn Hà | Tân Học | Thái Đô | Thái Giang | Thái Hưng | Thái Nguyên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.653,12 | 73,18 | 77,04 | 558,70 | 135,84 | 43,17 | 391,08 | 27,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.972,67 | 61,50 | 62,71 | 149,34 | 130,01 | 36,32 | 329,31 | 16,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.972,67 | 61,50 | 62,71 | 149,34 | 130,01 | 36,32 | 329,31 | 16,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183,85 | 2,16 | 5,43 | 6,54 | 1,60 | 1,10 | 3,37 | 1,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,89 | 2,79 | 1,67 | 5,63 | 1,90 | 2,22 | 2,42 | 1,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 48,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.322,19 | 6,71 | 7,21 | 396,67 | 2,32 | 3,51 | 49,67 | 8,16 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 27,81 | 0,02 | 0,02 | 0,52 | 0,02 | 0,02 | 6,32 | 0,02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 298,37 | 4,63 | 5,78 | 0,83 | 0,33 | 14,33 | 0,33 | 19,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 175,55 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 3,33 | 0,33 | 19,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 109,72 | 4,05 | 0,25 | 0,25 |
| 11,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,10 | 0,25 | 5,20 | 0,25 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 409,07 | 0,97 | 1,15 | 3,93 | 0,62 | 1,01 | 48,17 | 0,57 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Thịnh | Thái Thọ | Thái Thượng (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thái Xuyên | Thuần Thành | Thụy Bình | Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(40) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.653,12 | 29,72 | 380,96 | 333,31 | 42,33 | 35,70 | 64,99 | 20,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.972,67 | 23,74 | 324,23 | 79,01 | 31,80 | 30,07 | 57,95 | 16,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.972,67 | 23,74 | 324,23 | 79,01 | 31,80 | 30,07 | 57,95 | 16,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183,85 | 2,68 | 2,26 | 8,87 | 4,22 | 1,51 | 2,54 | 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,89 | 1,51 | 1,33 | 5,38 | 4,26 | 1,42 | 1,49 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 48,70 |
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.322,19 | 1,77 | 43,29 | 238,05 | 2,03 | 2,69 | 2,99 | 2,06 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 27,81 | 0,02 | 9,85 |
| 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 298,37 | 0,83 | 1,43 | 0,83 | 0,83 | 4,33 | 0,33 | 0,83 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 175,55 | 0,33 | 0,93 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 109,72 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 4,00 |
| 0,25 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,10 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
|
| 0,25 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 409,07 | 0,28 | 0,20 | 58,16 | 0,30 | 0,16 | 1,90 | 0,30 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thụy Dân | Thụy Duyên | Thụy Hải (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thụy Hưng | Thụy Liên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(40) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.653,12 | 60,14 | 26,06 | 120,20 | 45,12 | 448,39 | 135,65 | 53,40 | 95,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.972,67 | 52,45 | 22,90 |
| 35,60 | 331,20 | 118,91 | 43,91 | 81,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.972,67 | 52,45 | 22,90 |
| 35,60 | 331,20 | 118,91 | 43,91 | 81,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183,85 | 1,66 | 0,20 | 0,02 | 3,38 | 35,88 | 3,23 | 4,74 | 3,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,89 | 1,57 | 0,75 | 0,96 | 2,01 | 8,50 | 2,47 | 0,83 | 4,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 48,70 |
|
| 2,14 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.322,19 | 4,39 | 1,29 | 114,09 | 4,05 | 72,17 | 8,84 | 3,56 | 5,33 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 27,81 | 0,06 | 0,92 |
| 0,07 | 0,65 | 2,21 | 0,37 | 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 298,37 | 5,03 | 0,83 |
| 0,83 | 0,83 | 49,89 | 57,44 | 16,63 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 175,55 | 4,53 | 0,33 |
| 0,33 | 0,33 | 24,69 | 27,92 | 0,83 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 109,72 | 0,25 | 0,25 |
| 0,25 | 0,25 | 25,20 | 29,52 | 15,80 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,10 | 0,25 | 0,25 |
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 409,07 | 1,30 | 0,20 | 34,49 | 1,25 | 62,93 | 1,24 | 1,68 | 1,39 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Sơn | Thụy Thanh | Thụy Trình (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thụy Trường | Thuy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (2) | (4)=(5) ... (40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.653,12 | 67,25 | 33,54 | 159,73 | 480,42 | 106,59 | 33,18 | 128,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.972,67 | 59,36 | 28,94 | 141,49 | 317,65 | 99,20 | 24,49 | 30,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.972,67 | 59,36 | 28,94 | 141,49 | 317,65 | 99,20 | 24,49 | 30,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 183,85 | 1,10 | 0,59 | 2,02 | 16,86 | 1,29 | 1,52 | 3,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,89 | 1,22 | 0,95 | 3,76 | 5,45 | 2,48 | 1,98 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 48,70 |
|
|
|
|
|
| 44,56 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.322,19 | 5,53 | 2,96 | 11,55 | 140,04 | 3,60 | 4,63 | 49,64 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 27,81 | 0,04 | 0,10 | 0,91 | 0,42 | 0,02 | 0,57 | 0,02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 298,37 | 9,67 | 52,45 | 0,83 | 0,50 | 0,58 | 0,73 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 175,55 | 0,67 | 46,45 | 0,33 |
| 0,33 | 0,33 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 109,72 | 9,00 | 6,00 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,40 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,10 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 409,07 | 1,54 | 1,10 | 47,32 | 2,40 | 0,35 | 0,98 | 3,51 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Dương Hồng Thủy | Hòa An (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thái Đô | Thái Hưng | Thái Thọ | Thái Xuyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,19 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,01 | 31,34 | 0,04 | 038 | 3,20 | 0,06 | 0,49 | 0,03 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 11,38 | 0,80 |
| 0,33 | 3,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,95 | 1,33 |
|
|
|
| 0,49 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,99 | 12,68 |
|
|
| 0,06 |
| 0,03 |
| - | Đất giao thông | DGT | 12,39 | 12,33 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,34 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,43 | 2,39 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,22 | 14,13 |
| 0,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thuần Thành | Thụy Hải (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thụy Liên (dự kiến sáp nhập vào TT Diêm Điền) | Thụy Ninh | Thụy Sơn | Thụy Trường | Thụy Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,19 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,01 | 1,00 | 0,04 | 1,05 |
| 0,29 | 6,06 | 0,03 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 11,38 |
|
| 1,05 |
|
| 6,00 |
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,95 |
|
|
|
| 0,10 | 0,03 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,99 | 1,00 |
|
|
| 0,19 | 0,03 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 12,39 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,34 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,22 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 2Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1043/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 9Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 257/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
