Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Hà Quảng trong giai đoạn 10 năm. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về phương án quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Quảng đến năm 2030 theo Quyết định 2099/QĐ-UBND:
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà QuảngQuy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hà Quảng được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 74.567,53 ha, chiếm tỷ lệ 91,93% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với hiện trạng năm 2020 là 76.040,04 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 2.812,36 ha (chiếm 3,47%), bao gồm 898,29 ha đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 9.642,00 ha (chiếm 11,89%).
- Đất trồng cây lâu năm: 365,05 ha (chiếm 0,45%).
- Đất rừng phòng hộ: 39.448,76 ha (chiếm 48,63%).
- Đất rừng đặc dụng: 1.308,40 ha (chiếm 1,61%).
- Đất rừng sản xuất: 20.932,05 ha (chiếm 25,80%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên giữ nguyên ở mức 8.943,94 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 47,45 ha (chiếm 0,06%).
- Đất nông nghiệp khác: 11,46 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 4.107,88 ha, chiếm tỷ lệ 5,06% tổng diện tích tự nhiên (tăng đáng kể so với hiện trạng năm 2020 là 2.609,16 ha). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất quốc phòng: 253,03 ha (chiếm 0,31%).
- Đất an ninh: 10,10 ha (chiếm 0,01%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 38,44 ha (chiếm 0,05%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 2,47 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 835,39 ha (chiếm 1,03%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 24,34 ha (chiếm 0,03%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.745,67 ha (chiếm 2,15%), trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.456,46 ha; đất thủy lợi chiếm 69,03 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 14,27 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa chiếm 87,85 ha.
- Đất danh lam, thắng cảnh: 9,54 ha (chiếm 0,01%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 31,80 ha (chiếm 0,04%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 545,64 ha (chiếm 0,67%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 85,81 ha (chiếm 0,11%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 41,37 ha (chiếm 0,05%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 49,16 ha (chiếm 0,06%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại đến năm 2030 là 2.442,12 ha, chiếm tỷ lệ 3,01% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với mức 2.468,33 ha năm 2020 do được đưa vào khai thác sử dụng).
Phương án quy hoạch cũng xác định cụ thể diện tích dành cho các khu chức năng trên địa bàn huyện với tổng diện tích 71.653,40 ha (chiếm 88,33%):
- Khu lâm nghiệp (bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất): 61.689,21 ha (chiếm 76,05%).
- Khu đô thị: 4.585,75 ha (chiếm 5,65%).
- Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, trồng cây công nghiệp lâu năm): 1.263,34 ha (chiếm 1,56%).
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 1.308,40 ha (chiếm 1,61%).
- Khu dân cư nông thôn: 1.041,51 ha (chiếm 1,28%).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 476,99 ha (chiếm 0,59%).
- Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới): 462,30 ha (chiếm 0,57%).
- Khu kinh tế: 143,00 ha (chiếm 0,18%).
- Khu du lịch: 97,39 ha (chiếm 0,12%).
- Khu thương mại - dịch vụ: 38,44 ha (chiếm 0,05%).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 547,08 ha (chiếm 0,67%).
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, huyện Hà Quảng thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với một diện tích lớn đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.473,38 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm:
- Xã Thanh Long: 307,77 ha.
- Xã Yên Sơn: 185,76 ha.
- Xã Thượng Thôn: 163,32 ha.
- Thị trấn Xuân Hòa: 134,33 ha.
- Xã Nội Thôn: 123,39 ha.
- Xã Lương Thông: 121,44 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 5,35 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 3,91 ha (tập trung tại xã Lương Thông với 3,00 ha và thị trấn Xuân Hòa với 0,91 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 1,42 ha (tại xã Trường Hà).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 0,02 ha (tại thị trấn Xuân Hòa).
Quyết định phê duyệt việc đưa 26,21 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện:
- Phân theo đơn vị hành chính: Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác nhiều nhất tại xã Thanh Long (8,85 ha), xã Cải Viên (3,50 ha), xã Thượng Thôn (2,42 ha), thị trấn Xuân Hòa (2,40 ha), xã Quý Quân (2,38 ha), xã Tống Cọt (1,86 ha).
- Phân theo mục đích sử dụng:
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 12,24 ha (tập trung tại xã Thanh Long với 8,85 ha, xã Thượng Thôn với 2,42 ha, xã Nội Thôn với 0,97 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 11,41 ha (chủ yếu phục vụ đất giao thông với 10,94 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,50 ha (tại thị trấn Xuân Hòa).
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,48 ha (tại xã Lũng Nặm).
- Đất ở tại nông thôn: 0,09 ha (tại xã Quý Quân 0,07 ha và xã Tống Cọt 0,02 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,03 ha (tại xã Sóc Hà).
Căn cứ vào phương án quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục và quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp với chỉ tiêu và phương án quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch sử dụng đất.
- Xác định ranh giới, vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng chi tiết trên thực địa dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2099/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HÀ QUẢNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Hà Quảng tại Tờ trình số 2616/TTr- UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3413/TTr-STNMT ngày 20 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.040,04 | 93,74 | 74.567,53 | 91,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.933,73 | 3,62 | 2.812,36 | 3,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 907,21 | 1,12 | 898,29 | 1,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.079,70 | 12,43 | 9.642,00 | 11,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 374,00 | 0,46 | 365,05 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 48.030,19 | 59,21 | 39.448,76 | 48,63 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.308,94 | 1,61 | 1.308,40 | 1,61 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.266,70 | 16,35 | 20.932,05 | 25,80 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.943,94 | 11,03 | 8.943,94 | 11,03 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 46,74 | 0,06 | 47,45 | 0,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 | 0,00 | 11,46 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.609,16 | 3,22 | 4.107,88 | 5,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 79,31 | 0,10 | 253,03 | 0,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,17 | 0,00 | 10,10 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,12 | 0,01 | 38,44 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,42 | 0,00 | 2,47 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 835,39 | 1,03 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,07 | 0,01 | 24,34 | 0,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.459,41 | 1,80 | 1.745,67 | 2,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.195,71 | 1,47 | 1.456,46 | 1,80 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 62,83 | 0,08 | 69,03 | 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,34 | 0,00 | 4,24 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,58 | 0,01 | 5,55 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 47,03 | 0,06 | 46,66 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,72 | 0,01 | 14,27 | 0,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,79 | 0,00 | 1,25 | 0,00 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,57 | 0,00 | 0,65 | 0,00 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 84,27 | 0,10 | 87,85 | 0,11 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,61 | 0,01 | 5,81 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 44,30 | 0,05 | 48,11 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 4,67 | 0,01 | 5,80 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
| 9,54 | 0,01 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,67 | 0,01 | 6,55 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 31,80 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 504,28 | 0,62 | 545,64 | 0,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,55 | 0,08 | 85,81 | 0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,61 | 0,02 | 41,37 | 0,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,12 | 0,00 | 0,76 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,66 | 0,01 | 4,59 | 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 422,82 | 0,52 | 422,68 | 0,52 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,81 | 0,04 | 49,16 | 0,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,00 | 0,43 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.468,33 | 3,04 | 2.442,12 | 3,01 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 71.653,40 | 88,33 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 143,00 | 0,18 |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 4.585,75 | 5,65 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 1.263,34 | 1,56 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 61.689,21 | 76,05 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 97,39 | 0,12 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 1.308,40 | 1,61 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 462,30 | 0,57 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 38,44 | 0,05 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 476,99 | 0,59 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.041,51 | 1,28 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 547,08 | 0,67 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.473,38 | 134,33 | 43,36 | 28,62 | 6,04 | 19,10 | 22,96 | 29,43 | 12,59 | 10,52 | 121,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 121,10 | 45,82 | 12,32 |
| 1,15 | 1,78 | 0,93 |
| 2,43 | 3,53 | 9,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,83 | 6,73 | 0,82 |
|
|
| 0,36 |
|
| 0,02 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 431,86 | 31,94 | 16,30 | 18,64 | 3,19 | 6,22 | 7,96 | 21,94 | 6,30 | 2,95 | 74,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,95 | 0,54 | 0,35 |
| 1,00 | 0,97 | 0,13 | 0,73 | 0,14 | 0,23 | 1,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 569,99 | 25,26 | 14,34 | 9,58 | 0,70 | 9,35 | 8,96 | 6,47 | 2,99 | 2,37 | 29,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 340,76 | 30,66 | 0,05 | 0,40 |
| 0,78 | 4,98 | 0,29 | 0,68 | 1,44 | 6,02 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,18 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,35 | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,91 | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.473,38 | 20,59 | 30,60 | 83,20 | 123,39 | 40,93 | 55,85 | 307,77 | 163,32 | 24,71 | 8,87 | 185,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 121,10 |
| 2,65 | 11,60 | 0,10 | 1,81 | 23,89 | 0,69 | 0,07 | 0,04 | 1,26 | 1,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,83 |
| 0,27 |
|
| 0,39 | 0,11 | 0,02 |
|
| 0,11 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 431,86 | 14,14 | 6,21 | 21,77 | 22,07 | 6,43 | 18,69 | 69,45 | 29,07 | 13,51 | 2,78 | 37,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,95 | 0,01 | 0,17 | 0,39 | 0,02 | 0,53 | 0,26 | 0,01 | 1,20 |
| 0,49 | 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 569,99 | 6,44 | 11,37 | 49,44 | 2,36 | 31,47 | 5,76 | 73,71 | 132,78 | 10,51 | 3,30 | 133,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 340,76 |
| 10,20 |
| 98,84 | 0,67 | 7,25 | 163,91 | 0,20 | 0,65 | 0,50 | 13,24 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,18 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,42 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,42 |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,21 | 2,40 | 0,60 | 3,50 |
| 0,15 | 1,12 | 0,02 | 0,84 | 0,15 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,41 | 0,89 | 0,60 | 3,50 |
| 0,15 | 1,12 | 0,02 |
| 0,15 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 10,94 | 0,88 | 0,60 | 3,20 |
| 0,05 | 1,12 | 0,02 |
| 0,15 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,21 | 0,30 |
|
| 0,97 | 2,38 | 0,03 | 8,85 | 2,42 | 1,86 | 0,08 | 0,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,24 |
|
|
| 0,97 |
|
| 8,85 | 2,42 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,41 | 0,27 |
|
|
| 2,31 |
|
|
| 1,86 |
| 0,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 10,94 | 0,27 |
|
|
| 2,30 |
|
|
| 1,85 |
| 0,50 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,02 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,39 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2594/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 4Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 1823/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 7Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- 10Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Quyết định 2594/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 12Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 13Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- 14Quyết định 1823/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 15Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 17Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- 18Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2099/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
