Quyết định số 2184/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phương án quy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của 3 nhóm đất chính (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) cùng các khu chức năng cụ thể:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch giảm từ 54.986,15 ha (chiếm 90,76% diện tích tự nhiên năm 2020) xuống còn 53.806,94 ha (chiếm 88,81% năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 4.685,55 ha xuống 4.490,15 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 1.748,45 ha xuống 1.681,09 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 2.818,86 ha xuống 2.387,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 1.714,06 ha xuống 1.528,30 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Giảm từ 15.191,16 ha xuống 13.842,89 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Giữ nguyên ở mức 77,27 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Tăng nhẹ từ 30.422,74 ha lên 30.488,71 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Tăng từ 74,62 ha lên 76,37 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng mạnh từ 1,88 ha lên 915,41 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch tăng mạnh từ 5.107,61 ha (chiếm 8,43% năm 2020) lên 6.339,36 ha (chiếm 10,46% năm 2030) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): Tăng từ 1.174,64 ha lên 1.252,41 ha.
- Đất an ninh (CAN): Tăng từ 2,10 ha lên 4,62 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng mạnh từ 0,76 ha lên 18,19 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 531,90 ha lên 534,45 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Tăng từ 27,57 ha lên 344,91 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Tăng từ 28,67 ha lên 155,79 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 1.419,51 ha lên 1.865,41 ha (trong đó đất giao thông DGT tăng từ 1.084,28 ha lên 1.322,61 ha; đất công trình năng lượng DNL tăng từ 84,13 ha lên 205,38 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 634,83 ha lên 745,48 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng từ 309,09 ha lên 395,19 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng từ 6,69 ha lên 10,03 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm từ 863,26 ha xuống 828,57 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Tăng từ 94,07 ha lên 146,13 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Khai thác đưa vào sử dụng, giảm từ 490,99 ha (chiếm 0,81% năm 2020) xuống còn 438,45 ha (chiếm 0,72% năm 2030).
- Các khu chức năng chính đến năm 2030:
- Đất đô thị (KDT): 2.716,84 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 3.209,39 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 44.408,87 ha.
- Khu du lịch (KDL): 24,36 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 77,27 ha.
- Khu đô thị mới (DTC): 432,00 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 18,19 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 406,16 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.025,52 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.270,87 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trên toàn huyện là 1.179,21 ha. Việc phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích được thực hiện chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 1.179,21 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Thị trấn Nước Hai (240,82 ha), Xã Ngũ Lão (206,77 ha), Xã Bạch Đằng (143,32 ha), Xã Bình Dương (101,23 ha), Xã Đức Long (78,97 ha).
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 190,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 65,46 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Nước Hai với 43,89 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 335,67 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Nước Hai với 97,69 ha và Xã Bình Dương với 65,51 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 109,39 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 141,44 ha (tập trung tại Xã Bạch Đằng 38,40 ha, Xã Hoàng Tung 28,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 400,93 ha (tập trung lớn nhất tại Xã Ngũ Lão với 171,53 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,63 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 744,24 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,63 ha (tại Xã Hồng Nam).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,38 ha (tập trung tại Thị trấn Nước Hai 2,40 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 739,93 ha (phân bổ tương đối đều tại các xã, cao nhất tại Xã Hồng Nam với 75,40 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): 0,30 ha (toàn bộ tại Thị trấn Nước Hai).
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030
Huyện Hòa An sẽ đưa 52,54 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại các xã, thị trấn:
- Phân bổ theo mục đích sử dụng:
- Đất quốc phòng (CQP): 0,08 ha (tại Xã Nam Tuấn).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 3,37 ha (tại Xã Dân Chủ 1,00 ha, Xã Ngũ Lão 1,37 ha, Xã Bạch Đằng 1,00 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 3,00 ha (tại Xã Ngũ Lão).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 44,71 ha (trong đó đất giao thông DGT là 12,90 ha; đất công trình năng lượng DNL là 30,86 ha, tập trung chủ yếu tại Xã Bạch Đằng với 20,50 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,28 ha (tại Xã Nam Tuấn 0,20 ha, Xã Bình Dương 0,08 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,40 ha (tại Thị trấn Nước Hai).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,50 ha (tại Xã Hồng Việt).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,20 ha (tại Xã Đức Long).
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích đất chưa sử dụng được khai thác nhiều nhất tại Xã Bạch Đằng (21,82 ha), Xã Hồng Nam (6,80 ha), Xã Nam Tuấn (6,21 ha), Xã Nguyễn Huệ (4,86 ha), Thị trấn Nước Hai (4,80 ha) và Xã Ngũ Lão (4,60 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ pháp luật của phương án quy hoạch, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Hòa An:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan cấp tỉnh: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Hòa An trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch; tham mưu cho UBND tỉnh các nội dung phát sinh liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2184/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HÒA AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Hòa An tại Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2021;Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3558/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.986,15 | 90,76 | 53.806,94 | 88,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.685,55 | 7,73 | 4.490,15 | 7,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.748,45 | 2,89 | 1.681,09 | 2,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.818,86 | 4,65 | 2.387,83 | 3,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.714,06 | 2,83 | 1.528,30 | 2,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.191,16 | 25,07 | 13.842,89 | 22,85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 77,27 | 0,13 | 77,27 | 0,13 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 30.422,74 | 50,22 | 30.488,71 | 50,32 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 22.511,81 | 37,16 | 22.511,81 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 74,62 | 0,12 | 76,37 | 0,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,88 | 0,00 | 915,41 | 1,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.107,61 | 8,43 | 6.339,36 | 10,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.174,64 | 1,94 | 1.252,41 | 2,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,10 | 0,00 | 4,62 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,76 | 0,00 | 18,19 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 531,90 | 0,88 | 534,45 | 0,88 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,57 | 0,05 | 344,91 | 0,57 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28,67 | 0,05 | 155,79 | 0,26 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.419,51 | 2,34 | 1.865,41 | 3,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.084,28 | 1,79 | 1.322,61 | 2,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 45,48 | 0,08 | 66,28 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,56 | 0,00 | 14,68 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 49,05 | 0,08 | 50,04 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 38,97 | 0,06 | 40,44 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,05 | 0,01 | 12,98 | 0,02 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 84,13 | 0,14 | 205,38 | 0,34 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 | 0,00 | 0,55 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 0,00 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,00 | 0,00 | 3,15 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,36 | 0,00 | 14,54 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 70,85 | 0,12 | 95,15 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 25,09 | 0,04 | 25,09 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,26 | 0,01 | 8,91 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 2,83 | 0,00 | 5,56 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 0,96 | 0,00 | 21,21 | 0,04 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,50 | 0,01 | 7,53 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | 0,00 | 3,43 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 634,83 | 1,05 | 745,48 | 1,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 309,09 | 0,51 | 395,19 | 0,65 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,69 | 0,01 | 10,03 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,78 | 0,00 | 2,78 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,80 | 0,00 | 0,87 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 863,26 | 1,42 | 828,57 | 1,37 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 94,07 | 0,16 | 146,13 | 0,24 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 490,99 | 0,81 | 438,45 | 0,72 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 2.716,84 | 4,48 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 3.209,39 | 5,30 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 44.408,87 | 73,30 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 24,36 | 0,04 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 77,27 | 0,13 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 432,00 | 0,71 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 18,19 | 0,03 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 406,16 | 0,67 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 2.025,52 | 3,34 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 1.270,87 | 2,10 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Nguyễn Huệ | Xã Hồng Việt | Xã Hoàng Tung | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hồng Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.179,21 | 240,82 | 48,07 | 58,32 | 43,34 | 78,97 | 206,77 | 33,51 | 49,73 | 63,15 | 28,71 | 143,32 | 101,23 | 17,50 | 39,56 | 26,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 190,15 | 89,96 | 5,64 | 11,20 | 7,16 | 21,26 | 9,06 | 3,62 | 9,55 | 3,44 | 5,14 | 7,16 | 5,25 | 2,75 | 3,37 | 5,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 65,46 | 43,89 | 1,02 |
| 1,12 | 6,52 | 4,00 | 1,00 | 1,03 | 1,11 | 1,00 | 1,01 | 1,74 | 1,02 | 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 335,67 | 97,69 | 9,46 | 5,00 | 8,12 | 18,10 | 15,63 | 16,62 | 10,09 | 16,42 | 2,97 | 47,70 | 65,51 | 2,40 | 15,51 | 4,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 109,39 | 28,02 | 3,54 | 2,00 | 3,00 | 12,11 | 2,68 | 3,20 | 1,47 | 7,35 | 2,91 | 20,57 | 13,07 | 1,96 | 3,68 | 3,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 141,44 |
| 2,57 | 21,35 | 10,94 | 1,80 | 7,87 | 5,13 | 22,20 | 28,82 | 0,50 | 38,40 | 1,00 |
|
| 0,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 400,93 | 25,15 | 26,86 | 18,71 | 13,91 | 24,85 | 171,53 | 4,94 | 6,42 | 7,12 | 16,99 | 29,38 | 16,27 | 10,39 | 17,00 | 11,41 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,63 |
|
| 0,06 | 0,21 | 0,85 |
|
|
|
| 0,20 | 0,11 | 0,13 |
|
| 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 744,24 | 52,70 | 50,00 | 50,00 | 43,00 | 50,00 | 50,00 | 41,00 | 45,43 | 50,00 | 41,00 | 50,00 | 44,53 | 50,00 | 76,43 | 50,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,63 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,38 | 2,40 |
|
|
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
| 0,40 | 0,15 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 739,93 | 50,00 | 50,00 | 50,00 | 43,00 | 50,00 | 50,00 | 41,00 | 45,00 | 50,00 | 41,00 | 50,00 | 44,53 | 50,00 | 75,40 | 50,00 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Nguyễn Huệ | Xã Hồng Việt | Xã Hoàng Tung | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hồng Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,54 | 4,80 | 6,21 | 0,35 | 0,20 | 0,50 | 4,60 | 4,86 | 1,10 | 0,50 | 0,72 | 21,82 | 0,08 |
|
| 6,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,37 |
| 1,00 |
|
|
| 1,37 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,00 |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 44,71 | 4,40 | 5,21 | 0,07 |
| 0,50 | 0,23 | 4,86 | 1,10 |
| 0,72 | 20,82 |
|
|
| 6,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 12,90 | 2,20 | 5,21 | 0,07 |
| 0,50 |
|
| 1,10 |
|
| 0,32 |
|
|
| 3,50 |
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 30,86 | 2,20 |
|
|
|
|
| 4,86 |
|
|
| 20,50 |
|
|
| 3,30 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 11Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2184/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
