Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Thạch An trong giai đoạn 10 năm (2021 - 2030). Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạch An được quy hoạch ổn định ở mức 69.104,50 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 có sự chuyển dịch rõ rệt từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 66.093,98 ha (chiếm 95,64% năm 2020) xuống còn 65.474,72 ha (chiếm 94,75% năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 2.457,05 ha xuống 2.351,12 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm nhẹ từ 278,66 ha xuống 277,23 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 2.681,51 ha xuống 2.545,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) tăng mạnh từ 866,92 ha lên 1.094,97 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH) giảm mạnh từ 24.798,37 ha xuống còn 20.071,92 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD) giữ nguyên ở mức 1.028,09 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) tăng từ 34.160,85 ha lên 38.267,76 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN giữ nguyên 25.301,62 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm nhẹ từ 101,19 ha xuống 99,58 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) xuất hiện mới với diện tích quy hoạch là 15,71 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng mạnh từ 1.980,69 ha (chiếm 2,87% năm 2020) lên 2.630,82 ha (chiếm 3,81% năm 2030). Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP) tăng từ 74,73 ha lên 141,74 ha; Đất an ninh (CAN) tăng từ 3,40 ha lên 5,59 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng đột biến từ 1,40 ha lên 39,18 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 15,94 ha lên 16,17 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) tăng từ 3,32 ha lên 13,32 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) tăng từ 3,96 ha lên 21,64 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 1.070,52 ha lên 1.484,39 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm tỷ trọng lớn nhất, tăng từ 952,42 ha lên 1.308,53 ha; đất thủy lợi (DTL) tăng lên 41,64 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao (DTT) tăng mạnh từ 3,08 ha lên 17,43 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) tăng từ 0,97 ha lên 12,15 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) tăng lên 48,40 ha.
- Đất danh lam, thắng cảnh (DDL) quy hoạch mới 1,70 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) quy hoạch mới 9,41 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 284,77 ha lên 319,60 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) tăng mạnh từ 36,48 ha lên 73,31 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tăng từ 6,61 ha lên 12,46 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) tăng từ 1,36 ha lên 4,21 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) tăng từ 8,13 ha lên 22,37 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 1.029,83 ha (chiếm 1,49% năm 2020) xuống còn 998,95 ha (chiếm 1,45% năm 2030) do được đưa vào khai thác cho các mục đích khác.
- Quy hoạch các khu chức năng chính đến năm 2030
Để đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong phát triển kinh tế, quy hoạch định hình các khu chức năng cụ thể (không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên):
- Khu lâm nghiệp (KLN): Chiếm diện tích lớn nhất với 59.367,77 ha (tương đương 85,91% diện tích tự nhiên), bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Khu đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích 1.618,21 ha (chiếm 2,34%), trong đó khu đô thị mới (DTC) chiếm 250,00 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch diện tích 1.464,62 ha (chiếm 2,12%).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy hoạch diện tích 1.372,20 ha (chiếm 1,99%), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu kinh tế (KKT): Quy hoạch diện tích 442,73 ha (chiếm 0,64%).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch diện tích 335,72 ha (chiếm 0,49%).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch diện tích 79,45 ha (chiếm 0,11%).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch diện tích 39,18 ha (chiếm 0,06%).
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): Quy hoạch diện tích 1.028,09 ha (chiếm 1,49%).
- Khu du lịch (KDL): Quy hoạch diện tích 7,65 ha (chiếm 0,01%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030
Trong giai đoạn quy hoạch, huyện Thạch An thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 628,37 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Thị trấn Đông Khê (93,20 ha), xã Đức Long (71,95 ha), xã Vân Trình (66,19 ha), xã Lê Lai (61,95 ha), xã Kim Đồng (58,38 ha), xã Quang Trọng (53,96 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 105,93 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 1,43 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 134,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 48,32 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 249,90 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 88,40 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,61 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 281,26 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 258,48 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Kim Đồng với 130,18 ha và xã Đức Long với 109,18 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR): 22,76 ha (tập trung tại xã Lê Lai với 15,78 ha và xã Lê Lợi với 6,98 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Chuyển đổi 0,02 ha tại xã Kim Đồng.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Huyện Thạch An dự kiến đưa 30,88 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Đưa 9,11 ha vào sử dụng, bao gồm 5,73 ha đất trồng cây lâu năm (CLN) tại xã Lê Lai và 3,38 ha đất nông nghiệp khác (NKH) tại xã Lê Lợi.
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Đưa 21,77 ha vào sử dụng. Các địa phương khai thác nhiều đất chưa sử dụng cho mục đích này gồm xã Kim Đồng (5,61 ha), xã Lê Lai (5,54 ha), thị trấn Đông Khê (2,30 ha). Cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp từ đất chưa sử dụng bao gồm:
- Đất an ninh (CAN): 0,17 ha tại xã Minh Khai.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 19,47 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 14,94 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải DRA chiếm 3,17 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 0,62 ha; đất công trình năng lượng DNL chiếm 0,30 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,25 ha tại thị trấn Đông Khê.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,84 ha (phân bổ tại xã Quang Trọng 0,53 ha, xã Thái Cường 0,58 ha, xã Thụy Hùng 0,73 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,04 ha tại thị trấn Đông Khê.
- Trách nhiệm triển khai và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạch An:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2185/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THẠCH AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật quy hoạch số 21 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Theo đề nghị của UBND huyện Thạch An tại Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3656/TTr-STMT ngày 05 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Loại đất |
| 69.104,50 | 100,00 | 69.104,50 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.093,98 | 95,64 | 65.474,72 | 94,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.457,05 | 3,56 | 2.351,12 | 3,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 278,66 | 0,40 | 277,23 | 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.681,51 | 3,88 | 2.545,57 | 3,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 866,92 | 1,25 | 1.094,97 | 1,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24.798,37 | 35,89 | 20.071,92 | 29,05 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.028,09 | 1,49 | 1.028,09 | 1,49 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 34.160,85 | 49,43 | 38.267,76 | 55,38 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 25.301,62 | 36,61 | 25.301,62 | 36,61 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 101,19 | 0,15 | 99,58 | 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 15,71 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.980,69 | 2,87 | 2.630,82 | 3,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 74,73 | 0,11 | 141,74 | 0,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,40 | 0,00 | 5,59 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,40 | 0,00 | 39,18 | 0,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,94 | 0,02 | 16,17 | 0,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,32 | 0,00 | 13,32 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,96 | 0,01 | 21,64 | 0,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.070,52 | 1,55 | 1.484,39 | 2,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 952,42 | 1,38 | 1.308,53 | 1,89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 36,31 | 0,05 | 41,64 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,40 | 0,00 | 4,41 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,30 | 0,00 | 3,07 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 28,52 | 0,04 | 33,39 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,08 | 0,00 | 17,43 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,23 | 0,00 | 4,06 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,00 | 0,45 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,15 | 0,01 | 5,95 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,97 | 0,00 | 12,15 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 36,12 | 0,05 | 48,40 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,56 | 0,01 | 4,91 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
| 1,70 | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,05 | 0,01 | 4,53 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 9,41 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 284,77 | 0,41 | 319,60 | 0,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,48 | 0,05 | 73,31 | 0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,61 | 0,01 | 12,46 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,36 | 0,00 | 4,21 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,81 | 0,00 | 2,80 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 462,21 | 0,67 | 458,36 | 0,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,13 | 0,01 | 22,37 | 0,03 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 0,05 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.029,83 | 1,49 | 998,95 | 1,45 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 442,73 | 0,64 |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 1.618,21 | 2,34 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 1.372,20 | 1,99 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 59.367,77 | 85,91 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 7,65 | 0,01 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 1.028,09 | 1,49 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 250,00 | 0,36 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 39,18 | 0,06 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 79,45 | 0,11 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.464,62 | 2,12 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 335,72 | 0,49 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT. Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 628,37 | 93,20 | 25,52 | 71,95 | 13,02 | 58,38 | 26,74 | 61,95 | 37,68 | 32,05 | 53,96 | 9,99 | 38,21 | 66,19 | 39,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 105,93 | 44,80 | 4,37 | 2,54 | 0,68 | 17,20 | 1,28 | 11,94 | 6,29 | 3,79 | 5,17 | 0,40 | 3,83 | 0,55 | 3,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,43 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 134,21 | 26,33 | 7,48 | 31,93 | 0,37 | 13,65 | 5,26 | 20,03 | 6,39 | 0,77 | 4,66 | 2,16 | 4,56 | 1,28 | 9,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,32 | 5,30 | 0,24 | 30,46 | 0,16 | 3,34 | 2,03 | 0,45 | 0,63 | 0,33 | 1,27 | 0,41 | 0,44 | 1,57 | 1,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 249,90 | 12,79 | 9,83 | 5,75 | 7,48 | 19,14 | 7,49 | 23,77 | 6,47 | 20,92 | 33,21 | 4,42 | 26,19 | 53,81 | 18,63 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 88,40 | 3,00 | 3,60 | 1,27 | 4,33 | 4,67 | 10,68 | 5,55 | 17,90 | 6,24 | 9,65 | 2,60 | 3,19 | 8,97 | 6,75 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,61 | 0,98 |
|
|
| 0,38 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 281,26 | 10,50 |
| 109,18 |
| 130,2 0 |
| 20,78 | 10,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 22,76 |
|
|
|
|
|
| 15,78 | 6,98 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 258,48 | 10,50 |
| 109,18 |
| 130,1 8 |
| 5,00 | 3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 0 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT. Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,11 |
|
|
|
|
|
| 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,73 |
|
|
|
|
|
| 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,38 |
|
|
|
|
|
|
| 3,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,77 | 2,30 | 0,33 |
| 0,70 | 5,61 | 0,05 | 5,54 | 0,25 | 1,53 | 1,75 | 0,83 | 1,04 | 0,10 | 1,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 19,47 | 2,01 | 0,33 |
| 0,70 | 5,61 | 0,05 | 5,54 | 0,25 | 1,36 | 1,22 | 0,25 | 0,31 | 0,10 | 1,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 14,94 | 2,01 | 0,15 |
| 0,10 | 5,61 |
| 4,43 | 0,05 | 0,20 | 0,30 | 0,25 | 0,19 | 0,10 | 1,55 |
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 |
| 0,03 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,30 |
|
|
| 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,17 |
| 0,15 |
| 0,50 |
|
| 1,01 |
| 0,50 | 0,92 |
|
|
| 0,09 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và CN | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 | 0,58 | 0,73 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạch An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2185/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
