Quyết định 410/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cờ Đỏ
Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cờ Đỏ xác định tổng diện tích đất tự nhiên là 31.990,55 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và khu chức năng cụ thể như sau:
Về diện tích và cơ cấu các loại đất:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 27.396,36 ha (chiếm 85,64% tổng diện tích tự nhiên), giảm 744,52 ha so với hiện trạng năm 2020. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 22.096,89 ha (chiếm 69,07%), giảm 1.691,71 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 432,68 ha (chiếm 1,35%), giảm 81,68 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 2.971,81 ha (chiếm 9,29%), tăng 100,55 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 599,29 ha (chiếm 1,87%), giảm 362,63 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 1.295,69 ha (chiếm 4,05%), tăng mạnh 1.290,95 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 4.594,19 ha (chiếm 14,36% tổng diện tích tự nhiên), tăng 744,52 ha so với năm 2020. Trong đó:
- Đất quốc phòng: 171,09 ha, tăng 42,60 ha.
- Đất an ninh: 7,60 ha, tăng 2,66 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 41,92 ha (tăng mới hoàn toàn 41,92 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: 27,74 ha, tăng 25,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 199,09 ha, tăng 102,13 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, năng lượng, bưu chính viễn thông, di tích, bãi thải, tôn giáo, nghĩa trang, chợ): 2.266,01 ha, tăng 352,99 ha. Trong đó, đất giao thông tăng mạnh lên 532,52 ha (tăng 267,37 ha); đất thủy lợi giảm nhẹ xuống còn 1.498,59 ha (giảm 36,46 ha); đất cơ sở giáo dục - đào tạo tăng lên 81,21 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao tăng lên 49,43 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.360,14 ha, tăng 78,90 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 162,71 ha, tăng 94,10 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 20,16 ha, tăng 3,57 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 332,91 ha, giảm nhẹ 0,31 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trong cả kỳ hiện trạng và quy hoạch.
Về quy hoạch các khu chức năng:
- Đất đô thị: Giữ nguyên quy mô diện tích là 830,47 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, cây công nghiệp lâu năm): Quy hoạch 25.068,70 ha, tăng 1.280,10 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (khu, cụm công nghiệp): Quy hoạch 41,92 ha, tăng 39,43 ha.
- Khu đô thị (bao gồm khu đô thị mới): Quy hoạch 196,18 ha, giảm 1.153,67 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ: Quy hoạch 27,74 ha, giảm 69,22 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: Quy hoạch 223,92 ha, giảm 1.222,89 ha.
- Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch 3.450,78 ha, tăng mạnh 2.169,54 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy hoạch 1.559,23 ha, tăng 277,99 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định xác định cụ thể chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trên địa bàn huyện Cờ Đỏ với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 777,55 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Thị trấn Cờ Đỏ: 232,78 ha (trong đó đất trồng lúa chuyển đi là 131,26 ha).
- Xã Trung An: 73,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 45,52 ha).
- Xã Trung Thạnh: 51,22 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 23,69 ha).
- Xã Thạnh Phú: 92,21 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 55,98 ha).
- Xã Trung Hưng: 52,64 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 30,07 ha).
- Xã Thới Hưng: 78,61 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 24,92 ha).
- Xã Đông Hiệp: 45,76 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 17,99 ha).
- Xã Đông Thắng: 46,48 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 23,61 ha).
- Xã Thới Đông: 47,06 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 13,73 ha).
- Xã Thới Xuân: 57,38 ha (đất trồng lúa chuyển đi là 21,98 ha).
Đối với cơ cấu chuyển đổi nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp, tổng diện tích chuyển đổi là 584,80 ha, bao gồm:
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 534,80 ha. Trong đó, xã Thới Hưng có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 144,00 ha; các xã còn lại dao động từ 37,80 ha đến 50,00 ha.
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 30,00 ha (phân bổ đều mỗi xã/thị trấn là 3,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 20,00 ha (phân bổ đều mỗi xã/thị trấn là 2,00 ha).
Ngoài ra, kế hoạch cũng ghi nhận việc chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích 6,19 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cờ Đỏ (4,02 ha), xã Trung An (1,70 ha), xã Trung Hưng (0,40 ha) và xã Đông Hiệp (0,07 ha).
Vị trí, ranh giới và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
3. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cờ Đỏ được thực hiện theo các chỉ tiêu đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt tại Quyết định số 963/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2021.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ, quản lý chặt chẽ.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ngành và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính chịu trách nhiệm giám sát, phối hợp và hướng dẫn địa phương thực hiện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 410/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4213/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Cân đối tăng, giảm so với hiện trạng | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6) (5) | (8) | (8)=(7)-(4) |
| I | Loại đất |
| 31.990,55 | 100,00 |
|
| 31.990,55 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.140,88 | 87,97 |
|
| 27.396,36 | 85,64 | -744,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.788,60 | 74,36 |
|
| 22.096,89 | 69,07 | -1.691,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.788,60 | 74,36 |
|
| 22.096,89 | 69,07 | -1.691,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 514,36 | 1,61 |
|
| 432,68 | 1,35 | -81,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.871,26 | 8,98 |
|
| 2.971,81 | 9,29 | 100,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 961,92 | 3,01 |
|
| 599,29 | 1,87 | -362,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,74 | 0,01 |
|
| 1.295,69 | 4,05 | 1.290,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.849,67 | 12,03 |
|
| 4.594,19 | 14,36 | 744,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 128,49 | 0,40 |
|
| 171,09 | 0,53 | 42,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,94 | 0,02 |
|
| 7,60 | 0,02 | 2,66 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 41,92 | 0,13 | 41,92 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,49 | 0,01 |
|
| 27,74 | 0,09 | 25,25 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,96 | 0,30 |
|
| 199,09 | 0,62 | 102,13 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.913,02 | 5,98 |
|
| 2.266,01 | 7,08 | 352,99 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 265,15 | 0,83 |
|
| 532,52 | 1,66 | 267,37 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.535,05 | 4,80 |
|
| 1.498,59 | 4,68 | -36,46 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,91 | 0,01 |
|
| 13,13 | 0,04 | 11,22 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,72 | 0,01 |
|
| 3,84 | 0,01 | 0,12 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 47,04 | 0,15 |
|
| 81,21 | 0,25 | 34,17 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,91 | 0,01 |
|
| 49,43 | 0,15 | 45,52 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
| 16,57 | 0,05 | 16,57 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 22,61 | 0,07 |
|
| 23,71 | 0,07 | 1,10 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,07 | 0,01 |
|
| 4,87 | 0,02 | 0,80 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,12 | 0,02 |
|
| 10,12 | 0,03 | 4,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,33 | 0,02 |
|
| 9,61 | 0,03 | 2,28 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,10 | 0,04 |
|
| 17,95 | 0,06 | 4,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,01 | 0,01 |
|
| 4,46 | 0,01 | 1,45 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,02 | 0,00 |
|
| 1,02 | 0,00 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,21 | 0,00 |
|
| 0,71 | 0,00 | 0,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.281,24 | 4,01 |
|
| 1.360,14 | 4,25 | 78,90 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,61 | 0,21 |
|
| 162,71 | 0,51 | 94,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,59 | 0,05 |
|
| 20,16 | 0,06 | 3,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 | 0,00 |
|
| 0,21 | 0,00 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,85 | 0,00 |
|
| 1,06 | 0,00 | 0,21 |
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 333,22 | 1,04 |
|
| 332,91 | 1,04 | -0,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,30 | 0,01 |
|
| 1,82 | 0,01 | -1,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 830,47 |
|
|
| 830,47 |
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 23.788,60 |
|
|
| 25.068,70 |
| 1.280,10 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 2,49 |
|
|
| 41,92 |
| 39,43 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.349,85 |
|
|
| 196,18 |
| -1.153,67 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 96,96 |
|
|
| 27,74 |
| -69,22 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 1.446,81 |
|
|
| 223,92 |
| -1.222,89 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.281,24 |
|
|
| 3.450,78 |
| 2.169,54 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.281,24 |
|
|
| 1.559,23 |
| 277,99 |
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 777,55 | 232,78 | 73,38 | 51,22 | 92,21 | 52,64 | 78,61 | 45,76 | 46,48 | 47,06 | 57,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 388,76 | 131,26 | 45,52 | 23,69 | 55,98 | 30,07 | 24,92 | 17,99 | 23,61 | 13,73 | 21,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 388,76 | 131,26 | 45,52 | 23,69 | 55,98 | 30,07 | 24,92 | 17,99 | 23,61 | 13,73 | 21,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,03 | 13,51 | 5,44 | 5,66 | 7,56 | 4,86 | 6,46 | 5,26 | 4,56 | 5,26 | 6,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 273,78 | 75,77 | 18,68 | 17,83 | 25,03 | 13,92 | 40,69 | 18,75 | 14,37 | 24,23 | 24,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 49,98 | 12,25 | 3,75 | 4,05 | 3,65 | 3,80 | 6,55 | 3,77 | 3,95 | 3,85 | 4,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 584,80 | 45,00 | 48,00 | 50,00 | 55,00 | 45,00 | 149,00 | 50,00 | 50,00 | 50,00 | 42,80 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 534,80 | 40,00 | 43,00 | 45,00 | 50,00 | 40,00 | 144,00 | 45,00 | 45,00 | 45,00 | 37,80 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 30,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 20,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,19 | 4,02 | 1,70 | - | - | 0,40 | - | 0,07 | - | - | - |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Kế hoạch sử dụng năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ với các chỉ tiêu đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt tại Quyết định số 963/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cờ Đỏ.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 53/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 963/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 53/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 12Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 15Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- 16Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 410/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thực Hiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
