Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2021 là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Quy hoạch này định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa
Phương án quy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của ba nhóm đất chính bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2030, diện tích đất nông nghiệp được quy hoạch là 61.253,87 ha, chiếm tỷ lệ 91,57% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với mức 62.240,47 ha năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Quy hoạch 4.487,24 ha (chiếm 6,71%), bao gồm 2,30 ha đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Quy hoạch 8.229,36 ha (chiếm 12,30%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Quy hoạch 195,93 ha (chiếm 0,29%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Quy hoạch 35.934,16 ha (chiếm 53,72%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Quy hoạch 464,82 ha (chiếm 0,69%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): Quy hoạch 11.809,01 ha (chiếm 17,65%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) giữ nguyên ở mức 8.709,26 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Quy hoạch 65,31 ha (chiếm 0,10%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Quy hoạch giữ nguyên ở mức 68,04 ha (chiếm 0,10%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích đất phi nông nghiệp được quy hoạch tăng mạnh lên 4.653,84 ha, chiếm tỷ lệ 6,96% tổng diện tích tự nhiên (tăng từ 3.630,68 ha năm 2020). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): Quy hoạch tăng lên 261,52 ha (chiếm 0,39%).
- Đất an ninh (CAN): Quy hoạch tăng lên 17,19 ha (chiếm 0,03%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch mới 75,00 ha (chiếm 0,11%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Quy hoạch tăng mạnh lên 89,53 ha (chiếm 0,13%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Quy hoạch 86,38 ha (chiếm 0,13%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Quy hoạch 55,73 ha (chiếm 0,08%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Quy hoạch 33,51 ha (chiếm 0,05%).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Quy hoạch 2.438,27 ha (chiếm 3,64%), bao gồm: Đất giao thông (1.685,74 ha); Đất thủy lợi (86,32 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (17,19 ha); Đất xây dựng cơ sở y tế (6,83 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo (51,51 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao (22,93 ha); Đất công trình năng lượng (382,89 ha); Đất công trình bưu chính viễn thông (2,61 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (13,55 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (47,33 ha); Đất cơ sở tôn giáo (3,95 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (113,87 ha); Đất chợ (3,54 ha).
- Đất danh lam, thắng cảnh (DDL): Quy hoạch mới 19,89 ha (chiếm 0,03%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Giữ nguyên 7,71 ha (chiếm 0,01%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Quy hoạch tăng lên 26,66 ha (chiếm 0,04%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Quy hoạch tăng lên 655,44 ha (chiếm 0,98%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Quy hoạch tăng lên 248,34 ha (chiếm 0,37%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Quy hoạch 24,35 ha (chiếm 0,04%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Quy hoạch 1,51 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Quy hoạch 5,37 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Quy hoạch giảm xuống còn 512,95 ha (chiếm 0,77%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Quy hoạch 93,38 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Quy hoạch 1,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích đất chưa sử dụng giảm từ 1.023,46 ha xuống còn 986,90 ha (chiếm 1,48% tổng diện tích tự nhiên) do được khai thác đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030
Để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, huyện Quảng Hòa phân chia không gian lãnh thổ thành các khu chức năng chính với tổng diện tích quy hoạch đạt 72.938,34 ha (lưu ý: diện tích các khu chức năng không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên của huyện):
- Khu lâm nghiệp (KLN): Chiếm diện tích lớn nhất với 48.207,99 ha (tỷ lệ 72,07%), bao gồm hệ thống rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Khu kinh tế (KKT): Quy hoạch diện tích 14.105,00 ha (tỷ lệ 21,09%), đóng vai trò là động lực tăng trưởng kinh tế biên mậu của huyện.
- Khu đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích 6.436,01 ha (tỷ lệ 9,62%).
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch diện tích 1.493,22 ha (tỷ lệ 2,23%).
- Khu đô thị mới (DTC): Quy hoạch diện tích 832,88 ha (tỷ lệ 1,25%).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch diện tích 665,67 ha (tỷ lệ 1,00%).
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): Quy hoạch diện tích 464,82 ha (tỷ lệ 0,69%).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch diện tích 336,55 ha (tỷ lệ 0,50%).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy hoạch diện tích 198,23 ha (tỷ lệ 0,30%), tập trung vào các vùng chuyên canh lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch diện tích 89,53 ha (tỷ lệ 0,13%).
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): Quy hoạch diện tích 75,00 ha (tỷ lệ 0,11%), bao gồm các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
- Khu du lịch (KDL): Quy hoạch diện tích 33,44 ha (tỷ lệ 0,05%).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Trong giai đoạn quy hoạch, huyện Quảng Hòa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổng diện tích 986,60 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN). Diện tích chuyển đổi cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Thị trấn Tà Lùng: Chuyển đổi nhiều nhất với 190,11 ha (trong đó có 7,57 ha đất trồng lúa; 163,32 ha đất trồng cây hàng năm khác; 11,37 ha đất rừng phòng hộ).
- Thị trấn Quảng Uyên: Chuyển đổi 133,32 ha (trong đó có 52,15 ha đất trồng lúa; 57,43 ha đất trồng cây hàng năm khác; 17,37 ha đất rừng phòng hộ).
- Thị trấn Hòa Thuận: Chuyển đổi 109,13 ha (trong đó có 6,21 ha đất trồng lúa; 56,90 ha đất trồng cây hàng năm khác; 22,30 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Quảng Hưng: Chuyển đổi 73,36 ha (trong đó có 28,97 ha đất trồng lúa; 25,83 ha đất trồng cây hàng năm khác; 18,37 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Tiên Thành: Chuyển đổi 63,61 ha (trong đó có 6,22 ha đất trồng lúa; 6,68 ha đất trồng cây hàng năm khác; 40,51 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Ngọc Động: Chuyển đổi 61,99 ha (trong đó có 26,26 ha đất trồng lúa; 18,42 ha đất trồng cây hàng năm khác; 17,19 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Độc Lập: Chuyển đổi 59,57 ha (trong đó có 3,58 ha đất trồng lúa; 24,75 ha đất trồng cây hàng năm khác; 31,11 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Quốc Toản: Chuyển đổi 55,16 ha (trong đó có 21,63 ha đất trồng lúa; 9,71 ha đất trồng cây hàng năm khác; 21,80 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Hạnh Phúc: Chuyển đổi 45,90 ha (trong đó có 8,73 ha đất trồng lúa; 23,13 ha đất trồng cây hàng năm khác; 13,94 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Bế Văn Đàn: Chuyển đổi 44,45 ha (trong đó có 10,58 ha đất trồng lúa; 9,82 ha đất trồng cây hàng năm khác; 9,72 ha đất rừng phòng hộ).
- Xã Cách Linh: Chuyển đổi 27,66 ha.
- Xã Mỹ Hưng: Chuyển đổi 26,67 ha.
- Xã Tự Do: Chuyển đổi 23,48 ha.
- Xã Đại Sơn: Chuyển đổi 22,95 ha.
- Xã Chí Thảo: Chuyển đổi 17,86 ha.
- Xã Cai Bộ: Chuyển đổi 13,55 ha.
- Xã Hồng Quang: Chuyển đổi 6,62 ha.
- Xã Phi Hải: Chuyển đổi 6,09 ha.
- Xã Phúc Sen: Chuyển đổi 5,12 ha.
Bên cạnh đó, quyết định cũng ghi nhận việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp với quy mô nhỏ (0,01 ha tại Thị trấn Quảng Uyên) và chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OTC) với diện tích 0,01 ha tại Thị trấn Quảng Uyên.
4. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) là 36,56 ha. Việc phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác tại các xã, thị trấn cụ thể như sau:
- Thị trấn Quảng Uyên: Khai thác nhiều nhất với 9,12 ha (trong đó có 1,17 ha đất an ninh; 5,07 ha đất thương mại, dịch vụ; 1,77 ha đất ở tại đô thị; 0,79 ha đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp).
- Xã Tiên Thành: Khai thác 4,58 ha (chủ yếu phục vụ phát triển hạ tầng giao thông và thể dục thể thao).
- Xã Mỹ Hưng: Khai thác 3,68 ha (phục vụ công trình năng lượng).
- Xã Ngọc Động: Khai thác 3,36 ha (phục vụ hạ tầng giao thông và thể dục thể thao).
- Xã Hạnh Phúc: Khai thác 3,33 ha (phục vụ đất an ninh và hạ tầng giao thông).
- Xã Bế Văn Đàn: Khai thác 3,29 ha (phục vụ công trình năng lượng).
- Xã Quảng Hưng: Khai thác 3,15 ha (phục vụ hạ tầng giao thông và hoạt động khoáng sản).
- Xã Chí Thảo: Khai thác 2,15 ha (phục vụ hạ tầng giao thông, y tế và thể thao).
- Xã Cách Linh: Khai thác 1,46 ha (phục vụ hạ tầng giao thông và năng lượng).
- Thị trấn Tà Lùng: Khai thác 1,28 ha (phục vụ cụm công nghiệp).
- Xã Tự Do: Khai thác 0,74 ha.
- Xã Đại Sơn: Khai thác 0,29 ha.
- Thị trấn Hòa Thuận: Khai thác 0,10 ha.
- Xã Quốc Toản: Khai thác 0,02 ha.
- Xã Phi Hải: Khai thác 0,01 ha.
Vị trí, diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và đất chưa sử dụng đưa vào khai thác được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả:
- Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa:
- Chủ trì công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2183/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN QUẢNG HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Quảng Hòa tại Tờ trình số 161/TTr- UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3383/TTr-STNMT ngày 19 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.240,47 | 93,04 | 61.253,87 | 91,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.697,90 | 7,02 | 4.487,24 | 6,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 2,30 | 0,00 | 2,30 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.683,42 | 12,98 | 8.229,36 | 12,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 230,60 | 0,34 | 195,93 | 0,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36.797,72 | 55,01 | 35.934,16 | 53,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 464,82 | 0,69 | 464,82 | 0,69 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.231,91 | 16,79 | 11.809,01 | 17,65 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.709,26 | 13,02 | 8.709,26 | 13,02 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66,06 | 0,10 | 65,31 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 68,04 | 0,10 | 68,04 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.630,68 | 5,43 | 4.653,84 | 6,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 152,74 | 0,23 | 261,52 | 0,39 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,75 | 0,00 | 17,19 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,72 | 0,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 75,00 | 0,11 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,48 | 0,00 | 89,53 | 0,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 66,83 | 0,10 | 86,38 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,73 | 0,07 | 55,73 | 0,08 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,69 | 0,03 | 33,51 | 0,05 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.784,55 | 2,67 | 2.438,27 | 3,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.273,40 | 1,90 | 1.685,74 | 2,52 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 84,31 | 0,13 | 86,32 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,66 | 0,01 | 17,19 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,07 | 0,01 | 6,83 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 43,22 | 0,06 | 51,51 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,57 | 0,01 | 22,93 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 224,90 | 0,34 | 382,89 | 0,57 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,92 | 0,00 | 2,61 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,13 | 0,00 | 13,55 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 33,38 | 0,05 | 47,33 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,36 | 0,01 | 3,95 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 100,55 | 0,15 | 113,87 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,07 | 0,01 | 3,54 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
| 19,89 | 0,03 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,71 | 0,01 | 7,71 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,51 | 0,01 | 26,66 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 628,68 | 0,94 | 655,44 | 0,98 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 179,28 | 0,27 | 248,34 | 0,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,60 | 0,02 | 24,35 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,43 | 0,00 | 1,51 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,28 | 0,01 | 5,37 | 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 621,99 | 0,93 | 512,95 | 0,77 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 93,40 | 0,14 | 93,38 | 0,14 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,30 | 0,00 | 1,10 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.023,46 | 1,53 | 986,90 | 1,48 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 72.938,34 | 109,03 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 14.105,00 | 21,09 |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 6.436,01 | 9,62 | 6.436,01 | 9,62 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 198,23 | 0,30 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 48.207,99 | 72,07 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 33,44 | 0,05 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 464,82 | 0,69 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 75,00 | 0,11 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 832,88 | 1,25 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 89,53 | 0,13 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 336,55 | 0,50 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.493,22 | 2,23 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 665,67 | 1,00 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Hòa Thuận | Thị trấn Quảng Uyên | Thị trấn Tà Lùng | Xã Bế Văn Đàn | Xã Cách Linh | Xã Cai Bộ | Xã Chí Thảo | Xã Đại Sơn | Xã Độc Lập | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 986,60 | 109,13 | 133,32 | 190,11 | 44,45 | 27,66 | 13,55 | 22,95 | 17,86 | 59,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,66 | 6,21 | 52,15 | 7,57 | 10,58 | 6,61 | 3,69 | 7,81 | 0,54 | 3,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 454,06 | 56,90 | 57,43 | 163,32 | 9,82 | 8,40 | 5,53 | 6,43 | 8,80 | 24,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,67 | 8,25 | 6,25 | 7,85 | 0,39 | 0,02 | 0,30 | 0,79 | 4,81 | 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 247,74 | 22,30 | 17,37 | 11,37 | 9,72 | 11,13 | 3,68 | 7,92 | 3,53 | 31,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,72 | 15,14 |
|
| 13,94 | 1,50 | 0,35 |
| 0,18 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,75 | 0,33 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 (tiếp)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hạnh Phúc | Xã Hồng Quang | Xã Mỹ Hưng | Xã Ngọc Động | Xã Phi Hải | Xã Phúc Sen | Xã Quảng Hưng | Xã Quốc Toản | Xã Tiên Thành | Xã Tự Do | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 986,60 | 45,90 | 6,62 | 26,67 | 61,99 | 6,09 | 73,36 | 5,12 | 55,16 | 63,61 | 23,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,66 | 8,73 | 1,51 | 3,39 | 26,26 | 1,17 | 28,97 | 1,07 | 21,63 | 6,22 | 12,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 454,06 | 23,13 | 3,62 | 9,67 | 18,42 | 2,98 | 25,83 | 3,92 | 9,71 | 6,68 | 8,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,67 | 0,09 |
|
| 0,04 |
| 0,17 |
| 0,31 | 5,12 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 247,74 | 13,94 | 1,43 | 13,11 | 17,19 | 1,54 | 18,37 | 0,13 | 21,80 | 40,51 | 1,59 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,72 | 0,01 |
| 0,50 |
| 0,40 |
|
| 1,62 | 5,08 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,75 |
| 0,06 |
| 0,08 |
| 0,02 |
| 0,09 |
| 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Hòa Thuận | Thị trấn Quảng Uyên | Thị trấn Tà Lùng | Xã Bế Văn Đàn | Xã Cách Linh | Xã Cai Bộ | Xã Chí Thảo | Xã Đại Sơn | Xã Độc Lập | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 36,56 | 0,10 | 9,12 | 1,28 | 3,29 | 1,46 |
| 2,15 | 0,29 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,37 |
| 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,20 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,07 |
| 5,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,73 | 0,10 | 0,32 | 0,08 | 3,29 | 1,46 |
| 2,15 | 0,29 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 16,95 | 0,10 | 0,18 | 0,08 |
| 1,35 |
| 1,96 | 0,29 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 7,08 |
|
|
| 3,29 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,77 |
| 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
| 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hạnh Phúc | Xã Hồng Quang | Xã Mỹ Hưng | Xã Ngọc Động | Xã Phi Hải | Xã Phúc Sen | Xã Quảng Hưng | Xã Quốc Toản | Xã Tiên Thành | Xã Tự Do | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 36,56 | 3,33 |
| 3,68 | 3,36 | 0,01 | 3,15 | 0,02 | 4,58 |
| 0,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,37 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,73 | 3,13 |
| 3,68 | 3,36 | 0,01 | 2,89 | 0,02 | 4,21 |
| 0,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 16,95 | 3,13 |
|
| 2,96 |
| 2,88 |
| 3,28 |
| 0,74 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,45 |
|
|
| 0,40 |
|
| 0,02 | 0,93 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 7,08 |
|
| 3,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2183/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
