Tóm tắt Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Quyết định 06/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất dài hạn đến năm 2030 của thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp và dịch vụ của thành phố trong giai đoạn mới, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi quy hoạch.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An
Phương án quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của thành phố Dĩ An là 6.004,69 ha. Điểm nổi bật trong cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 là sự chuyển dịch toàn diện sang đất phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Giảm toàn bộ từ 785,67 ha (chiếm 13,08% diện tích năm 2020) xuống còn 0 ha (0%) vào năm 2030.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 5.219,01 ha (chiếm 86,92% năm 2020) lên 6.004,69 ha (chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên) vào năm 2030.
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn thành phố Dĩ An hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác.
2. Cơ cấu chi tiết các loại đất phi nông nghiệp đến năm 2030
Đất phi nông nghiệp được quy hoạch chi tiết cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng đô thị như sau:
- Đất ở tại đô thị: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.227,30 ha (tương đương 37,09% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Đạt 2.014,39 ha (chiếm 33,55%). Trong đó, các chỉ tiêu hạ tầng quan trọng bao gồm:
- Đất giao thông: 1.142,27 ha (chiếm 19,02%).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 580,42 ha (chiếm 9,67%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 71,76 ha (chiếm 1,20%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 77,05 ha (chiếm 1,28%).
- Đất thủy lợi: 65,60 ha (chiếm 1,09%).
- Đất công trình năng lượng: 19,10 ha (chiếm 0,32%).
- Đất xây dựng cơ sở y tế: 12,03 ha (chiếm 0,20%).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: 11,54 ha (chiếm 0,19%).
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa: 7,74 ha (chiếm 0,13%).
- Đất chợ: 6,05 ha (chiếm 0,10%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,66 ha (chiếm 0,03%).
- Đất cơ sở tôn giáo: 18,15 ha (chiếm 0,30%).
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội: 0,25 ha (chiếm 0,00%).
- Đất công trình bưu chính, viễn thông: 0,77 ha (chiếm 0,01%).
- Đất khu công nghiệp: Quy hoạch giữ ở mức ổn định là 683,31 ha (chiếm 11,38%). Đất cụm công nghiệp được đưa về 0 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng mạnh lên 304,88 ha (chiếm 5,08%) nhằm phục vụ định hướng phát triển đô thị dịch vụ.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh giảm xuống còn 263,06 ha (chiếm 4,38%).
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng quy hoạch 141,79 ha (chiếm 2,36%); đất an ninh quy hoạch 3,26 ha (chiếm 0,05%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Tăng lên 194,39 ha (chiếm 3,24%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Đất sông ngòi, kênh rạch chiếm 62,86 ha (1,05%); đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 77,31 ha (1,29%).
- Các loại đất khác: Đất xây dựng trụ sở cơ quan (9,60 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,59 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (18,12 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (3,83 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất như quy hoạch, thành phố Dĩ An thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với các nhóm đất sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 785,67 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã/phường như sau:
- Phường Tân Bình: Chuyển đổi nhiều nhất với 288,79 ha.
- Phường Tân Đông Hiệp: Chuyển đổi 165,07 ha.
- Phường Bình An: Chuyển đổi 154,67 ha.
- Phường Đông Hòa: Chuyển đổi 78,01 ha.
- Phường Dĩ An: Chuyển đổi 43,81 ha.
- Phường Bình Thắng: Chuyển đổi 36,06 ha.
- Phường An Bình: Chuyển đổi 19,24 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 154,76 ha. Phân bổ theo các phường gồm:
- Phường Bình Thắng: 55,27 ha.
- Phường Bình An: 31,30 ha.
- Phường An Bình: 26,36 ha.
- Phường Tân Bình: 15,75 ha.
- Phường Tân Đông Hiệp: 12,05 ha.
- Phường Đông Hòa: 11,05 ha.
- Phường Dĩ An: 2,99 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Dĩ An được thực hiện độc lập theo các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An
Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh trong việc triển khai quy hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch; nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước về đất đai; phân định rõ trách nhiệm của từng ngành, từng cấp trong quá trình thực thi; đồng thời thực hiện giám sát môi trường để đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có sự mâu thuẫn, chồng chéo giữa Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Dĩ An với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (đã tích hợp Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai cấp tỉnh), UBND thành phố Dĩ An có trách nhiệm chủ động điều chỉnh quy hoạch cấp dưới theo quy hoạch cấp cao hơn.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Dĩ An cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 05 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ DĨ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An tại Tờ trình số 3211/TTr- UBND ngày 30/11/2021; Tờ trình số 419/TTr-STNMT ngày 30/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 6.004,69 | 100,00 | 6.004,69 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 785,67 | 13,08 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 473,33 | 7,88 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 292,52 | 4,87 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,53 | 0,23 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 6,29 | 0,10 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.219,01 | 86,92 | 6.004,69 | 100,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 153,76 | 2,56 | 141,79 | 2,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,04 | 0,05 | 3,26 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 685,62 | 11,42 | 683,31 | 11,38 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 35,47 | 0,59 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 69,01 | 1,15 | 304,88 | 5,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 451,95 | 7,53 | 263,06 | 4,38 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 127,62 | 2,13 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.593,73 | 26,54 | 2.014,39 | 33,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 776,57 | 12,93 | 1.142,27 | 19,02 |
| - | Đất thủy lợi | 36,29 | 0,60 | 65,60 | 1,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 7,11 | 0,12 | 7,74 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 8,52 | 0,14 | 12,03 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | 528,83 | 8,81 | 580,42 | 9,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 11,03 | 0,18 | 11,54 | 0,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,67 | 0,06 | 19,10 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,77 | 0,01 | 0,77 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 70,16 | 1,17 | 71,76 | 1,20 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,66 | 0,03 | 1,66 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 18,15 | 0,30 | 18,15 | 0,30 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 127,62 | 2,13 | 77,05 | 1,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,00 |
| - | Đất chợ | 3,12 | 0,05 | 6,05 | 0,10 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 3,58 | 0,06 | 3,83 | 0,06 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 33,76 | 0,56 | 194,39 | 3,24 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.884,76 | 31,39 | 2.227,30 | 37,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 6,38 | 0,11 | 9,60 | 0,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,19 | 0,00 | 0,59 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 18,12 | 0,30 | 18,12 | 0,30 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 57,27 | 0,95 | 62,86 | 1,05 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 94,74 | 1,58 | 77,31 | 1,29 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Dĩ An | Tân Đông Hiệp | Tân Bình | Bình An | Đông Hoà | Bình Thắng | An Bình | |||
| (1) | (2) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 785,67 | 43,81 | 165,07 | 288,79 | 154,67 | 78,01 | 36,06 | 19,24 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 473,33 | 4,61 | 97,09 | 194,62 | 122,88 | 34,76 | 7,95 | 11,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 292,52 | 39,21 | 67,67 | 87,27 | 26,95 | 43,26 | 20,36 | 7,82 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,53 |
| 0,31 | 6,57 | 4,84 |
| 1,81 |
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 6,29 |
|
| 0,34 |
|
| 5,95 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 154,76 | 2,99 | 12,05 | 15,75 | 31,30 | 11,05 | 55,27 | 26,36 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Dĩ An hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An.
Điều 2. Nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An thực hiện theo Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các biện pháp nhằm nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai; quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.
4. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An được phê duyệt, trong quá trình thực hiện nếu có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (có tích hợp Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai cấp tỉnh) thì Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 4364/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 4Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- 5Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 6Quyết định 285/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1178/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- 13Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 14Quyết định 4364/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 16Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- 17Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 18Quyết định 285/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Số hiệu: 06/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
- Người ký: Mai Hùng Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
