Giới thiệu chung về Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021
Quyết định 1822/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập định hướng phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai. Quy hoạch này hướng tới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái và thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm.
1. Quy hoạch cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bảo Lạc được xác định ổn định ở mức 92.072,89 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được quy hoạch cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt 86.871,34 ha (chiếm 94,35% tổng diện tích tự nhiên), giảm nhẹ so với hiện trạng năm 2020 (88.014,58 ha). Chi tiết các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa: 3.896,27 ha (chiếm 4,23%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước được bảo vệ nghiêm ngặt ở mức 0,65 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 10.568,81 ha (chiếm 11,48%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.855,03 ha (chiếm 2,01%).
- Đất rừng phòng hộ: 33.538,74 ha (chiếm 36,43%).
- Đất rừng sản xuất: 36.990,76 ha (chiếm 40,18%), trong đó diện tích đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 23.400,18 ha (25,41%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 21,73 ha (chiếm 0,02%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng mạnh từ 2.435,01 ha năm 2020 lên 3.637,27 ha vào năm 2030 (chiếm 3,95% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng: 51,19 ha (chiếm 0,06%).
- Đất an ninh: 5,12 ha (chiếm 0,01%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,74 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,96 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 584,18 ha (chiếm 0,63%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 33,71 ha (chiếm 0,04%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.968,09 ha (chiếm 2,14%). Trong đó, đất giao thông chiếm 1.379,30 ha; đất công trình năng lượng chiếm 451,28 ha; đất giáo dục và đào tạo chiếm 47,92 ha; đất thủy lợi chiếm 32,94 ha; đất thể dục thể thao chiếm 15,86 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 415,04 ha (chiếm 0,45%).
- Đất ở tại đô thị: 32,11 ha (chiếm 0,03%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 7,22 ha (chiếm 0,01%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 513,16 ha (chiếm 0,56%).
- Đất phi nông nghiệp khác: 11,08 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Quy hoạch giảm từ 1.623,30 ha năm 2020 xuống còn 1.564,28 ha vào năm 2030 (chiếm 1,70% tổng diện tích tự nhiên) do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
2. Quy hoạch không gian các khu chức năng
Phương án quy hoạch phân định rõ ranh giới và diện tích dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Bảo Lạc:
- Khu lâm nghiệp: Có quy mô lớn nhất với 70.529,50 ha (chiếm 76,60% diện tích tự nhiên), bao gồm đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất nhằm bảo vệ môi trường sinh thái đầu nguồn.
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch diện tích 1.855,68 ha (chiếm 2,02%), tập trung vào các vùng chuyên canh trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao.
- Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích 1.552,66 ha (chiếm 1,69%) nhằm đáp ứng nhu cầu đất ở và sản xuất của người dân tại các xã.
- Khu vực đô thị: Đất đô thị đạt 1.479,43 ha (chiếm 1,61%), trong đó khu đô thị mới được quy hoạch riêng với diện tích 8,50 ha (chiếm 0,01%).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
Trong giai đoạn đến năm 2030, huyện Bảo Lạc thực hiện chuyển mục đích sử dụng tổng cộng 1.143,24 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Cơ cấu chuyển đổi cụ thể như sau:
- Phân theo loại đất nông nghiệp chuyển đổi:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 82,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 295,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 85,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 323,04 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 356,54 ha (trong đó đất có rừng tự nhiên là 150,14 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,04 ha.
- Phân bổ diện tích chuyển đổi tại một số đơn vị hành chính cấp xã tiêu biểu:
- Xã Đình Phùng: Chuyển đổi nhiều nhất với 275,19 ha (bao gồm 138,44 ha đất rừng phòng hộ và 71,95 ha đất trồng cây hàng năm khác).
- Xã Khánh Xuân: Chuyển đổi 155,03 ha (bao gồm 52,34 ha đất rừng sản xuất và 35,80 ha đất trồng cây hàng năm khác).
- Xã Huy Giáp: Chuyển đổi 137,79 ha (bao gồm 71,95 ha đất rừng sản xuất).
- Xã Thượng Hà: Chuyển đổi 107,47 ha (bao gồm 60,34 ha đất rừng phòng hộ).
- Thị trấn Bảo Lạc: Chuyển đổi 60,55 ha phục vụ mở rộng không gian đô thị và xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Các xã còn lại như Cô Ba (98,74 ha), Bảo Toàn (52,27 ha), Sơn Lộ (48,60 ha), Kim Cúc (42,54 ha), Phan Thanh (17,63 ha), Xuân Trường (14,74 ha) thực hiện chuyển đổi theo chỉ tiêu phân bổ cụ thể phù hợp với định hướng phát triển của từng địa bàn.
4. Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Huyện Bảo Lạc sẽ đưa 59,02 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất:
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 22,20 ha (tập trung chủ yếu tại xã Khánh Xuân với 12,67 ha và xã Huy Giáp với 6,31 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: 35,41 ha (bao gồm đất công trình năng lượng 23,51 ha, đất giao thông 9,43 ha, đất thủy lợi 2,27 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,00 ha (tại xã Hồng An).
- Đất ở tại đô thị: 0,22 ha (tại thị trấn Bảo Lạc).
- Đất an ninh: 0,13 ha và đất sinh hoạt cộng đồng: 0,04 ha.
Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và đất chưa sử dụng đưa vào khai thác được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1822/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 06 tháng 10 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN BẢO LẠC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Bảo Lạc tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3144/TTr-STNMT ngày 04 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 92.072,89 | 100,00 | 92.072,89 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 88.014,58 | 95,59 | 86.871,34 | 94,35 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.978,99 | 4,32 | 3.896,27 | 4,23 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,65 |
| 0,65 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.886,39 | 11,82 | 10.568,81 | 11,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.918,35 | 2,08 | 1.855,03 | 2,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 33.861,78 | 36,78 | 33.538,74 | 36,43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 37.347,30 | 40,56 | 36.990,76 | 40,18 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 23.550,32 | 25,58 | 23.400,18 | 25,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 21,77 | 0,02 | 21,73 | 0,02 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.435,01 | 2,65 | 3.637,27 | 3,95 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17,46 | 0,02 | 51,19 | 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,71 |
| 5,12 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
| 0,74 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,11 |
| 1,96 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 25,65 | 0,03 | 584,18 | 0,63 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 9,51 | 0,01 | 33,71 | 0,04 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.229,44 | 1,34 | 1.968,09 | 2,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.116,03 | 1,21 | 1.379,30 | 1,50 |
| - | Đất thủy lợi | 17,86 | 0,02 | 32,94 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,11 |
| 4,03 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 3,46 |
| 4,41 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 41,66 | 0,05 | 47,92 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,56 |
| 15,86 | 0,02 |
| - | Đất công trình năng lượng | 23,62 | 0,03 | 451,28 | 0,49 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,45 |
| 0,55 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,04 |
| 0,12 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,72 |
| 5,72 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,14 |
| 0,14 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | 20,77 | 0,02 | 20,77 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 3,02 |
| 5,05 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,04 | 0,01 | 5,90 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 400,24 | 0,43 | 415,04 | 0,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 29,11 | 0,03 | 32,11 | 0,03 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 6,77 | 0,01 | 7,22 | 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,12 |
| 2,12 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,58 |
| 1,58 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 701,20 | 0,76 | 513,16 | 0,56 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,07 |
| 4,07 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 11,08 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.623,30 | 1,76 | 1.564,28 | 1,70 |
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 1.479,43 | 1,61 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 1.855,68 | 2,02 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 70.529,50 | 76,60 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 8,50 | 0,01 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 1.552,66 | 1,69 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năm không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bảo Lạc | Xã Bảo Toàn | Xã Cô Ba | Xã Cốc Pàng | Xã Đình Phùng | Xã Hồng An | Xã Hồng Trị | Xã Hưng Thịnh | Xã Huy Giáp | Xã Hưng Đạo | Xã Khánh Xuân | Xã Kim Cúc | Xã Phan Thanh | Xã Sơn Lập | Xã Sơn Lộ | Xã Thượng Hà | Xã Xuân Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ….(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.143,24 | 60,55 | 52,27 | 98,74 | 5,85 | 275,19 | 5,78 | 12,87 | 137,79 | 18,98 | 155,03 | 42,54 | 17,63 | 38,41 | 48,60 | 107,47 | 50,80 | 14,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 82,72 | 6,80 | 2,41 | 3,10 | 0,07 | 15,48 |
| 0,46 | 13,41 | 0,57 | 23,34 | 3,84 | 0,26 | 0,12 | 0,36 | 7,04 | 2,74 | 2,72 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 295,19 | 15,31 | 19,42 | 26,96 | 2,01 | 71,95 | 1,49 | 1,63 | 22,92 | 3,70 | 35,80 | 19,43 | 7,70 | 10,85 | 11,88 | 15,53 | 21,15 | 7,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 85,71 | 7,02 | 6,74 | 10,59 | 0,97 | 7,80 | 1,12 | 1,77 | 12,27 | 1,92 | 17,76 | 2,45 | 2,29 | 1,16 | 5,64 | 3,74 | 2,00 | 0,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 323,04 |
|
| 31,41 | 2,19 | 138,44 | 1,05 | 1,30 | 17,24 | 0,35 | 25,79 | 10,16 | 0,15 | 8,11 | 15,92 | 60,34 | 7,76 | 2,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 356,54 | 31,42 | 23,70 | 26,68 | 0,61 | 41,52 | 2,12 | 7,71 | 71,95 | 12,44 | 52,34 | 6,66 | 7,23 | 18,13 | 14,80 | 20,82 | 17,15 | 1,26 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 150,14 | 20,18 | 10,51 | 9,37 |
| 24,69 | 0,51 | 5,86 | 20,80 | 1,18 | 13,64 | 2,05 | 5,00 | 8,38 | 8,17 | 14,94 | 4,36 | 0,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bảo Lạc | Xã Bảo Toàn | Xã Cô Ba | Xã Cốc Pàng | Xã Đình Phùng | Xã Hồng An | Xã Hồng Trị | Xã Hưng Thịnh | Xã Huy Giáp | Xã Hưng Đạo | Xã Khánh Xuân | Xã Kim Cúc | Xã Phan Thanh | Xã Sơn Lập | Xã Sơn Lộ | Xã Thượng Hà | Xã Xuân Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... ( 21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 59,02 | 4,05 | 3,90 | 2,57 | 0,05 | 7,22 | 0,05 | 2,50 | 6,55 | 1,24 | 19,06 | 1,55 |
| 0,05 | 9,02 |
| 1,10 | 0,11 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,13 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,20 |
|
|
|
| 3,22 |
|
| 6,31 |
| 12,67 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 35,41 | 3,81 | 3,90 | 2,57 |
| 3,00 | 0,05 | 2,50 | 0,24 | 1,24 | 6,39 | 1,45 |
| 0,03 | 9,02 |
| 1,10 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 9,43 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,15 |
|
| 9,02 |
|
| 0,11 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,27 | 2,02 |
| 0,14 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 23,51 | 1,50 | 3,90 | 2,43 |
| 3,00 |
| 2,50 | 0,24 | 1,24 | 6,27 | 1,30 |
| 0,03 |
|
| 1,10 |
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lạc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2030/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- 11Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 1822/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1822/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/10/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/10/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
