Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là một văn bản pháp lý quan trọng, định hình chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và phân bổ nguồn lực đất đai của huyện Quỳnh Phụ trong tầm nhìn dài hạn 10 năm. Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quỳnh Phụ
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ là 20.998,51 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh mạnh mẽ nhằm phục vụ mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 14.422,15 ha (chiếm 68,68% năm 2020) xuống còn 10.646,39 ha (chiếm 50,70% năm 2030), giảm 3.775,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa giảm mạnh nhất với 4.516,83 ha (từ 11.139,31 ha xuống còn 6.622,48 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm 174,64 ha. Ngược lại, đất trồng cây lâu năm tăng 309,04 ha (đạt 1.458,44 ha); đất nuôi trồng thủy sản tăng 211,96 ha (đạt 1.385,23 ha); đất nông nghiệp khác tăng mạnh 394,71 ha (đạt 490,08 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng vượt bậc từ 6.561,11 ha (chiếm 31,25% năm 2020) lên 10.339,53 ha (chiếm 49,24% năm 2030), tăng thêm 3.778,42 ha. Sự gia tăng này tập trung vào các nhóm đất động lực phát triển kinh tế và hạ tầng:
- Đất khu công nghiệp tăng 146,93 ha (đạt 412,00 ha).
- Đất cụm công nghiệp tăng mạnh 583,92 ha (đạt 638,39 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ tăng đột biến 486,40 ha (đạt 514,98 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng 195,37 ha (đạt 272,20 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục, năng lượng...) tăng thêm 1.237,69 ha (đạt 5.390,79 ha, chiếm 25,67% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất giao thông tăng thêm 901,55 ha; đất thể dục thể thao tăng 59,83 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa tăng 92,82 ha.
- Đất ở tại nông thôn tăng thêm 911,89 ha (đạt 2.344,34 ha); đất ở tại đô thị tăng thêm 102,38 ha (đạt 174,16 ha).
- Đất quốc phòng tăng 16,75 ha; đất an ninh tăng 6,01 ha.
- Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 15,25 ha xuống còn 12,59 ha (giảm 2,66 ha để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Để đạt được cơ cấu đất đai như trên, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất lớn trên địa bàn toàn huyện, phân bổ chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.835,32 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng lúa với 3.471,68 ha (bao gồm cả đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã An Đồng (102,15 ha), Xã An Hiệp (122,32 ha), Xã An Ninh (264,89 ha), Xã An Quý (108,32 ha), Xã An Thanh (171,96 ha), Xã An Vũ (188,68 ha), Xã Đông Hải (136,79 ha), Xã Đồng Tiên (108,46 ha), Xã Châu Sơn (143,09 ha), Xã Quỳnh Giao (161,64 ha), Xã Quỳnh Hải (147,69 ha), Xã Quỳnh Hồng (190,89 ha), Xã Quỳnh Hưng (228,36 ha), Xã Quỳnh Mỹ (123,21 ha), Xã Quỳnh Ngọc (158,90 ha), Xã Quỳnh Nguyên (113,14 ha), và Thị trấn An Bài (283,73 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 701,41 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 318,47 ha (tập trung nhiều ở xã An Khê 68,50 ha, xã Quỳnh Bảo 55,90 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 371,37 ha (tập trung ở xã An Ấp 34,80 ha, xã An Thái 44,50 ha, xã Châu Sơn 44,10 ha, xã Quỳnh Hoàng 41,00 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện là 63,31 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại địa phương.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Trong kỳ quy hoạch, huyện Quỳnh Phụ sẽ đưa 2,66 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Chuyển sang đất an ninh: 0,20 ha (tại Thị trấn An Bài).
- Chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,05 ha (tại xã Quỳnh Ngọc).
- Chuyển sang đất phát triển hạ tầng (giao thông): 2,11 ha (trong đó xã Quỳnh Giao 2,10 ha, xã Quỳnh Hồng 0,01 ha).
- Chuyển sang đất ở tại nông thôn: 0,30 ha (tại xã Quỳnh Khê).
- Vị trí và ranh giới các khu vực quy hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, khu vực đưa đất chưa sử dụng vào khai thác được xác định cụ thể và chi tiết theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ đi kèm.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo tính nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật của quy hoạch, Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cấp, các ngành:
- Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc huyện Quỳnh Phụ triển khai thực hiện; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung phát sinh vượt thẩm quyền.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2964/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 29 tháng 11 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 356/TTr-UBND ngày 08/11/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 575/TTr-STNMT ngày 16/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng sử dụng đất năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | Tăng( ), giảm (-) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(3) |
|
| LOẠI ĐẤT | 20.998,51 | 100 | 20.998,51 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 14.422,15 | 68,68 | 10.646,39 | 50,70 | -3.775,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11.139,31 | 53,05 | 6.622,48 | 31,54 | -4.516,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.136,14 | 53,03 | 6.619,31 | 31,52 | -4.516,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 864,80 | 4,12 | 690,16 | 3,29 | -174,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.149,40 | 5,47 | 1.458,44 | 6,95 | 309,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.173,27 | 5,59 | 1.385,23 | 6,60 | 211,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 95,37 | 0,45 | 490,08 | 2,33 | 394,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.561,11 | 31,25 | 10.339,53 | 49,24 | 3.778,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 6,40 | 0,03 | 23,15 | 0,11 | 16,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | 5,51 | 0,03 | 11,52 | 0,05 | 6,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 265,07 | 1,26 | 412,00 | 1,96 | 146,93 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 54,47 | 0,26 | 638,39 | 3,04 | 583,92 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 28,58 | 0,14 | 514,98 | 2,45 | 486,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 76,83 | 0,37 | 272,20 | 1,30 | 195,37 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 30,89 | 0,15 | 18,09 | 0,09 | -12,80 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 4.153,10 | 19,78 | 5.390,79 | 25,67 | 1.237,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 2.215,76 | 10,55 | 3.117,31 | 14,85 | 901,55 |
| - | Đất thủy lợi | 1476,84 | 7,03 | 1.519,73 | 7,24 | 42,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,92 | 0,02 | 23,00 | 0,11 | 19,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 10,55 | 0,05 | 19,81 | 0,09 | 9,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 98,94 | 0,47 | 123,65 | 0,59 | 24,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 52,12 | 0,25 | 111,95 | 0,53 | 59,83 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,05 | 0,01 | 28,08 | 0,13 | 25,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,03 |
| 1,87 | 0,01 | 0,84 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 4,15 | 0,02 | 4,15 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,55 | 0,10 | 50,30 | 0,24 | 29,75 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 50,79 | 0,24 | 72,65 | 0,35 | 21,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 206,89 | 0,99 | 299,71 | 1,43 | 92,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,18 |
| 0,18 |
|
|
| - | Đất chợ | 12,48 | 0,06 | 18,40 | 0,09 | 5,92 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 22,50 | 0,11 | 34,59 | 0,16 | 12,09 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
| 42,48 | 0,20 | 42,48 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.432,45 | 6,82 | 2.344,34 | 11,16 | 911,89 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 71,78 | 0,34 | 174,16 | 0,83 | 102,38 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 24,59 | 0,12 | 46,98 | 0,22 | 22,39 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,06 | 0,01 | 0,93 | 0,00 | -0,13 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 49,07 | 0,23 | 75,97 | 0,36 | 26,90 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 324,88 | 1,55 | 324,88 | 1,55 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 12,62 | 0,06 | 12,77 | 0,06 | 0,15 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,31 | 0,01 | 1,31 | 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 15,25 | 0,07 | 12,59 | 0,06 | -2,66 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 25,08 | 283,73 | 61,21 | 102,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,471,68 | 22,14 | 269,29 | 46,19 | 95,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.47168 | 22,14 | 269,29 | 46,19 | 95,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 0,94 | 1,86 | 5,54 | 2,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 0,71 | 5,47 | 2,65 | 1,63 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 1,28 | 7.11 | 5,43 | 2,98 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 | 0,01 |
| 1,40 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 | 34,80 |
| 16,00 | 4,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
|
| 16,00 | 4,40 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 | 34,80 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 |
|
| 1,26 | 2,25 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Dục | Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) . .. (41) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 92,83 | 122,32 | 85,39 | 74,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 88,69 | 110,66 | 69,39 | 67,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.47168 | 88,69 | no,66 | 69,39 | 67,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 0,60 | 4,30 | 14,60 | 2,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 1,40 | 2,32 | 0,50 | 1,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 2,14 | 5,04 | 0,90 | 3,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 | 9,70 | 10,80 | 68,50 | 39,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
|
| 68,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 | 9,70 | 10,80 |
| 39,40 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 1,61 | 0,20 | 0,95 | 2,30 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Mỹ | Xã An Ninh | Xã An Quý | Xã An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 58,27 | 264,89 | 108,32 | 89,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 54,12 | 223,18 | 102,46 | 79,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471,68 | 54,12 | 223,18 | 102,46 | 79,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 0,45 | 8,24 | 0,70 | 1,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 1,04 | 1,72 | 2,28 | 1,72 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 2,66 | 31,21 | 2,88 | 6,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
| 0,54 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 |
| 1930 | 2130 | 55,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
|
| 14,80 | 11,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 |
| 19,30 | 6,50 | 44,50 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 1,55 | 4,25 | 2,41 | 2,32 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | Xã An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) . .. (41) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 171,96 | 79,43 | 38,69 | 188,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 158,44 | 73,83 | 32,77 | 179,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471, 68 | 158,44 | 73,83 | 32,77 | 179,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 |
| 3,10 | 1,65 | 2,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 6,20 | 1,30 | 1,45 | 1,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 7,32 | 1,20 | 2,82 | 4,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 |
| 19,00 | 4,42 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
| 10,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 |
| 9,00 | 4,42 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 4,63 | 1,25 | 1,38 | 2,06 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiên | Xã Quỳnh Bảo | Xã Châu Son | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) . .. (41) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 136,79 | 108,46 | 45,04 | 143,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 127,42 | 103,95 | 42,03 | 129,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471, 68 | 127,42 | 103,95 | 42,03 | 129,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 2,65 |
| 0,52 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 1,42 | 1,04 | 0,60 | 3,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 4,70 | 3,37 | 1,79 | 8,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 | 0,60 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 | 11,80 | 30,50 | 55,90 | 44,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
|
| 55,90 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 | 11,80 | 30,50 |
| 44,10 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 0,95 | 0,14 | 0,73 | 4,09 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) . .. (41) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 36,40 | 161,64 | 147,69 | 42,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 31,55 | 140,40 | 129,10 | 37,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471,68 | 37,55 | 140,40 | 129,10 | 37,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 0,03 | 10,93 | 9,23 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 2,65 | 3,94 | 2,44 | 1,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 2,17 | 5,79 | 6,47 | 4,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
| 0,58 | 0,45 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 |
| 2,00 |
| 25,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
| 2,00 |
| 15,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 |
|
|
| 10,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 |
| 1,37 | 2,22 | 1,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hội | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 62,80 | 51,71 | 190,89 | 228,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 52,63 | 46,83 | 175,86 | 215,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471 ,68 | 52,63 | 46,83 | 175,86 | 215,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 6,22 | 0,76 | 7,74 | 5,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 1,20 | 1,10 | 3,35 | 2,87 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 2,75 | 2,92 | 3,84 | 4,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
| 0,10 | 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 | 70,57 | 14,00 | 22,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 | 20,00 | 14,00 | 22,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 | 41,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 | 9,57 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 1,83 | 1,52 | 3,14 | 6,60 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (33) | (34) | 35 | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 52,47 | 15,63 | 25,77 | 123,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 47,53 | 3,45 | 21,78 | 119,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.47168 | 47,53 | 3,45 | 21,78 | 119,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 1,62 | 9,88 | 0,70 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 0,92 | 1,30 | 1,29 | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 2,37 | 1,00 | 2,00 | 2,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 | 0,03 |
|
| 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 |
| 2,00 | 28,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 |
|
| 15,20 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 |
|
| 13,00 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
| 2,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 1,34 | 0,11 | 1,41 | 2,12 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Ngọc | Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.835,32 | 158,90 | 113,14 | 49,90 | 67,12 | 26,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3.471,68 | 146,39 | 101,75 | 39,55 | 62,78 | 22,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.471,68 | 146,39 | 101,75 | 39,55 | 62,78 | 22,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,54 | 2,52 | 2,01 | 1,44 | 1,00 | 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,98 | 1,50 | 2,20 | 0,88 | 1,00 | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 173,89 | 8,49 | 7,16 | 8,03 | 2,34 | 2,74 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,23 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 701,41 | 34,60 | 20,00 | 37,42 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 318,47 | 6,00 | 20,00 | 23,47 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 371,37 | 28,60 |
| 13,95 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,57 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 63,31 | 4,04 | 0,95 | 0,50 | 0,58 | 0,10 |
1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT An Bài | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Khê | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,66 | 0,20 | 2,10 | 0,01 | 0,05 | 0,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
| 23 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,11 |
| 2,10 | 0,01 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,11 |
| 2,10 | 0,01 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
|
|
| 0,30 |
2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 2964/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
