Tóm tắt Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Quyết định 5164/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn mười năm tới.
- Thông tin chung và căn cứ pháp lý
- Tên văn bản: Quyết định số 5164/QĐ-UBND về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Cập nhật chỉ tiêu: Văn bản thực hiện cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt trước đó tại Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 và Quyết định số 4478/QĐ-UBND ngày 18/10/2021.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phương án quy hoạch xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thường Tín là 13.012,94 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 4.452,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn với 8.560,47 ha, phục vụ cho nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và các công trình công cộng.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận 0 ha. Theo số liệu hiện trạng năm 2020, trên địa bàn huyện Thường Tín không còn diện tích đất chưa sử dụng, cho thấy hiệu quả khai thác quỹ đất tối đa của địa phương.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng yêu cầu phát triển đô thị hóa và công nghiệp hóa, quy hoạch đề ra các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.416,37 ha. Đây là chỉ tiêu cốt lõi nhằm tạo quỹ đất cho các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và kinh tế.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 380,36 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghệ cao, bền vững.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 5,72 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư.
- Xác định vị trí, diện tích: Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín
UBND huyện Thường Tín đóng vai trò chủ trì thực hiện quy hoạch với các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Bảo vệ đất đặc thù: Xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần được bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch; kiên quyết không giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch; thu hồi hoặc xử lý các dự án được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Huy động nguồn vốn: Cân đối, xác định các nguồn vốn khả thi để thực hiện quy hoạch; thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng thu ngân sách.
- Xử lý mâu thuẫn quy hoạch: Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch của huyện Thường Tín có điểm mâu thuẫn thì phải chủ động báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm giám sát và hỗ trợ chuyên môn cho địa phương:
- Giám sát thực hiện: Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại huyện Thường Tín.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Giải quyết xung đột quy hoạch: Trong trường hợp quy hoạch cấp huyện mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030, Sở có trách nhiệm chủ trì phối hợp với UBND huyện Thường Tín báo cáo Hội đồng thẩm định để trình UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh theo quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Thường Tín cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5164/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THƯỜNG TÍN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Luật Quy hoạch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch,
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định, kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết, số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 248/TTr-UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Thường Tín về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9125/TTr-TNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 12 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 13.012,94 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 4.452,47 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.560,47 ha;
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 3.416,37ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 380,36ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 5,72 ha.
(Có phụ lục 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác
Hiện trạng năm 2020, trên địa bàn huyện Thường Tín không còn đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thường Tín, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
Điều 2. Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 và Quyết định số 4478/QĐ-UBND ngầy 18/10/2021.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Thường Tín và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Đối UBND huyện Thường Tín:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt;
d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và kịp thời xử lý các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; không giải quyết thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
đ) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
e) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, phát huy tiềm năng về đất; tăng cường thực hiện các dự án đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
f) Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín có mâu thuẫn với Quy hoạch thành phố Hà Nội thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
c) Trường hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030 thì trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Thường Tín, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, thành phố Hà Nội thẩm định, trình UBND Thành phố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 5164/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cấp huyện xác định | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thường Tín | Ninh Sở | Nhị Khê | Duyên Thái | Khánh Hà | Hòa Bình | Văn Bình | Hiền Giang | Hồng Vân | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+... | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 13.012,94 | 13.012,94 | 89,92 | 493,15 | 279,74 | 402,31 | 475,19 | 389,53 | 518,89 | 324,29 | 447,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.452,47 | 4.452,47 | 2,35 | 116,54 | 13,19 | 131,07 | 127,06 | 171,18 | 115,94 | 110,79 | 100,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.761,56 | 1.761,56 |
| 33,10 | 0,00 | 52,23 | 72,70 | 130,66 | 46,54 | 53,28 | 1,10 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC | 1.761,56 | 1.761,56 |
| 33,10 | 0,00 | 52,23 | 72,70 | 130,66 | 46,54 | 53,28 | 1,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 759,45 | 759,45 | 2,28 | 17,99 | 2,77 | 17,99 | 10,89 | 1,06 | 0,68 | 17,95 | 27,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 389,02 | 389,02 |
| 3,71 | 5,33 | 1,43 | 6,64 | 2,17 | 4,51 | 14,50 | 33,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.142,42 | 1.142,42 | 0,07 | 56,70 | 5,09 | 58,82 | 7,51 | 34,34 | 39,99 | 23,55 | 29,75 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 400,02 | 400,02 |
| 5,03 |
| 0,61 | 29,32 | 2,95 | 24,22 | 1,51 | 8,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.560,47 | 8.560,47 | 87,56 | 376,61 | 266,55 | 271,24 | 348,13 | 218,35 | 402,95 | 213,50 | 346,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 74,73 | 74,73 | 0,60 |
|
| 0,66 |
|
| 2,50 | 2,62 | 14,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 41,19 | 41,19 | 1,14 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,40 | 7,58 | 0,71 |
| 0,82 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 371,88 | 371,88 |
| 69,90 |
|
|
|
| 8,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 703,83 | 703,83 |
| 22,86 |
| 18,40 |
| 30,00 | 61,54 | 65,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 182,50 | 182,50 | 0,82 | 0,19 |
| 6,60 | 1,05 | 13,76 | 8,01 | 32,89 | 30,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 254,01 | 254,01 | 0,34 | 37,28 | 2,29 | 21,62 | 9,62 | 0,30 | 15,49 | 2,59 | 9,94 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,65 | 15,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 15,65 |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 41,92 | 41,92 |
| 0,35 | 0,09 | 0,68 | 0,14 |
| 0,15 | 0,19 | 15,64 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.269,07 | 3.269,07 | 49,07 | 110,35 | 60,76 | 125,59 | 104,93 | 108,48 | 197,84 | 46,25 | 69,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đất giao thông | DGT | 1.944,67 | 1.944,67 | 19,31 | 69,31 | 41,83 | 79,90 | 69,95 | 64,21 | 135,17 | 21,76 | 38,24 |
| + | Đất thủy lợi | DTL | 526,29 | 526,29 | 1,33 | 13,40 | 5,17 | 18,57 | 11,99 | 11,53 | 15,77 | 11,54 | 18,19 |
| + | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 42,70 | 42,70 | 0,74 | 2,27 | 1,53 | 1,03 | 2,17 | 1,18 | 9,39 | 1,50 | 0,53 |
| + | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 42,11 | 42,11 | 3,45 | 0,18 | 0,13 | 0,17 | 0,45 | 11,14 | 0,36 | 0,23 | 0,36 |
| + | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 143,93 | 143,93 | 20,37 | 3,00 | 3,79 | 3,36 | 4,19 | 4,27 | 8,26 | 2,38 | 1,65 |
| + | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 169,97 | 169,97 | 1,27 | 3,99 | 1,80 | 10,19 | 7,04 | 5,84 | 1,77 | 3,14 | 3,03 |
| + | Đất công trình năng lượng | DML | 28,16 | 28,16 | 0,01 | 0,22 |
| 0,64 | 0,32 | 0,43 | 6,87 | 0,11 |
|
| + | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,79 | 0,79 | 0,17 | 0,04 | 0,08 |
| 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
|
| + | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,22 | 5,22 |
|
| 0,13 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| + | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 41,55 | 41,55 | 0,10 | 0,61 | 0,35 | 1,53 | 0,27 | 0,99 | 0,74 | 0,65 | 0,06 |
| + | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 80,79 | 80,79 | 0,12 | 2,87 | 1,72 | 1,26 | 2,52 | 1,07 | 3,96 | 1,74 | 3,54 |
| + | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 219,67 | 219,67 | 0,34 | 3,59 | 3,98 | 8,19 | 5,94 | 7,02 | 15,28 | 3,00 | 3,48 |
| + | Đất chợ | DCH | 21,97 | 21,97 | 1,21 | 0,85 | 0,22 | 0,56 | 0,05 | 0,76 | 0,03 | 0,20 | 0,13 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 19,78 | 19,78 | 5,06 | 0,09 | 0,19 | 0,52 | 0,58 | 0,17 | 0,30 | 0,03 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 44,11 | 44,11 | 2,15 |
|
|
| 9,00 |
| 1,34 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.637,60 | 1.637,60 |
|
| (0,00) | 0,00 | 18,00 | 47,20 | 69,94 | 38,99 | 79,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 724,88 | 724,88 | 20,84 | 78,91 | 104,83 | 65,34 | 61,82 |
| 31,88 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,81 | 36,81 | 5,17 | 1,17 | 0,61 | 1,06 | 0,73 | 1,26 | 3,23 | 0,91 | 1,65 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 1,61 | 1,61 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 0,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,42 | 43,42 | 0,11 | 5,22 | 1,95 | 0,92 | 1,91 | 0,89 | 0,45 | 1,18 | 1,57 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 651,79 | 651,79 | 0,66 | 49,55 | 8,66 | 6,75 | 27,60 | 7,61 |
| 22,15 | 104,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 83,39 | 83,39 | 1,35 | 0,15 | 14,02 | 23,00 | 2,36 | 0,95 | 0,33 | 0,46 | 1,62 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 362,30 | 362,30 | 0,28 | 0,49 | 72,96 |
| 110,00 | 0,09 | 1,25 | 0,25 | 2,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 4.316,26 | 4.316,26 | 89,92 | 443,7 | 277,07 | 404,15 | 388,87 | 1,59 | 119,73 | 4,39 |
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 2.722,69 | 2.722,69 | 2,47 | 55,18 | 2,99 | 75,84 | 90,28 | 142,26 | 51,00 | 76,93 | 31,16 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 315,00 | 315,00 |
| 50,00 |
|
|
|
|
|
| 50,00 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 1.075,71 | 1.075,71 |
| 92,76 |
| 18,40 |
| 30,00 | 69,54 | 65,00 |
|
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 205,07 | 205,07 | 25,41 |
| 59,46 |
| 76,14 |
|
|
|
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 182,50 | 182,50 | 0,82 | 0,19 |
| 6,60 | 1,05 | 13,76 | 8,01 | 32,89 | 30,00 |
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 397,00 | 397,00 |
|
|
|
|
|
| 87,34 |
|
|
| 8 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.720,30 | 2.720,30 |
|
|
|
| 56,12 | 81,91 | 133,80 | 67,37 | 133,59 |
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 329,78 | 329,78 |
|
|
|
| 12,50 | 0,39 | 20,13 | 3,36 | 12,92 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THƯỜNG TÍN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Vân Tảo | Liên Phương | Văn Phú | Tự Nhiên | Tiền Phong | Hà Hồi | Thư Phú | Nguyễn Trãi | Quất Động | Chương Dương | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 512,58 | 270,19 | 318,30 | 609,78 | 482,20 | 392,59 | 250,89 | 600,85 | 482,54 | 410,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,75 | 86,37 | 54,00 | 282,84 | 252,71 | 84,80 | 141,20 | 140,42 | 91,22 | 157,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,90 | 5,26 | 27,77 |
| 151,75 | 2,95 | 18,71 | 67,36 | 42,30 | 7,33 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,90 | 5,26 | 27,77 |
| 151,75 | 2,95 | 18,71 | 67,36 | 42,30 | 7,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,03 | 60,91 | 7,74 | 106,69 | 33,24 | 57,05 | 74,38 | 24,07 | 8,95 | 47,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,69 | 1,13 | 0,90 | 151,57 | 6,46 | 7,72 | 0,01 | 1,87 | 9,48 | 46,56 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 85,93 | 19,07 | 16,67 | 24,58 | 59,79 | 16,64 | 30,10 | 12,01 | 30,41 | 51,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,19 |
| 0,93 |
| 1,47 | 0,45 | 18,00 | 35,11 | 0,09 | 3,96 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 385,83 | 183,82 | 264,30 | 326,94 | 229,49 | 307,79 | 109,69 | 460,43 | 391,32 | 253,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 2,75 |
|
|
| 0,25 | 4,20 |
| 0,94 | 5,80 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 26,97 | 0,12 | 0,23 | 0,06 | 0,10 | 0,10 |
| 0,26 | 0,79 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| 34,10 |
|
|
| 34,00 |
|
| 51,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 35,00 | 26,78 |
|
| 8,10 |
|
| 54,38 | 36,04 | 10,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,68 |
| 10,78 |
| 2,30 | 9,01 |
| 12,18 | 7,94 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,77 | 0,55 | 1,08 | 0,01 | 15,62 | 13,52 | 0,17 | 1,24 | 11,17 | 4,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
| 0,60 |
| 0,74 | 0,07 | 0,08 |
| 1,02 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 155,87 | 68,49 | 97,28 | 47,84 | 101,54 | 132,53 | 38,31 | 235,51 | 144,30 | 102,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đất giao thông | DGT | 52,46 | 39,03 | 53,32 | 26,80 | 50,79 | 92,88 | 21,32 | 138,66 | 107,56 | 46,72 |
| + | Đất thủy lợi | DTL | 24,12 | 15,73 | 7,31 | 8,41 | 18,18 | 19,81 | 4,56 | 60,86 | 15,19 | 25,73 |
| + | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,17 | 1,18 | 0,88 | 0,51 | 4,08 | 0,86 | 1,14 | 1,96 | 0,74 | 1,73 |
| + | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,30 | 0,18 | 0,26 | 0,25 | 0,13 | 0,10 | 0,52 | 0,30 | 0,20 | 0,26 |
| + | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 4,66 | 2,39 | 13,45 | 3,73 | 5,67 | 3,62 | 3,37 | 6,72 | 2,40 | 4,21 |
| + | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 65,07 | 1,23 | 2,06 | 2,73 | 6,15 | 1,87 | 2,15 | 7,07 | 2,54 | 2,90 |
| + | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,56 | 0,02 | 11,40 | 0,03 | 1,79 | 0,03 | 0,01 | 0,06 | 0,12 | 0,03 |
| + | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,20 |
|
|
| 0,02 | 0,02 |
| + | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,19 | 1,29 | 0,43 | 1,69 | 0,82 | 1,88 | 0,42 | 0,97 | 1,01 | 13,10 |
| + | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,40 | 1,03 | 1,80 |
| 3,44 | 2,81 | 1,14 | 11,95 | 5,64 | 2,35 |
| + | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,94 | 5,62 | 5,83 | 3,66 | 9,37 | 7,57 | 2,94 | 6,86 | 8,57 | 4,69 |
| + | Đất chợ | DCH |
| 0,76 | 0,53 |
| 0,92 | 1,06 | 0,74 | 0,11 | 0,30 | 1,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,18 | 0,07 | 0,25 | 0,56 | 0,59 |
| 0,40 | 0,09 | 0,88 | 0,36 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,30 | 1,14 | 0,72 |
|
| 0,91 |
| 0,08 | 1,68 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 114,67 | 47,59 | 134,11 | 108,12 | 71,49 |
| 63,64 | 132,39 | 125,82 | 95,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 10,28 |
|
| 111,61 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 | 0,45 | 4,42 | 0,53 | 1,20 | 1,43 | 0,80 | 1,25 | 0,79 | 0,74 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,03 | 0,52 | 1,07 | 2,31 | 1,77 | 1,92 | 1,52 | 1,24 | 1,42 | 1,61 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 3,36 | 166,42 | 26,25 |
|
| 18,93 | 3,82 | 31,28 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,38 | 0,55 | 0,66 | 0,05 | 0,27 | 1,43 | 0,30 | 1,26 | 1,70 | 0,25 |
| 2.2! | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,38 | 0,11 | 0,08 | 0,29 | 0,20 | 0,59 | 0,35 | 0,58 | 3,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT |
|
| 15,24 |
|
| 6,00 |
|
|
|
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 23,69 | 71,46 | 38,35 | 115,22 | 199,79 | 64,80 | 100,53 | 98,75 | 55,35 | 59,70 |
| 3 | Khu du lịch | KDL |
|
|
| 205,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 35,00 | 60,88 |
|
| 8,10 | 34,00 |
| 54,38 | 87,04 | 10,00 |
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 0,68 |
| 10,78 |
| 2,30 | 9,01 |
| 12,18 | 7,94 |
|
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 39,7 |
|
| 71,46 |
| 119,1 | 79,4 |
|
| 8 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 162,12 | 69,27 | 164,19 | 274,04 | 108,41 |
| 75,14 | 204,92 | 178,58 | 173,26 |
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 49,10 | 0,72 | 1,41 | 0,02 | 20,30 |
| 0,22 | 1,62 | 14,52 | 5,50 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THƯỜNG TÍN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Minh | Lê Lợi | Thắng Lợi | Dũng Tiến | Thống Nhất | Nghiêm Xuyên | Tô Hiệu | Văn Tự | Vạn Điểm | Minh Cường | |||
| (1) | (2) | (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 617,58 | 511,44 | 600,78 | 619,29 | 492,51 | 569,95 | 553,77 | 517,10 | 307,00 | 473,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 417,30 | 262,02 | 216,82 | 341,00 | 58,20 | 256,15 | 204,58 | 184,61 | 57,60 | 148,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 121,29 | 70,18 | 43,36 | 222,40 | 35,30 | 206,04 | 123,54 | 117,89 | 14,98 | 82,63 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 121,29 | 70,18 | 43,36 | 222,40 | 35,30 | 206,04 | 123,54 | 117,89 | 14,98 | 82,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 167,70 | 0,74 | 12,19 | 5,81 | 4,38 | 5,16 | 7,29 | 9,81 | 1131 | 3,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,85 | 7,43 | 27,61 | 7,49 | 7,68 | 10,34 | 10,81 | 7,37 | 1,91 | 5,34 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,22 | 165,88 | 60,22 | 92,50 | 10,05 | 33,53 | 34,39 | 19,32 | 25,81 | 55,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 80,25 | 17,79 | 73,45 | 12,81 | 0,80 | 1,09 | 28,55 | 30,22 | 3,58 | 1,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 200,28 | 249,41 | 383,96 | 278,29 | 434,31 | 313,80 | 349,19 | 332,50 | 249,40 | 324,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 6,21 | 0,82 |
|
| 19,20 | 3,22 |
| 8,92 | 1,49 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | 0,20 | 0,05 | 0,05 | 0,15 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,17 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 41,60 | 44,04 |
| 46,59 | 42,65 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 26,50 | 63,23 | 31,00 | 113,20 | 36,00 | 54,80 | 11,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 0,05 | 0,82 | 0,16 | 0,49 |
| 36,79 | 7,98 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,50 | 8,26 | 1,73 | 32,33 | 0,20 | 135 | 7,76 | 14,61 | 238 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,57 | 0,39 | 0,22 |
| 13,34 | 0,16 | 0,06 |
| 7,43 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 133,07 | 124,70 | 149,03 | 101,20 | 97,92 | 130,86 | 148,24 | 152,56 | 87,42 | 147,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đất giao thông | DGT | 64,31 | 60,61 | 93,53 | 70,91 | 52,11 | 61,13 | 111,57 | 108,47 | 64,59 | 88,20 |
| + | Đất thủy lợi | DTL | 45,12 | 28,72 | 21,04 | 9,73 | 25,09 | 18,15 | 15,23 | 22,62 | 13,25 | 19,96 |
| + | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,59 | 0,55 | 1,18 | 1,14 | 0,70 | 0,83 | 0,55 | 1,17 | 0,25 | 0,14 |
| + | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,27 | 0,32 | 0,14 | 0,34 | 0,18 | 0,14 | 0,95 | 0,47 | 0,20 | 20,13 |
| + | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 2,87 | 4,21 | 10,97 | 2,39 | 2,75 | 2,22 | 5,33 | 3,20 | 2,69 | 5,79 |
| + | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 3,82 | 3,65 | 4,72 | 4,94 | 3,22 | 4,05 | 4,71 | 5,23 | 0,96 | 2,86 |
| + | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,64 | 0,14 | 0,06 | 0,33 | 0,21 | 0,01 | 1,64 | 0,47 | 0,23 | 1,80 |
| + | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 | 0,03 |
| 0,01 |
| 0,02 |
| 0,01 | 0,04 | 0,01 |
| + | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
| 4,11 |
|
| 0,87 |
|
|
|
|
| + | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,23 | 1,98 | 1,10 | 0,62 | 6,24 | 0,51 | 0,63 | 1,70 | 0,27 | 0,14 |
| + | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,58 | 3,80 | 4,31 | 4,54 | 3,06 | 1,07 | 1,25 | 1,33 | 1,77 | 2,74 |
| + | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,01 | 11,36 | 7,57 | 5,74 | 4,26 | 41,85 | 5,32 | 7,53 | 2,77 | 5,40 |
| + | Đất chợ | DCH | 0,50 | 9,33 | 0,30 | 0,52 |
|
| 1,06 | 0,36 | 0,40 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,26 | 0,91 | 2,39 | 1,30 | 0,54 | 0,89 | 0,87 | 0,75 | 0,55 | 0,83 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 0,92 | 0,27 |
| 15,89 | 0,66 | 3,06 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 50,35 | 56,48 | 99,18 | 79,90 | 29,20 | 42,64 | 74,74 | 57,99 | (0,00) |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 40,16 |
| 11,87 | 36,47 | 64,52 | 86,36 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,90 | 0,64 | 1,53 | 0,87 | 0,95 | 0,87 | 0,70 | 0,82 | 0,51 | 1,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
| 0,88 |
|
| 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,42 | 1,36 | 1,39 | 1,19 | 1,18 | 0,99 | 3,63 | 2,16 | 0,46 | 1,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,37 | 28,05 | 1,82 | 14,04 | 82,34 | 28,50 |
|
| 7,88 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 | 1,00 | 11,42 | 2,59 | 6,27 | 4,65 | 0,87 | 0,77 | 0,13 | 0,63 |
| 2.2! | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,16 | 1,56 | 2,76 | 0,32 | 0,01 | 1,24 | 1,54 | 62,02 | 20,02 | 75,73 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
| 258,52 |
| 333,54 | 460,1 | 297,2 | 466,2 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 312,11 | 76,59 | 59,99 | 246,47 | 42,85 | 228,09 | 141,30 | 137,91 | 28,39 | 93,23 |
| 3 | Khu du lịch | KDL |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
| 26,50 | 104,83 | 75,04 | 113,20 | 82,59 | 97,45 | 11,00 |
|
|
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 29,60 |
| 14,46 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
| 0,05 | 0,82 | 0,16 | 0,49 |
| 36,79 | 7,98 |
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 95,11 | 110,29 | 186,40 | 127,87 | 66,25 | 105,32 | 144,84 |
|
|
|
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 0,10 | 0,65 | 10,73 | 2,25 | 42,03 | 0,26 | 1,76 |
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng điện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 5164/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thường Tín | Ninh Sở | Nhị Khê | Duyên Thái | Khánh Hà | Hòa Bình | Văn Bình | Hiền Giang | Hồng Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.416,37 | 3,33 | 144,79 | 167,18 | 88,14 | 184,52 | 84,56 | 168,80 | 107,47 | 65,05 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 2.365,90 | 1,15 | 90,91 | 164,52 | 75,96 | 164,19 | 80,62 | 133,12 | 94,20 | 2,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.365,90 | 1,15 | 90,91 | 164,52 | 75,96 | 164,19 | 80,62 | 133,12 | 94,20 | 2,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 582,58 | 1,81 | 12,67 | 0,80 | 6,88 | 2,28 | 0,78 | 5,74 | 0,13 | 60,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,45 |
|
| 1,56 | 0,10 |
|
| 4,51 | 2,59 | 0,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 387,31 | 0,37 | 41,09 | 0,30 | 5,20 | 14,01 | 3,16 | 25,43 | 10,09 | 1,48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 49,14 |
| 0,12 |
|
| 4,04 |
|
| 0,46 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp. Trong đó: |
| 380,36 |
| 43,80 |
| 23,00 | 19,20 |
| 16,70 | 17,79 | 6,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 13,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 112,53 |
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 58,72 |
| 25,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,72 |
|
|
| 0,30 | 2,70 |
|
| 0,56 |
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN THƯỜNG TÍN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Vân Tảo | Liên Phương | Văn Phú | Tự Nhiên | Tiền Phong | Hà Hồi | Thư Phú | Nguyễn Trãi | Quất Động | Chương Dương | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | 09) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 173,88 | 62,05 | 167,14 | 19,55 | 40,87 | 150,47 | 28,96 | 205,68 | 174,25 | 63,38 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 2,22 | 9,73 | 140,75 |
| 36,71 | 133,12 | 6,34 | 191,39 | 152,48 | 38,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,22 | 9,73 | 140,75 |
| 36,71 | 133,12 | 6,34 | 191,39 | 152,48 | 38,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 159,45 | 49,33 | 22,41 | 14,21 | 0,92 | 16,70 | 20,67 | 4,12 | 3,24 | 7,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
| 3,84 | 0,28 | 0,31 |
| 0,08 | 1,13 | 5,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,13 | 2,99 | 3,98 | 1,50 | 2,96 | 0,24 | 1,95 | 8,89 | 17,40 | 11,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,08 |
|
|
|
| 0,10 |
| 1,20 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp. Trong đó: |
| 45,72 |
| 0,44 |
| 13,00 |
| 18,00 |
| 22,99 | 16,03 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 14,00 | 15,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 22,90 |
|
|
|
|
|
|
| 8,99 | 1,03 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
| 0,08 |
| 0,23 |
| 0,27 |
| 0,50 |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN THƯỜNG TÍN (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Minh | Lê Lợi | Thắng Lợi | Dũng Tiến | Thống Nhất | Nghiêm Xuyên | Tô Hiệu | Văn Tự | Vạn Điểm | Minh Cường | |||
| (1) | (2) | (3) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 27,00 | 65,63 | 155,07 | 110,48 | 190,46 | 163,80 | 173,73 | 164,08 | 101,20 | 164,86 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 8,55 | 57,17 | 125,52 | 87,83 | 39,90 | 122,37 | 133,81 | 132,73 | 40,75 | 98,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,55 | 57,17 | 125,52 | 87,83 | 39,90 | 122,37 | 133,81 | 132,73 | 40,75 | 98,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,49 | 1,13 | 5,18 | 15,97 | 61,20 | 0,77 | 15,46 | 14,79 | 58,09 | 9,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,75 | 2,83 | 0,60 | 5,39 | 0,45 |
| 0,34 |
| 0,66 | 0,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,80 | 4,50 | 15,57 | 1,29 | 63,91 | 40,46 | 18,76 | 12,59 | 1,70 | 56,74 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,41 |
| 8,20 |
| 25,00 | 0,20 | 5,36 | 3,97 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp. Trong đó: |
| 7,32 | 17,57 | 70,51 |
| 18,72 | 4,77 | 18,60 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 13,70 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
| 56,81 |
| 18,72 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
| 0,78 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 5164/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha.
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 13.012,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.662,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.904,07 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.904,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 894,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 404,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.108,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 351,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.350,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 41,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 27,48 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 183,52 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,92 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 196,88 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,65 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.117,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,99 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,74 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.646,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 1,61 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 74,97 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 184,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,16 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,88 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 41,45 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 652,93 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,28 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,39 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 107,47 |
- 1Quyết định 3469/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 5162/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 6Quyết định 5165/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 5154/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 5167/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 12Quyết định 3085/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- 13Quyết định 3056/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 14Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Quyết định 3104/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 16Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 17Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Quyết định 3469/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Chỉ thị 30/CT-TTg năm 2020 về nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11Nghị quyết 21/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 12Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Nghị quyết 24/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung: Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 16Quyết định 5162/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 17Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 18Quyết định 5165/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 19Quyết định 5154/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 20Quyết định 5167/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 21Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 22Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 23Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 24Quyết định 3085/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- 25Quyết định 3056/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 26Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 27Quyết định 3104/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 28Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 29Quyết định 20/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5164/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/12/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
