Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ứng Hòa. Quyết định này thiết lập định hướng phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi quy hoạch, đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững và bảo vệ tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 5182/QĐ-UBND:
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa
Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ứng Hòa là 18.823,89 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 11.826,76 ha, tiếp tục đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu đất đai của huyện nhằm bảo đảm an ninh lương thực và phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 6.960,68 ha để phục vụ cho việc phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất ở và các công trình công cộng khác.
- Đất chưa sử dụng: Chỉ còn lại 36,45 ha, thể hiện xu hướng khai thác triệt để quỹ đất phục vụ phát triển kinh tế.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ, quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đối với một diện tích đất lớn, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.688,60 ha. Đây là chỉ tiêu quan trọng nhằm tạo quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng, khu đô thị và các khu sản xuất kinh doanh.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 740,77 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp, chuyển đổi cây trồng vật nuôi phù hợp với thực tế địa phương.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Quy mô chuyển đổi là 2,00 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.
- Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định đặt ra mục tiêu đưa 1,77 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1,20 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,57 ha.
Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
- Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định yêu cầu cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ứng Hòa đã được UBND Thành phố phê duyệt trước đó tại hai văn bản pháp lý:
- Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 09/03/2021.
- Quyết định số 4473/QĐ-UBND ngày 18/10/2021.
Việc cập nhật này đảm bảo tính liên tục, thống nhất và không chồng chéo giữa kế hoạch sử dụng đất ngắn hạn và quy hoạch sử dụng đất dài hạn đến năm 2030.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng Hòa chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch trên địa bàn, bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
- Quản lý đất đai nghiêm ngặt: Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt.
- Bảo vệ đất trồng lúa và đất rừng: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm quy hoạch; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không nằm trong quy hoạch; thu hồi hoặc xử lý các dự án đã giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh tuyên truyền pháp luật về đất đai để nâng cao ý thức sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
- Xử lý mâu thuẫn quy hoạch: Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch cấp huyện có điểm mâu thuẫn thì UBND huyện phải kịp thời báo cáo và đề xuất phương án điều chỉnh cho phù hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp thành phố, thực hiện các nhiệm vụ:
- Giám sát thực thi: Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại huyện Ứng Hòa.
- Chế độ báo cáo: Tổng hợp và báo cáo UBND Thành phố về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Giải quyết xung đột quy hoạch: Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa quy hoạch cấp huyện và quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND huyện báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất Thành phố để thẩm định và trình UBND Thành phố xem xét điều chỉnh theo quy định pháp luật.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Ứng Hòa cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5182/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ỨNG HÒA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Luật Quy hoạch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch,
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc lập đồng thời quy hoạch,
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9129/TTr-TNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 12 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 18.823,89 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 11.826,76 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.960,68 ha;
- Đất chưa sử dụng: 36,45 ha.
(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.688,60 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 740,77 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 2,00 ha.
(Có phụ lục 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác:
Diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 1,77 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1,20 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,57 ha.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ứng Hòa, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
Điều 2. Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ứng Hòa đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 và Quyết định số 4473/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 (Có phụ lục 04 kèm theo).
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Ứng Hòa và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Ứng Hòa:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rùng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt;
d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và kịp thời xử lý các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; không giải quyết thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
đ) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
e) Sau khi quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với quy hoạch Thành phố thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
f) Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa có mâu thuẫn với Quy hoạch thành phố Hà Nội thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
c) Trường hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030 thì trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Ứng Hòa, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất Thành phố thẩm định, trình UBND Thành phố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 5182/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích cấp huyện xác định | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vân Đình | Viên An | Viên Nội | Hoa Sơn | Quảng Phú Cầu | Trường Thịnh | Cao Thành | Liên Bạt | Sơn Công | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6) ... | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.823,89 | 18.823,89 | 603,99 | 469,63 | 449,68 | 669,57 | 859,41 | 580,91 | 385,42 | 811,43 | 650,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.826,76 | 11.826,76 | 156,03 | 254,68 | 289,52 | 462,02 | 504,28 | 361,62 | 266,52 | 461,21 | 453,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.917,96 | 7.917,96 | 95,89 | 173,51 | 191,82 | 397,49 | 438,14 | 295,93 | 163,78 | 337,88 | 226,96 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.004,02 | 6.004,02 | 95,89 | 146,77 | 187,71 | 371,13 | 409,79 | 271,99 | 149,71 | 184,43 | 188,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 403,86 | 403,86 | 20,25 | 17,22 | 9,00 | 0,70 | 15,51 | 8,77 | 9,22 | 33,24 | 75,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 490,82 | 490,82 | 1,89 | 15,73 | 30,05 | 4,57 | 1,13 | 0,83 | 13,76 | 0,69 | 37,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.772,98 | 2.772,98 | 37,86 | 28,67 | 41,46 | 52,99 | 47,00 | 45,20 | 75,43 | 80,12 | 92,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 241,15 | 241,15 | 0,14 | 19,55 | 17,18 | 6,28 | 2,49 | 10,89 | 4,33 | 9,28 | 20,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.960,68 | 6.960,68 | 442,57 | 213,16 | 159,85 | 207,25 | 352,23 | 219,29 | 118,84 | 350,14 | 196,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,23 | 54,23 | 12,89 | 0,02 |
|
|
| 3,52 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,85 | 7,85 | 2,19 | 0,75 | 0,10 | 0,14 | 0,10 | 0,12 | 0,10 | 0,81 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 276,44 | 276,44 | 33,45 |
|
| 11,00 | 40,00 |
|
| 36,99 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,10 | 34,10 | 14,51 |
|
| 1,26 | 0,06 |
|
| 0,51 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,01 | 67,01 | 3,44 | 1,69 | 0,13 | 2,33 | 2,95 |
| 0,37 | 0,95 | 0,18 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 42,24 | 42,24 | 14,57 |
| 3,97 | 2,72 | 0,73 |
| 0,56 |
| 0,83 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.666,40 | 3.666,40 | 156,47 | 84,89 | 91,79 | 128,31 | 172,21 | 138,46 | 61,80 | 166,61 | 100,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2.400,03 | 2.400,03 | 87,28 | 60,30 | 67,91 | 88,81 | 117,00 | 88,11 | 39,01 | 119,41 | 38,33 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 754,68 | 754,68 | 29,83 | 7,25 | 12,49 | 20,97 | 32,87 | 20,54 | 15,78 | 29,41 | 48,37 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 32,35 | 32,35 | 3,61 | 0,75 | 0,40 | 0,40 | 2,24 | 0,79 | 0,53 | 1,50 | 0,84 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 26,70 | 26,70 | 6,43 | 0,22 | 0,Ỉ7 | 0,11 | 0,28 | 13,17 | 0,18 | 0,18 | 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 91,27 | 91,27 | 9,22 | 3,00 | 2,17 | 4,27 | 4,00 | 1,79 | 1,37 | 2,82 | 2,80 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 53,55 | 53,55 | 3,77 | 2,45 | 1,68 | 2,09 | 3,53 | 0,38 | 0,10 | 1,34 | 1,74 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 13,80 | 13,80 | 0,44 | 0,35 | 0,40 | 0,34 | 0,39 | 0,42 | 0,42 | 0,44 | 0,38 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,04 | 1,04 | 0,12 | 0,18 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,29 | 2,29 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,57 | 8,57 | 2,48 |
| 0,12 | 0,37 | 0,31 | 0,30 | 0,07 | 0,03 | 0,52 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,12 | 54,12 | 3,59 | 2,52 | 0,53 | 3,40 | 2,20 | 3,53 | 0,80 | 2,38 | 2,00 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 192,34 | 192,34 | 7,22 | 2,95 | 4,72 | 6,46 | 8,58 | 8,28 | 2,87 | 8,89 | 5,08 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 14,25 | 14,25 |
| 4,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 20,97 | 20,97 | 2,50 | 0,67 | 1,07 | 1,06 | 0,69 | 1,01 | 0,64 | 0,20 | 0,20 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 43,56 | 43,56 | 17,00 |
|
|
| 4,39 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.014,12 | 2.014,12 |
| 98,52 | 50,73 | 58,71 | 97,44 | 69,79 | 50,35 | 99,15 | 60,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 159,61 | 159,61 | 135,61 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,09 | 37,09 | 8,22 | 1,11 | 0,97 | 0,80 | 1,09 | 1,00 | 0,85 | 0,71 | 0,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 2,41 | 2,41 | 2,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 58,84 | 58,84 | 3,48 | 0,86 | 1,91 | 1,57 | 2,19 | 2,83 | 0,63 | 1,84 | 2,68 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 451,30 | 451,30 | 31,28 | 25,29 | 10,26 |
| 29,29 | 2,84 | 3,70 | 13,62 | 29,83 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 39,89 | 39,89 | 6,18 | 0,03 |
| 0,41 |
| 0,74 | 0,48 | 20,37 | 1,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,57 | 5,57 | 0,86 |
|
|
| 1,78 |
|
| 0,58 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 36,45 | 36,45 | 5,39 | 1,79 | 0,31 | 0,30 | 2,90 |
| 0,07 | 0,08 | 0,13 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 627,99 | 627,99 | 603,99 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 8.987,56 | 8.987,56 | 125,44 | 205,99 | 216,89 | 430,04 | 489,95 | 329,07 | 186,85 | 400,80 | 326,91 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 223,26 | 223,26 |
|
| 6,67 |
|
|
| 23,00 | 15,00 | 6,67 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 276,44 | 276,44 | 33,45 |
|
| 11,00 | 40,00 |
|
| 36,99 |
|
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 159,61 | 159,61 | 135,61 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 34,10 | 34,10 | 14,51 |
|
| 1,26 | 0,06 |
|
| 0,51 |
|
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.462,33 | 4.462,33 |
| 160,463 | 126,83 | 138,89 | 201,56 | 153,44 | 97,06 | 199,60 | 147,33 |
| 8 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 239,44 | 239,44 |
| 17,20 | 7,17 | 3,03 | 13,54 | 16,60 | 7,48 | 1,23 | 0,23 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ỨNG HÒA (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Đồng Tiến | Phương Tú | Trung Tú | Đồng Tân | Tảo Dương Văn | Vạn Thái | Minh Đức | Hòa Lâm | Hòa Xá | Trầm Lộng | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 620,22 | 1.046,99 | 986,43 | 639,21 | 852,59 | 596,42 | 868,83 | 948,53 | 219,83 | 717,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 410,02 | 659,61 | 617,31 | 404,73 | 566,92 | 396,61 | 646,55 | 585,98 | 48,61 | 494,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 204,91 | 419,97 | 223,31 | 270,24 | 398,59 | 254,00 | 389,64 | 426,15 | 10,22 | 257,91 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 191,76 | 313,37 | 188,43 | 138,09 | 289,88 | 244,47 | 326,40 | 47,73 | 3,74 | 9,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,67 | 4,23 | 3,39 | 0,17 | 9,59 | 18,05 | 34,67 | 0,99 | 8,57 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 75,65 | 3,93 | 0,39 | 1,55 | 2,89 | 55,77 | 7,55 | 0,93 | 24,00 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 114,20 | 231,11 | 389,66 | 132,17 | 155,85 | 38,95 | 214,07 | 153,62 | 4,31 | 234,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,58 | 0,37 | 0,56 | 0,60 |
| 29,83 | 0,62 | 4,28 | 1,51 | 1,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 210,20 | 387,38 | 369,10 | 234,29 | 285,28 | 199,30 | 222,21 | 361,85 | 166,14 | 222,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 37,76 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,16 | 0,15 | 0,16 | 0,26 | 0,12 |
| 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 56,25 |
| 10,00 | 18,75 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 16,48 | 0,20 | 0,33 | 0,10 | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 4,45 | 0,97 | 9,45 | 0,45 | 4,60 | 1,37 |
| 9,22 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
| 0,39 |
| 0,71 |
| 0,03 |
| 0,11 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 96,35 | 206,42 | 236,71 | 131,53 | 148,38 | 101,76 | 126,38 | 203,74 | 86,35 | 153,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 53,46 | 130,94 | 155,91 | 89,34 | 95,87 | 68,23 | 61,50 | 136,69 | 72,10 | 96,36 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 23,92 | 42,17 | 55,25 | 28,30 | 34,73 | 20,42 | 47,84 | 40,65 | 3,26 | 39,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,05 | 1,74 | 2,38 | 0,74 | 1,71 | 0,57 | 0,74 | 1,36 | 0,64 | 1,81 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 | 0,34 | 0,28 | 0,13 | 0,23 | 0,19 | 0,58 | 0,22 | 0,27 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 3,75 | 4,88 | 3,65 | 4,09 | 3,60 | 3,61 | 2,11 | 3,20 | 1,87 | 2,29 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 1,99 | 2,04 | 1,65 | 0,56 | 2,60 | 0,76 | 1,45 | 2,69 | 5,71 | 1,61 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,96 | 0,40 | 0,78 | 0,64 | 0,36 | 0,32 | 0,38 | 0,56 | 0,34 | 0,56 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
| 0,05 | 0,12 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 1,76 |
|
| 0,32 |
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 | 0,12 | 0,65 | 0,19 | 0,08 | 0,06 | 0,53 | 0,04 | 0,15 | 0,38 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,55 | 4,55 | 2,92 | 0,67 | 1,37 | 1,48 | 2,11 | 1,60 | 0,27 | 1,16 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,05 | 18,80 | 12,80 | 6,35 | 5,82 | 5,36 | 8,71 | 12,04 | 1,37 | 8,93 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,30 | 0,44 | 0,38 | 0,40 | 0,20 | 0,74 | 0,42 | 4,35 | 0,34 | 0,61 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,00 | 3,20 |
|
| 1,17 | 1,00 |
|
| 2,25 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 74,76 | 134,14 | 101,58 | 76,23 | 74,15 | 78,46 | 60,75 | 71,90 | 51,43 | 62,96 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,77 | 0,95 | 1,29 | 3,85 | 0,61 | 1,04 | 0,87 | 2,05 | 0,79 | 0,92 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,39 | 2,49 | 1,98 | 0,45 | 3,21 | 2,48 | 1,43 | 2,67 | 0,63 | 4,70 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 18,62 | 2,98 | 25,33 | 12,46 |
| 9,05 | 21,26 | 24,41 | 14,46 | 0,60 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,14 | 0,09 | 0,46 | 0,36 | 0,12 | 0,05 |
| 0,45 | 0,40 | 0,43 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 0,01 |
| 1,36 |
| 0,54 |
|
| 0,41 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| 0,01 | 0,03 | 0,19 | 0,39 | 0,51 | 0,07 | 0,69 | 5,08 | 0,08 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT |
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 237,15 | 458,14 | 244,83 | 292,04 | 440,84 | 293,82 | 458,26 | 461,32 | 20,29 | 278,55 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 6,67 |
|
|
| 21,76 |
|
|
|
| 15 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
| 56,25 |
| 10,00 | 18,75 |
|
|
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
| 16,48 | 0,20 | 0,33 | 0,10 | 0,32 |
|
|
|
|
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 185,53 | 260,74 | 243,89 | 156,24 | 165,20 | 178,55 | 141,86 | 194,80 | 120,04 | 155,06 |
| 8 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
| 35,79 | 29,77 | 12,29 | 0,59 | 5,98 | 1,79 |
| 11,99 |
|
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ỨNG HÒA (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Kim Đường | Hòa Nam | Hòa Phú | Đội Bình | Đại Hùng | Đông Lỗ | Phù Lưu | Đại Cường | Lưu Hoàng | Hồng Quang | |||
| (1) | (2) | (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 870,28 | 425,05 | 635,45 | 789,71 | 488,29 | 766,80 | 468,15 | 495,28 | 384,28 | 523,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 585,46 | 262,04 | 404,40 | 514,61 | 323,16 | 503,08 | 318,97 | 335,80 | 240,65 | 298,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 506,99 | 183,33 | 340,68 | 356,68 | 208,53 | 448,22 | 161,16 | 203,83 | 132,59 | 199,59 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 386,92 | 150,52 | 312,97 | 335,99 | 170,42 | 268,13 | 156,04 | 162,90 | 115,31 | 185,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,05 | 11,82 | 19,18 | 16,10 | 9,69 | 0,63 | 6,75 | 0,21 | 30,86 | 17,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,43 | 35,83 | 11,54 | 24,72 | 0,42 | 6,10 | 40,95 | 24,80 | 13,50 | 50,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66,03 | 25,92 | 32,10 | 114,85 | 104,51 | 40,01 | 42,12 | 94,78 | 55,61 | 26,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,95 | 5,15 | 0,89 | 2,25 |
| 8,12 | 67,99 | 12,18 | 8,08 | 4,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 284,82 | 158,25 | 228,79 | 274,35 | 165,08 | 254,13 | 149,17 | 159,44 | 142,68 | 225,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,12 | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 1,35 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 56,00 |
|
|
|
| 14,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,76 | 4,35 | 1,47 | 0,80 | 8,50 |
| 1,61 | 0,16 | 0,09 | 5,71 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,96 |
| 2,78 |
|
| 9,80 |
| 0,65 | 2,19 | 1,23 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 140,24 | 67,35 | 133,52 | 163,37 | 97,78 | 145,59 | 85,83 | 90,10 | 72,32 | 78,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 15,16 | 44,32 | 101,82 | 108,76 | 70,03 | 102,88 | 59,97 | 58,91 | 53,96 | 57,65 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 46,89 | 12,32 | 18,96 | 26,22 | 15,21 | 30,11 | 16,78 | 19,41 | 8,65 | 6,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,36 | 0,86 | 0,80 | 1,37 | 0,95 | 0,88 | 0,15 | 1,02 | 0,50 | 0,65 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,30 | 0,11 | 0,16 | 0,06 | 0,15 | 0,17 | 0,27 | 0,31 | 0,45 | 0,35 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 2,98 | 2,12 | 1,98 | 3,29 | 2,53 | 2,35 | 2,06 | 2,93 | 3,36 | 3,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 2,55 | 1,17 | 0,70 | 3,84 | 1,42 | 1,12 | 0,80 | 0,88 | 1,22 | 1,72 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,31 | 0,50 | 0,48 | 0,33 | 0,60 | 0,36 | 0,32 | 0,40 | 0,31 | 0,34 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,09 | 0,05 | 0,01 | 0,03 |
| 0,06 | 0,01 |
| 0,04 |
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,98 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,34 | 0,10 | 0,11 | 0,20 | 0,05 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,58 | 1,30 | 1,29 | 2,81 | 0,71 | 2,10 | 0,84 | 1,44 | 0,58 | 1,84 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,34 | 3,85 | 6,70 | 6,42 | 5,25 | 5,00 | 3,93 | 3,71 | 3,02 | 5,85 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,52 | 0,67 | 0,45 | 0,20 | 0,57 | 0,46 | 0,59 | 0,89 | 0,20 | 0,20 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 80,29 | 71,30 | 74,11 | 76,30 | 45,13 | 56,73 | 45,98 | 50,37 | 51,89 | 90,32 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,95 | 1,98 | 0,80 | 0,82 | 0,79 | 0,93 | 0,95 | 0,96 | 1,07 | 1,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,38 | 1,11 | 1,38 | 2,26 | 2,09 | 1,95 | 0,86 | 0,88 | 2,82 | 3,67 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,00 | 11,81 | 1435 | 30,70 | 1034 | 24,14 | 13,80 | 14,36 | 12,13 | 42,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,51 | 0,23 | 0,23 |
| 0,18 | 0,88 | 0,05 | 1,82 | 0,03 | 0,81 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| 4,76 | 2,26 | 0,76 | 0,04 | 9,59 |
| 0,04 | 0,96 |
|
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 555,17 | 210,76 | 388,65 | 402,61 | 235,68 | 484,76 | 181,34 | 220,36 | 176,53 | 234,54 |
| 3 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
| 33,33 | 33,33 |
| 33,33 |
| 28,5 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 56,00 |
|
|
|
| 14,00 |
|
|
|
|
| 5 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 166,84 | 136,79 | 162,30 | 191,63 | 104,10 | 148,36 | 126,14 | 121,78 | 104,73 | 172,56 |
| 8 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 12,29 | 25,65 | 1,91 | 7,04 | 11,05 |
| 2,09 | 0,20 | 7,12 | 7,43 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 5182/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vân Đình | Viên An | Viên Nội | Hoa Sơn | Quảng Phú Cầu | Trường Thịnh | Cao Thành | Liên Bạt | Sơn Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.688,60 | 158,72 | 52,25 | 22,46 | 58,32 | 81,63 | 47,95 | 24,88 | 125,35 | 19,41 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 1.236,47 | 143,54 | 36,79 | 15,90 | 47,80 | 69,66 | 39,76 | 18,88 | 100,82 | 8,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.201,45 | 122,65 | 36,79 | 15,90 | 47,80 | 69,66 | 39,76 | 18,88 | 100,82 | 8,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 77,00 | 6,04 | 11,11 | 2,66 | 1,26 | 1,15 | 0,78 | 0,54 | 3,13 | 4,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,59 |
| 0,50 | 0,53 | 0,50 | 0,58 | 0,01 | 0,87 | 15,30 | 5,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 336,51 | 9,15 | 3,86 | 3,37 | 8,77 | 10,23 | 7,41 | 4,09 | 6,10 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,03 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 740,77 | 0,21 | 30,61 | 14,82 | 14,82 | 27,68 | 17,65 | 19,29 | 28,82 | 24,24 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 45,45 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 473,37 |
| 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 19,29 | 14,82 | 14,82 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,00 |
|
|
| 0,52 |
| 0,41 |
|
|
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ỨNG HÒA (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Đồng Tiến | Phương Tú | Trung Tú | Đồng Tân | Tảo Dương Văn | Vạn Thái | Minh Đức | Hòa Lâm | Hòa Xá | Trầm Lộng | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 45,38 | 137,68 | 71,41 | 61,60 | 93,11 | 48,81 | 37,71 | 83,10 | 80,46 | 35,16 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 36,63 | 89,28 | 33,59 | 48,52 | 83,56 | 30,81 | 16,63 | 70,60 | 47,18 | 14.08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,63 | 89,28 | 33,59 | 48,52 | 83,56 | 30,81 | 16,63 | 69,06 | 47,18 | 1,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,12 | 3,65 | 1,38 |
|
| 7,85 |
|
| 5,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,58 |
| 0,16 |
| 0,71 | 0,50 | 0,50 |
| 0,50 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,06 | 44,74 | 36,28 | 13,08 | 8,83 | 9,65 | 20,58 | 12,49 | 27,28 | 21,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,55 | 14,82 | 45,47 | 20,61 | 15,18 | 74,97 | 40,02 | 25,09 |
| 14,82 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,73 |
|
|
|
| 3,66 | 1,74 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,82 | 14,82 | 45,25 | 20,61 | 15,18 | 14,82 | 14,82 | 25,09 |
| 14,82 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,10 | 0,05 |
| 0,36 |
|
| 0,13 |
|
|
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ỨNG HÒA (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Kim Đường | Hòa Nam | Hòa Phú | Đội Bình | Đại Hùng | Đông Lỗ | Phù Lưu | Đại Cường | Lưu Hoàng | Hồng Quang | |||
| (1) | (2) | (3) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 74,03 | 31,78 | 48,78 | 65,75 | 35,51 | 44,41 | 22,98 | 28,84 | 25,83 | 25,30 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 67,80 | 25,45 | 37,09 | 45,51 | 16,13 | 33,98 | 11,89 | 16,87 | 15,61 | 13,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 67,80 | 25,45 | 37,09 | 45,51 | 16,13 | 33^98 | 11,89 | 16,87 | 15,61 | 13,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 3,41 | 4,42 | 0,06 |
|
| 5,22 | 1,94 | 2,95 | 5,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
| 0,70 | 0,80 | 2,96 | 0,25 | 0,54 | 0,50 | 0,93 | 0,63 | 1,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,22 | 2,22 | 6,47 | 17,21 | 19,13 | 9,23 | 5,37 | 8,23 | 6,63 | 5,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 0,66 |
| 0,88 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,82 | 33,95 | 14,82 | 26,43 | 14,82 | 17,97 | 69,18 | 50,05 | 33,10 | 14,95 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
| 14,68 |
| 3,06 |
| 2,10 |
| 11,00 | 2,26 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 14,82 | 30,90 | 20,49 | 14,95 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,22 | 0,15 |
| 0,02 |
|
|
| 0,04 |
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 5182/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Vân Đình | Viên Nội | Tảo Dương Văn | Vạn Thái | Hòa Xá | Hòa Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,20 |
|
|
| 1,20 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,20 |
|
|
| 1,20 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,57 | 0,17 | 0,19 | 0,04 |
| 0,16 | 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,28 | 0,17 |
|
|
| 0,10 | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,29 |
| 0,19 | 0,04 |
| 0,06 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 5182/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha.
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.818,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.328,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.721,11 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.485,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 428,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 301,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.764,55 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 112,87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.449,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,66 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 14,62 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,43 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,44 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.125,65 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,02 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,25 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.577,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 3,71 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 46,14 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 185,03 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 40,91 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,34 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,34 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 410,17 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,17 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,36 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
- 1Quyết định 3465/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 6Quyết định 5162/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 5165/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 5154/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 5167/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 5153/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 13Quyết định 3085/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Quyết định 3465/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Luật Quy hoạch 2017
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 11Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 12Chỉ thị 30/CT-TTg năm 2020 về nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13Nghị quyết 21/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 14Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 15Nghị quyết 24/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung: Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 16Quyết định 5164/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 17Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 18Quyết định 5162/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 19Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 20Quyết định 5165/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 21Quyết định 5154/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 22Quyết định 5167/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 23Quyết định 5153/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 24Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 25Quyết định 3085/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5182/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/12/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
