TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 10/QĐ-UBND NĂM 2022 PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Quyết định số 10/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành, phê duyệt phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Dầu Tiếng. Quyết định này định hình chiến lược phân bổ, chuyển dịch cơ cấu đất đai nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của địa phương trong giai đoạn 10 năm tới.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Dầu Tiếng được xác định ổn định ở mức 72.109,5 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ công nghiệp hóa và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 62.590,9 ha (chiếm 86,8% năm 2020) xuống còn 48.691,4 ha (chiếm 67,5% năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 40.964,8 ha (chiếm 84,1% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng phòng hộ được giữ vững ở mức 3.652,4 ha.
- Đất nông nghiệp khác tăng mạnh từ 150,2 ha lên 3.186,7 ha.
- Đất rừng đặc dụng quy hoạch mới 209,6 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác còn 645,2 ha; đất nuôi trồng thủy sản giữ nguyên 32,6 ha.
- Đất trồng lúa và đất rừng sản xuất không còn chỉ tiêu quy hoạch đến năm 2030.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 9.518,6 ha (chiếm 13,2% năm 2020) lên 23.418,2 ha (chiếm 32,5% năm 2030). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất khu công nghiệp: Quy hoạch mới lên tới 7.057,4 ha (chiếm 30,1% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất cụm công nghiệp: Tăng từ 47,6 ha lên 912,5 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng lên 9.241,1 ha (trong đó đất giao thông chiếm 3.477,7 ha; đất thủy lợi chiếm 4.529,1 ha; đất công trình năng lượng tăng mạnh lên 668,8 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng mạnh từ 623,6 ha lên 3.105,3 ha.
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 127,0 ha lên 396,8 ha.
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng tăng lên 265,1 ha; đất an ninh tăng lên 15,1 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng lên 369,4 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng lên 625,8 ha.
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Dầu Tiếng hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để thực hiện các mục tiêu phát triển, phương án quy hoạch xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 13.904,7 ha (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 13.704,5 ha và đất trồng cây hàng năm khác với 200,3 ha). Diện tích chuyển mục đích được phân bổ chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Xã Long Tân: 2.970,4 ha.
- Xã Định Hiệp: 2.387,4 ha.
- Xã Minh Tân: 212,3 ha.
- Xã Thanh Tuyền: 1.737,2 ha.
- Xã Định An: 1.453,7 ha.
- Xã Long Hòa: 1.354,2 ha.
- Xã An Lập: 1.278,8 ha.
- Xã Thanh An: 700,2 ha.
- Xã Minh Hòa: 606,0 ha.
- Thị trấn Dầu Tiếng: 566,3 ha.
- Xã Định Thành: 398,5 ha.
- Xã Minh Thạnh: 239,8 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển mục đích là 16,6 ha. Phân bổ tại các xã:
- Xã Minh Hòa: 15,9 ha.
- Xã Thanh Tuyền: 0.5 ha.
- Xã Long Hòa: 0,2 ha.
Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được thể hiện chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
3. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Dầu Tiếng tiếp tục thực hiện theo các quyết định đã ban hành trước đó của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, bao gồm Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 và Quyết định số 2317/QĐ-UBND ngày 08/10/2021.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng
Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai theo quy định:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch; nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước; phân định rõ trách nhiệm của từng ngành; đồng thời thực hiện giám sát môi trường trong quá trình triển khai nhằm đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững.
- Lưu ý đặc biệt: Trong quá trình thực hiện, nếu có sự mâu thuẫn hoặc chồng chéo giữa Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thì Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng phải tiến hành điều chỉnh theo quy hoạch cấp cao hơn.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch), Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Dầu Tiếng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 05 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN DẦU TIẾNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 01/12/2021; Tờ trình số 418/TTr-STNMT ngày 30/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 72.109,5 | 100,0 | 72.109,5 | 100,0 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 62.590,9 | 86,8 | 48.691,4 | 67,5 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 195,3 | 0,3 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 845,48 | 1,2 | 645,2 | 1,3 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 57.505,3 | 79,8 | 40.964,8 | 84,1 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 3.652,44 | 5,1 | 3.652,4 | 7,5 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
| 209,6 | 0,4 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 209,58 | 0,3 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 32,6 | 0,1 | 32,6 | 0,1 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 150,2 | 0,2 | 3.186,7 | 6,5 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9.518,6 | 13,2 | 23.418,2 | 32,5 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 58,5 | 0,1 | 265,1 | 1,1 |
| 2.2 | Đất an ninh | 6,0 | 0,0 | 15,1 | 0,1 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 7.057,4 | 30,1 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 47,6 | 0,1 | 912,5 | 3,9 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 77,2 | 0,1 | 369,4 | 1,6 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201,2 | 0,3 | 625,8 | 2,7 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 48,5 | 0,1 | 52,6 | 0,2 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 7.073,1 | 9,8 | 9.241,1 | 39,5 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 2.161,9 | 3,0 | 3.477,7 | 14,9 |
| - | Đất thủy lợi | 4.504,3 | 6,3 | 4.529,1 | 19,3 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 50,4 | 0,1 | 50,1 | 0,2 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 10,8 | 0,0 | 17,9 | 0,1 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 78,1 | 0,1 | 92,9 | 0,4 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 23,9 | 0,0 | 19,2 | 0,1 |
| - | Đất công trình năng lượng | 4,7 | 0,0 | 668,8 | 2,9 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,7 |
| 2,0 | 0,0 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 126,3 | 0,2 | 150,6 | 0,6 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 10,5 | 0,0 | 22,9 | 0,1 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 18,0 | 0,0 | 15,3 | 0,1 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | 75,9 | 0,1 | 163,1 | 0,7 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
| 0,8 |
|
| - | Đất chợ | 6,7 | 0,0 | 12,3 | 0,1 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 15,5 | 0,0 | 20,9 | 0,1 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,3 | 0,0 | 33,4 | 0,1 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 623,6 | 0,9 | 3.105,3 | 13,3 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 127,0 | 0,2 | 396,8 | 1,7 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 18,8 | 0,0 | 109,4 | 0,5 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 2,6 |
| 2,6 | 0,0 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 941,4 | 1,3 | 941,4 | 4,0 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 269,3 | 0,4 | 269,3 | 1,2 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,2 |
| 0,2 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Dầu Tiếng | Xã An Lập | Xã Định An | Xã Định Hiệp | Xã Định Thành | Xã Long Hòa | Xã Long Tân | Xã Minh Hòa | Xã Minh Tân | Xã Minh Thạnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Tuyền | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 13.904,7 | 566,3 | 1.278,8 | 1.453,7 | 2.387,4 | 398,5 | 1.354,2 | 2.970,4 | 606,0 | 2123 | 239,8 | 700,2 | 1.737,2 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 200,3 | 2,3 |
|
|
| 198,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13.704,5 | 564,1 | 1.278,8 | 1.453,7 | 2.387,4 | 200,5 | 1.354,2 | 2.970,4 | 606,0 | 212,3 | 239,8 | 700,2 | 1.737,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 16,6 |
|
|
|
|
| 0,2 |
| 15,9 |
|
|
| 0,5 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn huyện Dầu Tiếng hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng.
Điều 2. Nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng thực hiện theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 và Quyết định số 2317/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các biện pháp nhằm nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai; quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.
4. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng được phê duyệt, trong quá trình thực hiện nếu có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (có tích hợp Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai cấp tỉnh) thì Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 3104/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 4Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 5Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 6Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1181/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
- 13Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 3104/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 16Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 17Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 18Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Quyết định 10/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
- Số hiệu: 10/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
- Người ký: Mai Hùng Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
