Quyết định 2000/QĐ-BKHCN năm 2015 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực sữa và các sản phẩm từ sữa. Việc ban hành quyết định này góp phần hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và các cơ quan kiểm nghiệm có cơ sở pháp lý đồng bộ để kiểm soát chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và thúc đẩy giao thương quốc tế.
- Danh sách 11 Tiêu chuẩn quốc gia về sữa và sản phẩm sữa được công bố
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:
- TCVN 10557:2015 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 253-2006, sửa đổi năm 2010): Tiêu chuẩn về Chất béo sữa dạng phết.
- TCVN 10558:2015 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 281-1971, soát xét năm 1999, sửa đổi năm 2010): Tiêu chuẩn về Sữa cô đặc.
- TCVN 10559:2015 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 288-1976, soát xét năm 2008, sửa đổi năm 2010): Tiêu chuẩn về Cream và cream chế biến.
- TCVN 10560:2015 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 289-1995, soát xét năm 2003, sửa đổi năm 2010): Tiêu chuẩn về Whey bột.
- TCVN 10561:2015 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 290-1995, soát xét năm 2001, sửa đổi năm 2014): Tiêu chuẩn về Casein thực phẩm.
- TCVN 10562:2015: Tiêu chuẩn về Sữa - Phương pháp phát hiện chất kháng sinh bằng cách phân tích vi khuẩn cảm thụ.
- TCVN 10563:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 2450:2008): Tiêu chuẩn về Cream - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 10564:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO/TS 22113:2012): Tiêu chuẩn về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định độ axit chuẩn độ của chất béo sữa.
- TCVN 10565-1:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 22935-1:2009): Tiêu chuẩn về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 1: Hướng dẫn chung về tuyển chọn, lựa chọn, huấn luyện và giám sát người đánh giá.
- TCVN 10565-2:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 22935-2:2009): Tiêu chuẩn về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 2: Các phương pháp khuyến cáo về đánh giá cảm quan.
- TCVN 10565-3:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 22935-3:2009): Tiêu chuẩn về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 3: Hướng dẫn về phương pháp đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu cảm quan với các quy định của sản phẩm bằng phương pháp cho điểm.
- Phân tích nội dung và định hướng áp dụng các tiêu chuẩn
Hệ thống 11 tiêu chuẩn quốc gia mới được công bố tập trung vào ba nhóm nội dung cốt lõi sau:
- Quy chuẩn kỹ thuật cho các sản phẩm sữa chuyên biệt: Các tiêu chuẩn từ TCVN 10557:2015 đến TCVN 10561:2015 đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với chất béo sữa dạng phết, sữa cô đặc, cream, whey bột và casein thực phẩm. Việc áp dụng các tiêu chuẩn này giúp định hình chất lượng sản phẩm đồng đều trên thị trường, đồng thời tương thích với các tiêu chuẩn quốc tế CODEX, hỗ trợ đắc lực cho hoạt động xuất nhập khẩu.
- Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng hóa lý: TCVN 10562:2015, TCVN 10563:2015 và TCVN 10564:2015 cung cấp các phương pháp phân tích kỹ thuật chính xác. Đặc biệt, phương pháp phát hiện chất kháng sinh trong sữa và xác định hàm lượng chất béo, độ axit của chất béo sữa là những công cụ kỹ thuật quan trọng để kiểm soát an toàn vệ sinh thực phẩm và ngăn chặn các sản phẩm kém chất lượng lưu thông trên thị trường.
- Quy trình đánh giá cảm quan chuẩn hóa: Bộ tiêu chuẩn TCVN 10565 (gồm 3 phần) thiết lập một hệ thống đánh giá cảm quan khoa học từ khâu đào tạo nhân sự, phương pháp thực hiện cho đến cách thức cho điểm để kết luận sự phù hợp của sản phẩm. Điều này giúp loại bỏ các đánh giá mang tính cảm tính, chủ quan, mang lại kết quả khách quan và chính xác hơn cho các sản phẩm sữa.
- Hiệu lực thi hành
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và kiểm nghiệm sữa, các sản phẩm từ sữa trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm nghiên cứu và áp dụng các tiêu chuẩn này vào quy trình hoạt động của mình nhằm đảm bảo tính tuân thủ pháp luật và nâng cao chất lượng sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2000/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 07 tháng 08 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:
| 1. | TCVN 10557:2015 | Chất béo sữa dạng phết |
| 2. | TCVN 10558:2015 | Sữa cô đặc |
| 3. | TCVN 10559:2015 | Cream và cream chế biến |
| 4. | TCVN 10560:2015 | Whey bột |
| 5. | TCVN 10561:2015 | Casein thực phẩm |
| 6. | TCVN 10562:2015 | Sữa - Phát hiện chất kháng sinh bằng cách phân tích vi khuẩn cảm thụ |
| 7. | TCVN 10563:2015 | Cream - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) |
| 8. | TCVN 10564:2015 | Sữa và sản phẩm sữa - Xác định độ axit chuẩn độ của chất béo sữa |
| 9. | TCVN 10565-1:2015 | Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 1: Hướng dẫn chung về tuyển chọn, lựa chọn, huấn luyện và giám sát người đánh giá |
| 10. | TCVN 10565-2:2015 | Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 2: Các phương pháp khuyến cáo về đánh giá cảm quan |
| 11. | TCVN 10565-3:2015 | Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan “ Phần 3: Hướng dẫn về phương pháp đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu cảm quan với các quy định của sản phẩm bằng phương pháp cho điểm |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Quyết định 1867/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 1736/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về cà phê do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Quyết định 1737/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Quyết định 4146/QĐ-BKHCN năm 2019 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Sữa tươi thanh trùng và Kem thực phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Quyết định 4147/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Sữa và các sản phẩm sữa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Quyết định 209/QĐ-BKHCN năm 2021 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Thịt mát do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Nghị định 20/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4Quyết định 1867/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Quyết định 1736/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về cà phê do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Quyết định 1737/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Quyết định 4146/QĐ-BKHCN năm 2019 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Sữa tươi thanh trùng và Kem thực phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Quyết định 4147/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Sữa và các sản phẩm sữa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Quyết định 209/QĐ-BKHCN năm 2021 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Thịt mát do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10557:2015 (CODEX STAN 253-2006 WITH AMENDMENT 2010) về Chất béo sữa dạng phết
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10558:2015 (CODEX STAN 281-1971, REVISED 1999 WITH AMENDMENT 2010) về Sữa cô đặc
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10559:2015 (CODEX STAN 288-1976, REVISED 2008 WITH AMENDMENT 2010) về Cream và cream chế biến
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10560:2015 (CODEX STAN 289-1995, REVISED 2003 WITH AMENDMENT 2010) về Whey bột
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10561:2015 (CODEX STAN 290-1995, REVISED 2001 WITH AMENDMENT 2014) về Casein thực phẩm
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10562:2015 về Sữa - Phát hiện chất kháng sinh bằng cách phân tích vi khuẩn cảm thụ
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10563:2015 (ISO 2450:2008) về Cream - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10564:2015 (ISO/TS 22113:2012) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định độ axit chuẩn độ của chất béo sữa
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10565-1:2015 (ISO 22935-1:2009) về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 1: Hướng dẫn chung về tuyển chọn, lựa chọn, huấn luyện và giám sát người đánh giá
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10565-2:2015 (ISO 22935-2:2009) về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 2: Các phương pháp khuyến cáo về đánh giá cảm quan
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10565-3:2015 (ISO 22935-3:2009) về Sữa và sản phẩm sữa - Phân tích cảm quan - Phần 3: Hướng dẫn về phương pháp đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu cảm quan với các quy định của sản phẩm bằng phương pháp cho điểm
Quyết định 2000/QĐ-BKHCN năm 2015 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia về sữa và các sản phẩm từ sữa do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: 2000/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/08/2015
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Trần Việt Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
