Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2018/BGTVT về Chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ do Bộ Giao thông vận tải ban hành nhằm quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc trong thiết kế, chế tạo, kiểm tra và giám sát kỹ thuật đối với các loại phương tiện, thiết bị xếp dỡ hoạt động trong ngành giao thông vận tải và các lĩnh vực liên quan.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường và phương pháp kiểm tra, thử nghiệm trong quá trình thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, sửa chữa, nhập khẩu và khai thác các phương tiện, thiết bị xếp dỡ.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, sửa chữa, sử dụng và cơ quan đăng kiểm thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho các thiết bị xếp dỡ tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Quy chuẩn QCVN 22:2018/BGTVT
1. Quy định chung (Chương 1)
- Xác định hệ thống thuật ngữ, định nghĩa kỹ thuật chuẩn hóa sử dụng trong toàn bộ quy chuẩn để thống nhất cách hiểu và áp dụng.
- Quy định các nguyên tắc cơ bản về quản lý kỹ thuật, quy trình đăng kiểm, cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị xếp dỡ.
2. Quy định về thiết kế (Chương 2)
- Xác định cấp sử dụng của cơ cấu thiết bị: Hướng dẫn phương pháp xác định cấp sử dụng của các cơ cấu thiết bị xếp dỡ từ cấp sử dụng chung của toàn bộ thiết bị. Quá trình này dựa trên các thông số đặc trưng cho chế độ làm việc thực tế của thiết bị xếp dỡ như tần suất hoạt động, tải trọng danh nghĩa và chu kỳ làm việc.
- Kiểm tra phần chịu tải nặng nhất: Đối với bộ phận chịu tải trọng lớn nhất (tương ứng với hàng 1 đối với chi tiết A theo sơ đồ kỹ thuật của quy chuẩn), yêu cầu bắt buộc phải thực hiện phân tích và kiểm tra nghiêm ngặt theo 2 điều kiện an toàn cốt lõi nhằm đảm bảo không xảy ra hiện tượng mỏi, nứt gãy hoặc biến dạng ngoài ý muốn trong quá trình vận hành.
- Tính toán kết cấu: Quy định chi tiết các tiêu chuẩn tính toán sức bền, độ ổn định của kết cấu kim loại và các chi tiết máy dưới tác động của tải trọng tĩnh, tải trọng động, tải trọng gió và các yếu tố môi trường khác.
3. Quy định về vật liệu, xử lý nhiệt và hàn (Chương 3)
- Yêu cầu về vật liệu chế tạo: Vật liệu sử dụng để chế tạo các chi tiết chịu lực của thiết bị xếp dỡ phải có chứng chỉ chất lượng hợp lệ, đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu về thành phần hóa học, giới hạn bền kéo, giới hạn chảy và độ dai va đập theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện hành.
- Quy trình xử lý nhiệt: Quy định các phương pháp và chế độ xử lý nhiệt bắt buộc đối với các chi tiết máy quan trọng sau khi gia công cơ khí hoặc hàn nhằm khử ứng suất dư, cải thiện cấu trúc tế vi và nâng cao độ bền mỏi của kim loại.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàn: Yêu cầu các quy trình hàn phải được phê duyệt bởi cơ quan đăng kiểm có thẩm quyền. Thợ hàn tham gia chế tạo phải có chứng chỉ chuyên môn phù hợp. Các mối hàn chịu lực chính phải được kiểm tra chất lượng bằng các phương pháp không phá hủy (NDT) như siêu âm, chụp phim tia X hoặc kiểm tra từ tính để phát hiện kịp thời các khuyết tật bên trong.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2018/BGTVT bắt buộc áp dụng đối với mọi hoạt động thiết kế, chế tạo và kiểm tra thiết bị xếp dỡ kể từ ngày có hiệu lực thi hành, thay thế cho các quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn trước đó có nội dung tương tự nhằm nâng cao mức độ an toàn lao động và hiệu quả khai thác thiết bị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ XẾP DỠ
National technical regulation
for the construction and survey of lifting appliances
Lời nói đầu
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ, mã số QCVN 22:2018/BGTVT thay thế cho QCVN 22:2010/BGTVT, do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 27/2019/TT-BGTVT ngày 07 tháng 8 năm 2019.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ XẾP DỠ
National technical regulation
for the construction and survey of lifting appliances
MỤC LỤC Trang
Lời nói đầu
Mục lục
I Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
II Quy định kỹ thuật
Chương 1 Quy định chung
Chương 2 Quy định về thiết kế
Chương 3 Quy định về vật liệu, xử lý nhiệt và hàn
III Quy định quản lý
IV Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
V Tổ chức thực hiện
Phụ lục A - Các quy định liên quan
A.1 - Thiết kế các mối ghép bằng bu lông có độ bền cao với lực kéo
A.2 - Yêu cầu an toàn trong sử dụng thiết bị xếp dỡ
A.3 - Tiêu chuẩn loại bỏ kết cấu kim loại
A.4 - Tiêu chuẩn loại bỏ mâm quay
A.5 - Tiêu chuẩn loại bỏ trụ đỡ chân cần, chốt chân cần
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 96:2016/BGTVT về Thiết bị nâng trên các phương tiện thủy nội địa
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 67:2017/BGTVT về Thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17:2018/BXD về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời
- 1Thông tư 35/2011/TT-BGTVT về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Nghị định 44/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
- 3Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- 4Thông tư 27/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 3: 2018 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BGTVT về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4244:2005 về thiết bị nâng - thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5179:1990 (ST SEV 5312-85)
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7750:2007 về ván sợi - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6904:2001 về thang máy điện - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6905: 2001 về thang máy thuỷ lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6395:2008 về Thang máy điện - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9395:2012 về Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-3:2010 (EN 81-3:2000) về Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6397:2010 (EN 115:1995/AMD 1:1998) về Thang cuốn và băng tải chở người - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5206:1990 (ST SEV 1718-79) về Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn trọng được chuyển đổi năm 2008
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5207:1990 (ST SEV 1722-79) về Máy nâng hạ - Cầu Công te nơ - Yêu cầu an toàn được chuyển đổi năm 2008
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5209:1990 (ST SEV 2689-80) về Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9358:2012 về Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9385:2012 (BS 6651:1999) về chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1 : 1999) về Lắp đặt thang máy - Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7628-2:2007 (ISO 4190-2 : 2001) về Lắp đặt thang máy - Phần 2: Thang máy loại IV
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3 : 1982) về Lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy phục vụ loại V
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7628-5:2007 (ISO 4190-5:2006) về Lắp đặt thang máy - Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7628-6:2007 (ISO 4190-6 : 1984) về Lắp đặt thang máy - Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư - Bố trí và lựa chọn
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5867:2009 về Thang máy - Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-2:2009 (EN 81-2 : 1998) về Thang máy thủy lực - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6906:2001 về Thang cuốn và băng chở người - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10837:2015 (ISO 4309: 2010) về Cần trục - Dây cáp - Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra và loại bỏ
- 29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 96:2016/BGTVT về Thiết bị nâng trên các phương tiện thủy nội địa
- 30Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 67:2017/BGTVT về Thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển
- 31Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17:2018/BXD về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2018/BGTVT về Chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ
- Số hiệu: QCVN22:2018/BGTVT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 07/08/2019
- Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 31/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
