Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-194:2021/BNNPTNT về Muối (Natri clorua) tinh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành năm 2021. Quy chuẩn này thiết lập các tiêu chuẩn kỹ thuật, chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các biện pháp quản lý chất lượng nghiêm ngặt đối với sản phẩm muối tinh lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn quy định các chỉ tiêu chất lượng hóa lý, giới hạn tạp chất, giới hạn kim loại nặng và các yêu cầu quản lý an toàn thực phẩm đối với muối (Natri clorua) tinh dùng trong ăn uống trực tiếp, chế biến thực phẩm và các ngành công nghiệp liên quan.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động sản xuất, chế biến, nhập khẩu, kinh doanh muối tinh tại thị trường Việt Nam, cùng các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn áp dụng của quy chuẩn. Quy chuẩn tập trung vào sản phẩm muối tinh (Natri clorua) có độ tinh khiết cao, được chế biến qua các công đoạn làm sạch, kết tinh. Quy chuẩn không áp dụng cho các loại muối thô chưa qua chế biến sâu hoặc muối dùng cho các mục đích công nghiệp đặc thù không liên quan đến thực phẩm.
2. Đối tượng áp dụng (Điều 2)
Xác định rõ ràng trách nhiệm tuân thủ thuộc về các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia vào chuỗi cung ứng muối tinh từ khâu sản xuất, chế biến, đóng gói đến nhập khẩu và phân phối. Đồng thời, đây là căn cứ pháp lý để các cơ quan thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm nông nghiệp và an toàn thực phẩm thực hiện nhiệm vụ giám sát.
3. Giải thích từ ngữ (Điều 3)
Điều khoản này đưa ra các định nghĩa chuẩn xác nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình áp dụng thực tế:
- Muối (Natri clorua) tinh: Là sản phẩm được sản xuất từ muối biển, muối mỏ hoặc muối nước ngầm thông qua quá trình hòa tan, loại bỏ tạp chất, kết tinh lại hoặc các phương pháp công nghệ phù hợp khác để nâng cao hàm lượng Natri clorua.
- Tạp chất không tan: Các chất rắn còn sót lại trong muối không thể hòa tan trong nước dưới các điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn.
4. Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng (Điều 4)
Đây là nội dung quan trọng nhất trong các điều khoản đầu, quy định chi tiết các ngưỡng giới hạn kỹ thuật mà sản phẩm muối tinh phải đạt được trước khi đưa ra thị trường:
- Hàm lượng Natri clorua (NaCl): Phải đạt tỷ lệ phần trăm khối lượng cực cao tính trên chất khô (tối thiểu từ 99,5% trở lên), đảm bảo độ tinh khiết đặc trưng của muối tinh so với muối thông thường.
- Độ ẩm và tạp chất: Giới hạn tối đa của độ ẩm và hàm lượng các chất không tan trong nước được kiểm soát chặt chẽ ở mức rất thấp để tránh làm giảm chất lượng sản phẩm và hạn chế sự phát triển của vi sinh vật.
- Giới hạn kim loại nặng: Quy định nghiêm ngặt hàm lượng tối đa cho phép của các kim loại nặng độc hại như Asen (As), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), và Cadimi (Cd) nhằm bảo vệ tuyệt đối sức khỏe người tiêu dùng.
- Chất phụ gia thực phẩm: Việc sử dụng các chất chống đông vón hoặc các phụ gia khác trong quá trình chế biến muối tinh phải tuân thủ danh mục và giới hạn cho phép theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-194:2021/BNNPTNT có hiệu lực bắt buộc áp dụng đối với mọi sản phẩm muối tinh lưu thông trên thị trường kể từ ngày có hiệu lực thi hành theo thông tư ban hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các tổ chức, cá nhân phải thực hiện công bố hợp quy và ghi nhãn sản phẩm đúng quy định trước khi phân phối ra thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation on pure salt (sodium chloride)
Lời nói đầu
QCVN 01-194: 2021/BNNPTNT do Ban biên soạn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (Natri clorua) tinh Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành theo Thông tư số …/2021/TT-BNNPTNT ngày … tháng … năm 2021.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI MUỐI (NATRI CLORUA) TINH
National technical regulation on pure salt (sodium chloride)
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (Natri clorua) tinh (sau đây gọi tắt là muối tinh) quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, lấy mẫu và quy định về quản lý đối với muối tinh.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
2.1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước sản xuất chế biến, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu muối tinh trên lãnh thổ Việt Nam.
2.2. Cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Giải thích từ ngữ và ký hiệu viết tắt
3.1. Muối: Là hợp chất có thành phần chính là Natri clorua (công thức hóa học: NaCl) được sản xuất từ nước biển, nước mặn ngầm hoặc khai thác từ mỏ muối.
3.2. Muối tinh (Mã HS 2501.0092): Là muối đã qua chế biến, có hàm lượng các chất theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
1. Yêu cầu kỹ thuật đối với muối tinh
Muối tinh phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định dưới đây:
| STT | Tên chỉ tiêu | Giới hạn |
| 1 | Hàm lượng NaCl, % khối lượng chất khô | Không nhỏ hơn 99,00 % |
| 2 | Độ ẩm, % khối lượng | Không lớn hơn 5,00 % |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm
- 2Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
- 3Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Thông tư 12/2017/TT-BKHCN về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 26/2012/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
- 5Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- 6Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 7Thông tư 08/2021/TT-BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (Natri clorua) thực phẩm và muối (Natri clorua) tinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3973:1984 về muối ăn (natri clorua) - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 9-1:2011/BYT về muối ăn bổ sung iod do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17:2014/BTC đối với muối ăn dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10240:2013 (ISO 2479:1972) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định chất không tan trong nước hoặc trong axit và chuẩn bị các dung dịch chính dùng cho các phép xác định khác
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10241:2013 (ISO 2480:1972) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định hàm lượng sulfat – Phương pháp khối lượng bari sulfat
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10243:2013 (ISO 2483:1973) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định hao hụt khối lượng ở 110 độ C
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10658:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10660:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng thủy ngân tổng số - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10661:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng chì tổng số - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10662:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng Cadimi tổng số - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11874:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp đo quang sử dụng bạc dietyldithiocarbamat
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11876:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng clorua - Phương pháp đo điện thế
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11877:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định các nguyên tố - Phương pháp đo phổ phát xạ quang học plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES)
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11878:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo thức chất edta
- 22Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-193: 2021/BNNPTNT về Muối (Natri clorua) thực phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-194: 2021/BNNPTNT về Muối (Natri clorua) tinh
- Số hiệu: QCVN01-194:2021/BNNPTNT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 03/08/2021
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/08/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
