Điều 8 Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng
Điều 8. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc bên nhận thầu phải thực hiện theo thỏa thuận của các bên, phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng, hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất (nếu có); các biên bản thương thảo, đàm phán (nếu có) và các văn bản pháp lý có liên quan.
2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng cụ thể, phạm vi công việc của từng loại hợp đồng có thể bao gồm những công việc chủ yếu sau:
a) Đối với hợp đồng tư vấn xây dựng: tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát, thiết kế xây dựng, thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, quản lý chi phí, quản lý dự án, giám sát thi công, tư vấn lập mô hình thông tin công trình (BIM), tư vấn công trình xanh và các công việc tư vấn khác có liên quan đến hoạt động xây dựng;
b) Đối với hợp đồng thi công xây dựng: thi công xây dựng công trình trên cơ sở hồ sơ thiết kế do bên giao thầu cung cấp hoặc phê duyệt; các chỉ dẫn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng; cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ thi công; lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ; phá dỡ công trình xây dựng; thí nghiệm, kiểm tra chất lượng và một số công việc có liên quan. Phạm vi công việc của hợp đồng thi công xây dựng có thể bao gồm cả việc mua sắm thiết bị công trình; thực hiện thiết kế bản vẽ thi công triển khai sau thiết kế kỹ thuật theo thỏa thuận của hợp đồng;
c) Đối với hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị gồm: mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ; thiết bị công trình (nếu có); lắp đặt vào công trình (nếu có); hướng dẫn sử dụng, vận hành thử; vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo thiết kế công nghệ;
d) Đối với hợp đồng EP: thực hiện thiết kế sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED và mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị công nghệ theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật. Phạm vi công việc của hợp đồng EP có thể bao gồm các công việc mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng và khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế (nếu có);
đ) Đối với hợp đồng EC: thực hiện thiết kế sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED; thi công xây dựng công trình và các công việc có liên quan quy định tại điểm b khoản này; khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế (nếu có);
e) Đối với hợp đồng PC: mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị theo thiết kế công nghệ để lắp đặt vào công trình; thi công xây dựng công trình và các công việc có liên quan quy định tại điểm b khoản này;
g) Đối với hợp đồng EPC: thực hiện thiết kế sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED; cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ để lắp đặt vào công trình; thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; những công việc khác theo đúng thuyết minh, thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED được phê duyệt; khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế (nếu có);
h) Đối với hợp đồng chìa khóa trao tay: lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; khảo sát, thiết kế; cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; bàn giao công trình sẵn sàng đi vào hoạt động cho bên giao thầu và những công việc khác theo đúng chủ trương đầu tư, dự án đầu tư được phê duyệt.
Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng
- Số hiệu: 210/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 15/06/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Phạm Gia Túc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc giao kết hợp đồng xây dựng, yêu cầu đối với việc quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 5. Căn cứ giao kết hợp đồng xây dựng
- Điều 6. Phân loại và phạm vi áp dụng hợp đồng xây dựng
- Điều 7. Nội dung hợp đồng xây dựng; hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng; thông tin về hợp đồng xây dựng
- Điều 8. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
- Điều 9. Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng
- Điều 10. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 11. Giá hợp đồng xây dựng và phạm vi áp dụng
- Điều 12. Tạm ứng hợp đồng xây dựng
- Điều 13. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
- Điều 14. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm chung của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
- Điều 15. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên giao thầu
- Điều 16. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên nhận thầu
- Điều 17. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
- Điều 18. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
- Điều 19. Hợp đồng thầu phụ
- Điều 20. Bảo hiểm và bảo hành sản phẩm của hợp đồng xây dựng
- Điều 21. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 22. Nội dung, phương pháp và thủ tục sửa đổi hợp đồng xây dựng
- Điều 23. Điều chỉnh khối lượng, công việc trong hợp đồng xây dựng
- Điều 24. Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng
- Điều 25. Điều chỉnh thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
