Điều 21 Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng
Điều 21. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng
1. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng trong Nghị định này được hiểu là khi một bên phát hiện bên kia thực hiện không đúng hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo đúng hợp đồng thì có quyền yêu cầu bên kia thực hiện đúng nội dung hợp đồng đã giao kết. Khi đó, bên phát hiện có quyền khiếu nại bên kia về nội dung này.
2. Khi một bên khiếu nại, bên kia thì phải đưa ra các căn cứ, dẫn chứng cụ thể để làm sáng tỏ những nội dung khiếu nại.
3. Các khiếu nại của mỗi bên phải được gửi đến đúng địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ trao đổi thông tin mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng.
4. Ngoài quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này, đối với các hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư công, dự án PPP, tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, bên nhận được khiếu nại phải trả lời bằng văn bản cho bên khiếu nại, trong đó nêu rõ chấp thuận hoặc không chấp thuận nội dung khiếu nại; trường hợp không chấp thuận thì phải nêu rõ lý do.
5. Các khiếu nại không được giải quyết bởi các bên tham gia hợp đồng sẽ được giải quyết theo trình tự theo giải quyết tranh chấp hợp đồng theo thỏa thuận của các bên và quy định tại Điều 17 Nghị định này.
Mục 2. PHƯƠNG PHÁP, NỘI DUNG VÀ THỦ TỤC SỬA ĐỔI HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng
- Số hiệu: 210/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 15/06/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Phạm Gia Túc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc giao kết hợp đồng xây dựng, yêu cầu đối với việc quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 5. Căn cứ giao kết hợp đồng xây dựng
- Điều 6. Phân loại và phạm vi áp dụng hợp đồng xây dựng
- Điều 7. Nội dung hợp đồng xây dựng; hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng; thông tin về hợp đồng xây dựng
- Điều 8. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
- Điều 9. Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng
- Điều 10. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 11. Giá hợp đồng xây dựng và phạm vi áp dụng
- Điều 12. Tạm ứng hợp đồng xây dựng
- Điều 13. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
- Điều 14. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm chung của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
- Điều 15. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên giao thầu
- Điều 16. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên nhận thầu
- Điều 17. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
- Điều 18. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
- Điều 19. Hợp đồng thầu phụ
- Điều 20. Bảo hiểm và bảo hành sản phẩm của hợp đồng xây dựng
- Điều 21. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng
- Điều 22. Nội dung, phương pháp và thủ tục sửa đổi hợp đồng xây dựng
- Điều 23. Điều chỉnh khối lượng, công việc trong hợp đồng xây dựng
- Điều 24. Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng
- Điều 25. Điều chỉnh thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
