Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8910:2015
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8910:2015 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng đối với than thương phẩm tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này đóng vai trò làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để phân loại, đánh giá chất lượng, nghiệm thu và giao nhận than trong các hoạt động thương mại nội địa cũng như xuất nhập khẩu.
Các nội dung và quy định kỹ thuật cốt lõi
Dựa trên các thông tin quy định trong văn bản, tiêu chuẩn tập trung làm rõ các khái niệm chuyên ngành và thiết lập các giới hạn kỹ thuật đối với than thương phẩm, cụ thể bao gồm:
- Định nghĩa về độ tro của than (Ash Content): Đây là chỉ tiêu kỹ thuật cốt lõi để đánh giá phẩm cấp của than. Độ tro được xác định là phần khoáng không cháy được còn lại sau khi tiến hành đốt cháy hoàn toàn mẫu than ở các điều kiện thí nghiệm tiêu chuẩn xác định. Chỉ tiêu này được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng của mẫu than ban đầu và được quy về trạng thái khô hoàn toàn (thường ký hiệu là Ad).
- Ý nghĩa của chỉ tiêu độ tro trong thương mại: Hàm lượng tro ảnh hưởng trực tiếp đến nhiệt trị (trị số tỏa nhiệt) của than. Độ tro càng cao thì lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy càng thấp, đồng thời làm tăng chi phí xử lý xỉ thải sau khi đốt. Do đó, việc xác định chính xác độ tro theo trạng thái khô là căn cứ hàng đầu để định giá than thương phẩm.
- Nội dung các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Phần này quy định về phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại than thương phẩm; các tài liệu viện dẫn tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan; các thuật ngữ, định nghĩa cơ bản phục vụ cho việc hiểu và áp dụng thống nhất các yêu cầu kỹ thuật trong toàn bộ văn bản.
Vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn áp dụng
TCVN 8910:2015 giúp chuẩn hóa thị trường than thương phẩm, tạo sự minh bạch trong giao dịch giữa đơn vị sản xuất, chế biến than và hộ tiêu thụ (như các nhà máy nhiệt điện, xi măng, hóa chất). Việc tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ tiêu kỹ thuật về độ tro và các thành phần hóa-lý khác giúp tối ưu hóa hiệu suất sử dụng năng lượng và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THAN THƯƠNG PHẨM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Commercial coal - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 8910:2015 thay thế TCVN 8910:2011 và TCVN 4312:2005
TCVN 8910:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC27 Nhiên liệu khoáng rắn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THAN THƯƠNG PHẨM – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Commercial coal – Specifications
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại than thương phẩm gồm than cục, than cám, than bùn tuyển, than không phân cấp.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 172 (ISO 589), Than đá – Xác định hàm lượng ẩm toàn phần.
TCVN 173 (ISO 1171), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định tro.
TCVN 174 (ISO 562), Than đá và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc.
TCVN 175 (ISO 334), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung – Phương pháp Eschka.
TCVN 200 (ISO 1928), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định giá trị tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị tỏa nhiệt thực.
TCVN 251 (ISO 1953) Than đá – Phân tích cỡ hạt bằng sàng.
TCVN 318 (ISO 1170), Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau.
TCVN 1693 (ISO 18283), Than đá – Lấy mẫu thủ công.
TCVN 4307, Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ.
ISO 13909-2, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 2: Coal – Sampling from moving streams (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 2: Than – Lấy mẫu trên dòng chuyển động).
ISO 13909-3, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 3: Coal – Sampling from stationary lots (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 3: Than – Lấy mẫu tại lô tĩnh).
ISO 13909-4, Hard coal and coke – Mechanical sampling – Part 4: Coal – Preparation of test samples (Than đá và cốc – Lấy mẫu cơ giới – Phần 4: Than – Chuẩn bị mẫu thử).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Than thương phẩm (commercial coal)
Các loại than sau quá trình khai thác, sàng tuyển hoặc chế biến đạt các chỉ tiêu chất lượng yêu cầu về kỹ thuật đã quy định và được sử dụng trong các ngành kinh tế.
3.2. Than cục (lump coal)
Các loại than có kích thước lớn hơn kích thước giới hạn dưới (6 mm) và nhỏ hơn kích thước giới hạn trên (100 mm).
3.3. Than cám (fine coal)
Các loại than có kích thước nh
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 1867/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 251:2007 (ISO 1953 : 1994) về Than đá - Phân tích cỡ hạt bằng sàng
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4312:2005 về Than cho sản xuất phân lân nung chảy - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4307:2005 về Than - Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1693:2008 (ISO 18283 : 2006) về Than đá - Lấy mẫu thủ công
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8910:2011 về Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 175:1995 (ISO 334 : 1992) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung - Phương pháp Eschka do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 172:2011 (ISO 589:2008) về Than đá - Xác định hàm lượng ẩm toàn phần
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 174:2011 (ISO 562:2010) về Than đá và cốc - Xác định hàm lượng chất bốc
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 200:2011 (ISO 1928:2009) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định giá trị toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị toả nhiệt thực
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 318:2009 (ISO 1170: 2008) về Than và cốc - Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 173:2011 (ISO 1171:2010) về Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định tro
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5578:1991 về Than - Lấy mẫu vỉa công nghiệp
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6015:2007 (ISO 5074:1994) về Than đá - Xác định chỉ số nghiền Hardgrove
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6932:2001 (ISO 502:1982) về Than - Xác định khả năng thiêu kết - Thử cốc Gray-King
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8910:2020 về Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8910:2015 về Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN8910:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
