Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7037:2002 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm hạt tiêu trắng (Piper nigrum L.). Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7037:2002 về hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm nghiệm chất lượng hạt tiêu trắng tại thị trường Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu và các chỉ tiêu chất lượng đối với hạt tiêu trắng (Piper nigrum Linnaeus) thương phẩm, ở dạng nguyên hạt hoặc dạng bột nghiền.
- Tiêu chuẩn này được áp dụng cho cả hạt tiêu trắng chưa phân loại (tiêu xô) và hạt tiêu trắng đã qua phân loại chất lượng nhằm mục đích thương mại hoặc làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm khác.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này sử dụng các tài liệu viện dẫn liên quan để làm căn cứ xác định phương pháp thử, lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu lý - hóa của hạt tiêu trắng.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) tương đương về phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng tro tổng số, tro không tan trong axit, hàm lượng chất chiết không bay hơi trong ete, và các phương pháp xác định tạp chất, hạt lép, hạt vỡ.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Để đảm bảo tính thống nhất trong việc áp dụng và kiểm tra chất lượng, tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng cho các khái niệm chuyên ngành:
- Hạt tiêu trắng (White pepper): Là sản phẩm thu được từ quả tiêu chín hoặc gần chín của cây tiêu (Piper nigrum L.), sau khi đã loại bỏ lớp vỏ ngoài bằng phương pháp ngâm nước thích hợp và chà xát, sau đó được làm khô (phơi khô hoặc sấy khô).
- Hạt lép (Light berries): Những hạt tiêu có hình dáng bên ngoài bình thường nhưng bên trong không có nhân hoặc nhân phát triển không đầy đủ, có tỷ trọng thấp hơn so với hạt tiêu tiêu chuẩn.
- Hạt vỡ (Broken berries): Những hạt tiêu bị vỡ thành các mảnh nhỏ hơn một nửa hạt tiêu nguyên ban đầu.
- Tạp chất (Extraneous matter): Tất cả các chất không phải là hạt tiêu trắng, bao gồm cả các bộ phận khác của cây tiêu (như cuống, lá, mảnh vỏ) và các chất vô cơ hoặc hữu cơ ngoại lai khác lẫn vào trong quá trình thu hoạch và chế biến.
- Yêu cầu kỹ thuật và phân loại (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng cụ thể mà hạt tiêu trắng phải đạt được trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường:
- Yêu cầu cảm quan: Hạt tiêu trắng phải có màu sắc đặc trưng (từ màu trắng xám đến màu vàng nhạt), mùi thơm cay nồng tự nhiên của hạt tiêu, không được có mùi lạ, mùi mốc, mùi dầu hỏa hoặc các mùi hóa chất độc hại khác.
- Yêu cầu lý - hóa: Quy định giới hạn tối đa hoặc tối thiểu đối với các chỉ tiêu quan trọng như độ ẩm (thường không vượt quá 13,5% hoặc 14% tùy theo cấp chất lượng), hàm lượng piperine (hoạt chất tạo độ cay đặc trưng), hàm lượng tro tổng số, tro không tan trong axit, và hàm lượng chất chiết không bay hơi trong ete.
- Phân cấp chất lượng: Hạt tiêu trắng được phân thành các cấp chất lượng khác nhau (ví dụ: Loại đặc biệt, Loại 1, Loại 2) dựa trên tỷ lệ phần trăm tối đa cho phép của hạt lép, hạt vỡ, hàm lượng tạp chất và các chỉ tiêu hóa lý tương ứng nhằm phục vụ cho các phân khúc thị trường khác nhau.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về phương pháp thử, ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản hạt tiêu trắng được quy định cụ thể ở các điều khoản tiếp theo của tiêu chuẩn TCVN 7037:2002.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
HẠT TIÊU TRẮNG (PIPER NIGRUM L.) – QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
White pepper (Piper nigrum L.) – Specification
Lời nói đầu
TCVN 7037 : 2002 và TCVN 7036 : 2002 thay thế TCVN 5837 : 1994
TCVN 7037 : 2002 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/SC 1 Hạt tiêu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này quy định kỹ thuật đối với hạt tiêu trắng (Piper nigrum L.) (hạt tiêu sọ) dạng nguyên hạt hoặc dạng bột ở các giai đoạn sau:
a) Sơ chế (SP);
b) Chế biến (P).
Khi thuật ngữ “hạt tiêu trắng” được sử dụng độc lập thì có nghĩa là quy định này được áp dụng cho cả hai loại trên mà không có sự phân biệt nào.
ISO 5564 : 1982 Black pepper and white pepper, whole or ground – Determination of piperine content – Spectrophotometric method (Hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng bột – Xác định hàm lượng piperin – Phương pháp so màu phân quang).
TCVN 4045 : 1993 Hạt tiêu – Phương pháp thử
TCVN 4829 : 2001 (ISO 6579 : 1993) Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện samonella.
TCVN 4830 – 89 (ISO 6888 : 1983) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn Staphylocuccus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991) Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về định lượng coliform – Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
TCVN 4889 – 89 (ISO 948 : 1980) Gia vị - Lấy mẫu.
TCVN 4891 – 89 (ISO 927 : 1982) Gia vị - Xác định hàm lượng chất ngoại lai.
TCVN 5103 - 90 (ISO 5498 : 1981) Nông sản thực phẩm – Xác định hàm lượng xơ thô – Phương pháp chung.
TCVN 5484 : 2002 (ISO 930 : 1997) Gia vị - Xác định tro không tan trong axit.
TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992) Gia vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi.
TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993) Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định – kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
TCVN 6848 : 2001 (ISO 4832 : 1991) Vi sinh vật học – Hướng dẫn chung về định lượng coliform – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 7038 : 2002 (ISO 928 : 1997) Gia vị - Xác định hàm lượng tro tổng số.
TCVN 7039 : 2002 (ISO 6571 : 1984) Gia vị và rau thơm – Xác định hàm lượng dầu bay hơi.
TCVN 7040 : 2002 (ISO 939 : 1980) Gia vị - Xác định độ ẩm – Phương pháp chưng cất lôi cuốn.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa sau đây:
3.1. Hạt tiêu đen (black pepper): Quả khô còn nguyên vỏ, của cây Piper nigrum Linneaus.
3.2. Hạt tiêu trắng (white pepper) (Hạt tiêu sọ): Quả của cây Piper nigrum Linneaus, đã loại bỏ lớp vỏ ngoài.
3.3. Hạt tiêu trắng sơ chế [white pepper, semi-processed (SP)]: Hạt tiêu trắng đã qua quá trình xử lý trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
3.4. Hạt tiêu trắng đã chế biến [white pepper, processed (P)]: Hạt tiêu đã được chế biến (đã được làm sạch, phân loại, chế biến…) trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
3.5. Hạt tiêu trắng dạng bột (white pepper, ground): Hạt tiêu trắng đã được nghiền thành bột, không bổ sung chất phụ gia nào (thí dụ như chất làm trắng…) và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
3.6. Hạt đen (black berry): Hạt có màu đen, thường là hạt tiêu đen có vỏ chưa loại bỏ hết.
3.7. Hạt vỡ (broken berry)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9683:2013 (ISO 5564:1982) về Hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng bột - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp đo quang phổ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9684:2013 (ISO 11027:1993) về Hạt tiêu và nhựa dầu hạt tiêu - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 1Quyết định 03/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt NamTCVN 7040:2002 (ISO 939 : 1980) về gia vị - xác định độ ẩm - phương pháp chưng cất lôi cuốn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7036:2002 về hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7038:2002 (ISO 928 : 1997) về gia vị - Xác định trzo tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7039:2002 (ISO 6571 : 1984) về gia vị và gia vị thảo mộc - xác định hàm lượng dầu bay hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5484:2002 (ISO 930 : 1997) về gia vị - xác định tro không tan trong axit do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5486:2002 (ISO 1108 : 1992) về gia vị - xác định chất chiết ete không bay hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4889:1989 (ISO 948 - 1988)
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4045:1993 về hạt tiêu - phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5103:1990 ( ISO 5498-1981) về nông sản thực phẩm - xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4891:1989 (ISO 927:1982) về Gia vị - Xác định hàm lượng chất ngoại lai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5837:1994 về Hạt tiêu - Yêu cầu kỹ thuật
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4882:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6848:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9683:2013 (ISO 5564:1982) về Hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng bột - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp đo quang phổ
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9684:2013 (ISO 11027:1993) về Hạt tiêu và nhựa dầu hạt tiêu - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7037:2002 về hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: TCVN7037:2002
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 30/10/2002
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
