Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4293:1986
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4293:1986 về thuốc thử amoni oxalat là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử và các quy tắc giao nhận, bảo quản đối với hóa chất amoni oxalat tinh khiết dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các chỉ tiêu kỹ thuật, đảm bảo độ chính xác và an toàn trong các hoạt động phân tích hóa học tại Việt Nam.
Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào các nhóm quy định kỹ thuật và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đối với hóa chất amoni oxalat, bao gồm các nội dung chính sau:
- Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng: Quy định cụ thể về công thức hóa học của amoni oxalat ngậm nước và các tiêu chuẩn cảm quan như trạng thái vật lý (tinh thể không màu hoặc màu trắng), độ tan trong nước. Tiêu chuẩn thiết lập giới hạn tối đa cho phép đối với các tạp chất có hại như chất không tan trong nước, tro sunfat, clorua, sunfat, sắt, kim loại nặng và các hợp chất chứa nitơ khác nhằm bảo đảm độ tinh khiết cao nhất cho thuốc thử.
- Phương pháp thử nghiệm: Hướng dẫn chi tiết các quy trình hóa học để xác định hàm lượng chất chính (amoni oxalat) và các tạp chất đi kèm. Các phương pháp thử bao gồm chuẩn độ thể tích, phương pháp so màu, phương pháp khối lượng và các kỹ thuật phân tích phòng thí nghiệm tiêu chuẩn khác. Quy trình yêu cầu sử dụng các thiết bị đo lường đã được hiệu chuẩn và hóa chất đối chứng đạt chuẩn.
- Quy bao gói và ghi nhãn: Amoni oxalat phải được đóng gói trong các bao bì kín, chuyên dụng (như chai thủy tinh, lọ nhựa chất lượng cao) để ngăn ngừa sự hút ẩm và nhiễm bẩn từ môi trường bên ngoài. Nhãn sản phẩm bắt buộc phải hiển thị đầy đủ các thông tin: tên hóa chất, công thức hóa học, cấp độ tinh khiết, khối lượng tịnh, số lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu cảnh báo an toàn hóa chất.
- Vận chuyển và bảo quản: Quy định điều kiện lưu kho phải khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và cách xa các nguồn nhiệt hoặc hóa chất tương kỵ. Quá trình vận chuyển phải đảm bảo bao bì nguyên vẹn, không bị rò rỉ hoặc nứt vỡ.
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng
TCVN 4293:1986 là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các phòng thí nghiệm, cơ sở nghiên cứu, trường học và các doanh nghiệp sản xuất hóa chất kiểm soát chặt chẽ chất lượng nguồn nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp hạn chế sai số trong các phản ứng hóa học phân tích, đồng thời bảo vệ an toàn cho người sử dụng và môi trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
Reagents
Amonium oxalate
Tiêu chuẩn này áp dụng cho amoni oxalat là những tinh thể không màu, hoà tan trong nước, trong rượu metylic, rượu etylic. Các phương pháp thử quy định này thay thế cho TCVN 2895-79.
Công thức hoá học : ( NH4)2C2O4.H2O.
Khối lượng phân tử ( theo nguyên tử lượng quốc tế năm 1961 ) -142,11.
Thuốc thử amoni oxalat phải phù hợp với những yêu cầu kỹ thuật và các mức quy định trong bảng.
2.1.1. Nước cất dùng trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với TCVN 2117-77.
2.1.2. Các thuốc thử dùng trong tiêu chuẩn này phải là loại TKHH hoặc TKPT
2.1.3. Tất cả các phép thử phải tiến hành song song trên hai mẫu cân.
2.1.4. Các ống so màu phảI có kích thước như nhau, có nút mài đậy kín, đáy phẳng được làm bằng thuỷ tinh trung tính, không màu và có cùng tính chất quang học.
Lấy mẫu theo TCVN 3852-83. Khối lượng mẫu lấy trung bình không được nhỏ hơn 0,5 kg.
| Tên chỉ tiêu | Mức | |
| TKPT | TK | |
| 1 | 2 | 3 |
| 1- Hàm lượng amoni oxalat, tính bằng %, không nhỏ hơn. 2- Cặn không tan trong nước, tính bằng %, không lớn hơn. 3- Phần còn lại sau khi nung , tính bằng %, không lớn hơn. 4- Hàm lượng clorua, tính bằng % không lớn hơn. 5- Hàm lượ | ||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2311:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất Amoni do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3290:1980 về thuốc thử - amoni hiđroxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 64TCN 77:1994 về thuốc thử etanol
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2841:1979 về thuốc thử - amoni clorua
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2311:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất Amoni do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2314:1978 về thuốc thử phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sắt do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2318:1978 về phương pháp xác định hàm lượng tạp chất nitrat (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2319:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sunfat (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2320:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất clorua (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3290:1980 về thuốc thử - amoni hiđroxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3732:1982 về thuốc thử - phương pháp xác định cặn không tan trong nước do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3733:1982 về thuốc thử - phương pháp xác định phần còn lại sau khi nung do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3852:1983 về thuốc thử và hoá chất tinh khiết đặc biệt
- 10Tiêu chuẩn ngành 64TCN 77:1994 về thuốc thử etanol
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2841:1979 về thuốc thử - amoni clorua
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4293:1986 về thuốc thử - amoni oxalat
- Số hiệu: TCVN4293:1986
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1986
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
